Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Hin Cáp, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200116047-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Hin Cáp, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191263553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 07:48:00 đến ngày 2020-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần móng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,535 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,3567 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,2805 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1033 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6857 tấn
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1203 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16,976 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,477 m3
9 Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,7576 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 34,16 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,25 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,0069 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1138 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 61 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6958 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,1057 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,6706 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2325 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0457 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8707 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0511 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0835 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,546 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,0468 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,5432 m3
30 Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,4932 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42,9303 m2
32 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m2
C Thi công phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,7008 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4104 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,9424 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2459 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,4338 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15,7466 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7295 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9803 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2253 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1076 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0786 tấn
17 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,5414 m3
18 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,5472 m3
19 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,9795 m3
20 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1843 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2028 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2028 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98,3357 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,749 100m2
25 Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64,5 m
D Thi công phần hoàn thiện
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,669 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27,669 m2
3 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 71,35 m
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 68,36 m
5 Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 220,8248 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 162,778 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60,47 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 146,6064 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 38,5944 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 261,362 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 352,2852 m2
14 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98,85 m
15 Đắp chỉ trang trí hình sao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 124,4502 m2
18 Cửa đi nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,152 m2
19 Cửa sổ nhôm kính, kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,528 m2
20 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ chưa có công lắp dựng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 111,9464 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13,0548 m2
24 Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 227,2647 kg
25 Bu lông nở M8 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 227 cái
26 Bu lông nở D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,2391 m2
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7366 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,2445 100m2
E Thi công phần điện
1 Giá đòn điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 200 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 65 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 150 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 130 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
19 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
21 Mặt công tắc 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Mặt công tắc 3 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Mặt ổ cắm 2 ổ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
28 Dây tiếp địa CU-10mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 m
29 Hộp đứng bình cứu hỏa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
30 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
31 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Thi công phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 126 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 m
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
5 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
6 Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Quả hồ lô Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 quả
8 Bu lông D10 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
9 Miếng đệm bằng chì 38x80 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
10 Miếng đệm bằng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
11 Kẹp kiểm tra Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 m
13 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
G Thi công phần thoát nước mái
1 Rọ chắn rác D150 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Ống lồng PVC D90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Đai giữ ống Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Ống thoát nước qua dầm D42, L=0.25m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
H Thi công phần kè chắn đất
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 56,0565 m3
3 Ống nhựa uPVC D110 thoát nước sau lưng kè Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
4 Đắp đất sét chống thấm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,51 m3
5 Đắp đá 2x4 làm tầng lọc (cả vận chuyển) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11,21 m
I Thi công phần sân bê tông
1 Đệm cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29,255 m3
2 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 58,51 m3
J Thi công phần cổng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
2 Đệm cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,729 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m3
5 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8737 m3
6 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,2484 m2
7 Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,2484 m2
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2557 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2557 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,3104 m2
11 Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 23,3145 Kg
12 Bánh xe thép D80mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Bu lông M18, L=80mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Vòng bi thép D40mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Khóa cổng (cả khuy) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
K Thi công phần tường rào lưới B40
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,9795 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,6743 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4032 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0441 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
6 Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.038,7402 Kg
7 Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 742,5392 kg
8 Quét vôi trụ hàng rào Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 82,5375 m2
L Thi công phần cột cờ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1058 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
6 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1875 m2
7 Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,119 kg
8 Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,2812 kg
9 Bu lông ĐK16, L=350mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
M Thi công phần nhà vệ sinh
1 Đắp cấp phối suối móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1123 100m3
2 Lớp ni lông tái tạo tạo phẳng, chống mất nước xi măng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0904 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0517 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8193 m3
9 Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,1851 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,304 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0393 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1811 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8563 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1847 m3
15 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,4632 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2117 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5107 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0309 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6935 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 100m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48,2154 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 69,1108 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,3841 m2
32 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
35 Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10,5666 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48,2154 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 75,4949 m2
39 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m2
40 Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
41 Khóa cửa Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 tấn
45 Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,9901 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1639 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
50 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
53 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,6683 m2
55 Bả bằng xi măng vào tường Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,952 m2
56 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,002 m3
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
59 Lắp đặt tụ điện 150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Đế âm bảng điện Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Mặt 1 lỗ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
69 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
70 Vòi rửa bằng đồng d20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Van phao Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Rắc co PPR D40 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
82 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
85 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Ống thông hơi uPVC D60 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 m
87 Chóp thông hơi Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Ống thoát nước sàn mái PVC D42 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m
N Lắp đặt thiết bị
1 Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung bao bằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Loa SRX 725, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Mic không dây Shure UG12D+ - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Rắc canon 3 chân. Xuất xứ nước ngoài Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Rắc loa N2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Dây cấp nguồn (2x4)mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Dây cấp tín hiệu 3S. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 m
17 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Đầu đĩa Karaoke 6 số Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Ti vi 43 Inch. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Tượng Bác Hồ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tượng
21 Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
22 Ghế cá nhân (ghế gấp).KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->