Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 21:47:00 đến ngày 2020-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,189,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,529 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 245,081 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo chương V E-HSMT | 39,213 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 50,967 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 30,501 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 158,745 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 2,247 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,427 | 100m² |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,564 | m³ |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 1,333 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 5,937 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V E-HSMT | 4,486 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 52,631 | m³ |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,97 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,387 | 100m³ |
| 16 | Đào đất đáy bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 18,673 | m³ |
| 17 | Lấp đất bể phốt, bể xử lý nước thải, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 6,847 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,872 | m³ |
| 19 | Ván khuôn đáy móng bể phốt, bể xử lý nước thải. | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 20 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, bể phốt, bể xử lý nước thải, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,625 | m³ |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,379 | m³ |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,215 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp XM nguyên chất lên bề mặt tường thay lớp đánh màu bằng XM nguyên chất). | Theo chương V E-HSMT | 40,619 | m² |
| 25 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 11,505 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 32,4 | m² |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,75 | m³ |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,921 | 100m² |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 2,575 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 10,738 | m³ |
| 35 | Ván khuôn dầm khung. | Theo chương V E-HSMT | 4,467 | 100m² |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 6,788 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 41,257 | m³ |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cột thu hồi, trụ sê nô | Theo chương V E-HSMT | 0,259 | 100m² |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo chương V E-HSMT | 0,647 | 100m² |
| 42 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột thu hồi, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột thu hồi, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,784 | m³ |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,785 | m³ |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 6,287 | 100m² |
| 49 | SLXD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 7,554 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 85,046 | m³ |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 73,922 | m³ |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 74,125 | m³ |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,467 | m³ |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,094 | m³ |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,752 | m³ |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,284 | 100m² |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,663 | m³ |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,268 | 100m² |
| 60 | Ván khuôn dầm thang | Theo chương V E-HSMT | 3,054 | 100m² |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,788 | m³ |
| 64 | Trụ chân cầu thang D108 bằng INOX | Theo chương V E-HSMT | 47,808 | kg |
| 65 | Lan can sắt đặc 20x20 làm trụ | Theo chương V E-HSMT | 86,413 | kg |
| 66 | Vít bắt tấm kính cương lực l=1,5ly. | Theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 67 | Lắp kính cường lực dày 12ly | Theo chương V E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 68 | Tay vịn phụ INOX D40x2. | Theo chương V E-HSMT | 88,929 | kg |
| 69 | Thép chờ fi 10 để hàn INOX đỡ tay vịn thang. | Theo chương V E-HSMT | 5,431 | kg |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 71 | Chèn bậc thang lên mái, chèn râu thép tay vịn INOX giáp tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lỗ thang lên mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | m³ |
| 73 | Trát lỗ thang lên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,721 | m² |
| 74 | Nắp tôn 0,8mm đậy nắp | Theo chương V E-HSMT | 3,256 | kg |
| 75 | Khóa cửa minh khai thang lên mái | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,894 | m³ |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 35,448 | m² |
| 78 | Đắp gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 46,28 | m |
| 79 | Trát dầm thang DT1+DT2, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,413 | m² |
| 80 | Trát trần thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24,052 | m² |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 29,465 | 1m² |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bẩng lan can, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,665 | m³ |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ chân lan can, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | m³ |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 88,64 | m² |
| 85 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,663 | m² |
| 86 | Thép chờ lan can để hàn lan can | Theo chương V E-HSMT | 19 | kg |
| 87 | Thép ống INOX 304 lan can | Theo chương V E-HSMT | 404,369 | kg |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 90,24 | 1m² |
| 89 | Ván khuôn bệ bếp. | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 90 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan bệ bếp, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,302 | m³ |
| 92 | Trát bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,185 | m² |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 372,988 | m² |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 654,8 | m² |
| 95 | Trát sênô mái sảnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 114,447 | m² |
| 96 | Trát đắp gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 395,6 | m |
| 97 | Láng máng nước sê nô,mái sê nô sảnh, ô văng cửa sô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 109,488 | m² |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 634,655 | m² |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 152,35 | m² |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 113,795 | m² |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.555,6 | 1m² |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 486,435 | 1m² |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 755,703 | m² |
| 104 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 29,102 | m³ |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo chương V E-HSMT | 17,753 | m² |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 564,388 | m² |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chương V E-HSMT | 17,954 | m² |
| 108 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,057 | m³ |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,02 | m³ |
| 110 | Láng granitô bậc tam cấp, tường chắn. | Theo chương V E-HSMT | 31,015 | m² |
| 111 | Đắp gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 35,13 | m |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa Composite, lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 69,13 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa Composite, lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng vách khung nhựa Composite, lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 9,044 | m2 |
| 115 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox304 14*14*1.2 | Theo chương V E-HSMT | 365,81 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 55,56 | m² |
| 117 | Khóa tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 118 | Gia công cắt chữ Trạm Y tế xã Đông Quang bằng INOX màu đỏ (bao gồm vật liệu, nhân công) | Theo chương V E-HSMT | 18 | chữ |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,017 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 150,365 | m² |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 2,017 | tấn |
| 122 | Lợp mái tôn dày 0.42 ly | Theo chương V E-HSMT | 4,033 | 100m² |
| 123 | Ke chống bão | Theo chương V E-HSMT | 2.823,1 | cái |
| 124 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 126 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 127 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 128 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 510 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối điện | Theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 131 | Mặt 2 ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 132 | Mặt 2 ổ cắm +1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Mặt 2 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 134 | Mặt 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Mặt 1 công tắc + 1 ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Mặt 1 công tắc cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn hắt cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2,5A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tầng 1. | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tổng và tủ điện tầng 2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 151 | Cọc tiếp địa L63x3x2.5 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 154 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, đường kính d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút, tê, đường kính d=27mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa, đường kính d=21mm | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=15mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Lavabô | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Chậu rửa bếp đôi 470x710 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa bếp đôi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Giá đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT | 10 | bô |
| 175 | Giá khăn | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Khóa D21 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Ga thu nước 200x200 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút, tê, côn thu, măng xông nhựa, đường kính d=90mm | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 186 | Phễu thu nước D90 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Đai INOX D90 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 189 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 45 | m³ |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m³ |
| 191 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 79 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét trên tường loại d=10mm | Theo chương V E-HSMT | 57,4 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét mạch vòng loại d=16mm | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 194 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 197 | Thép neo giữ (chân bật) | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 198 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất hữu cơ | Theo chương V E-HSMT | 4,957 | 100m³ |
| 199 | Đắp bờ chắn cát công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,426 | 100m³ |
| 200 | Đắp cát lấp trũng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 21,814 | 100m³ |
| 201 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m³ |
| 202 | Sửa hố móng | Theo chương V E-HSMT | 1,712 | m³ |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m³ |
| 204 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m³ |
| 205 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m³ |
| 206 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,798 | m³ |
| 207 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,174 | m³ |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 211 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 212 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,458 | m³ |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 215 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m² |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,94 | m³ |
| 217 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 33,437 | m² |
| 218 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,48 | m |
| 219 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,64 | m |
| 220 | trang trí đầu trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 33,437 | 1m² |
| 222 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 223 | Búp đao trang trí | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 224 | Sơn cổng thép 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 306,2 | kg |
| 225 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 226 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,377 | 100m³ |
| 227 | Sửa hố móng | Theo chương V E-HSMT | 26,412 | m³ |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,163 | 100m³ |
| 229 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,325 | 100m³ |
| 230 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,325 | 100m³ |
| 231 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 26,733 | m³ |
| 232 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 32,903 | m³ |
| 233 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 234 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 235 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,757 | 100m² |
| 236 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 25,606 | m³ |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 31,224 | m³ |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 27,64 | m³ |
| 239 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 2,57 | 100m² |
| 240 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 1,273 | tấn |
| 241 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 242 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 17,772 | m³ |
| 243 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,154 | 100m² |
| 244 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 22,957 | m³ |
| 245 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 200,64 | m² |
| 246 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 78,313 | m² |
| 247 | Trát trang trí trụ tường dậu | Theo chương V E-HSMT | 51 | trụ |
| 248 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,724 | m² |
| 249 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 391,211 | m² |
| 250 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 538,56 | m |
| 251 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 425,935 | 1m² |
| 252 | Sản xuất hàng rào khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo chương V E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 253 | Búp đao trang trí | Theo chương V E-HSMT | 402 | cái |
| 254 | Sơn hàng rào sắt 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 2.333,624 | kg |
| 255 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V E-HSMT | 121,902 | m² |
| 256 | Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | m³ |
| 257 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,959 | m³ |
| 258 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,055 | m² |
| 259 | Biển chữ nổi bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 260 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 1,336 | 100m³ |
| 261 | Bạt chống mất nước | Theo chương V E-HSMT | 979,55 | m2 |
| 262 | Bê tông nền, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 89,05 | m³ |
| 263 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 264 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 10,91 | m³ |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 23,933 | m³ |
| 266 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 126,51 | m² |
| 267 | Đào xúc đất để đổ vào khu vực trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 2,68 | 100m³ |
| 268 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| 269 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| 270 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 158,722 | m³ |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 52,907 | m³ |
| 272 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 18,088 | m³ |
| 273 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 64,279 | m³ |
| 274 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 8,869 | m³ |
| 275 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 276 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 277 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,893 | 100m² |
| 278 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 215,152 | m² |
| 279 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 76,16 | m² |
| 280 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 19,152 | m³ |
| 281 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,839 | 100m² |
| 282 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 284 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,079 | 100m³ |
| 285 | Sửa hố móng bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 1,454 | m³ |
| 286 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m³ |
| 287 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m³ |
| 288 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m³ |
| 289 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,382 | m³ |
| 290 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,895 | m³ |
| 291 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,33 | m³ |
| 292 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,111 | m³ |
| 293 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m² |
| 294 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 296 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,346 | m³ |
| 298 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,888 | m³ |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 300 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m² |
| 301 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 52,168 | m² |
| 302 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 17,94 | m² |
| 303 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,166 | m² |
| 304 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,849 | m² |
| 305 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 1,485 | m³ |
| 306 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,159 | m³ |
| 307 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 7,936 | m² |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 19,106 | 1m² |
| 309 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 52,168 | 1m² |
| 310 | Đắp đất thân kè, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo chương V E-HSMT | 1,008 | 100m³ |
| 311 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 312 | Sản xuất lắp dựng ống buy bê tông chân kè d800; l=1m | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 313 | Đào bùn trong ống cống sau khi hạ ống cống | Theo chương V E-HSMT | 3,391 | m³ |
| 314 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo chương V E-HSMT | 38,269 | m³ |
| 315 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Theo chương V E-HSMT | 1,696 | m³ |
| 316 | Nilon lót | Theo chương V E-HSMT | 18,652 | m2 |
| 317 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,391 | m³ |
| 318 | Thanh bê tông chèn đúc sẵn M250 L=1m | Theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 319 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,33 | m³ |
| 320 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 5,472 | m³ |
| 321 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 323 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | 100m² |
| 324 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 1,69 | 100m² |
| 325 | Lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm | Theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m³ |
| 326 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 46,08 | m³ |
| 327 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,88 | m³ |
| 328 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 329 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 330 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m² |
| 331 | Đặt ống nhựa D50 ở thân kè | Theo chương V E-HSMT | 12 | md |
| 332 | Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m³ |
| 333 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m³ |
| 334 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 13,8 | 100m |
| 335 | Cọc tre D60 - D80 nẹp sườn kè đất | Theo chương V E-HSMT | 276 | m |
| 336 | Vải bạt bọc 2 lớp kè đất | Theo chương V E-HSMT | 449,88 | m2 |
| 337 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m³ |
| 338 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,576 | 100m³ |
| 339 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m³ |
| 340 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m³ |
| 341 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,635 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi