Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 17:43:00 đến ngày 2020-01-18 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,194,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tường gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,598 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát hội trường, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 481,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 636 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,131 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,131 | m3 |
| B | CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,039 | m3 |
| 2 | Cốt thép nền sân khấu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,806 | 100kg |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,369 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,308 | 1 m3 |
| 5 | Tăng cứng mặt sàn bằng SIKA - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,486 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 1m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,409 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,064 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,358 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,068 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền hội trường bằng gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 456 | 1m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,062 | m2 |
| 14 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,062 | m2 |
| 15 | Làm mặt sàn gỗ sân khấu, gỗ công nghiệp dày 1,2cm có lớp cao su non dày 3mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,4 | m2 |
| 16 | Lớp cao su non dày 3mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,4 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái bằng gốc bitum TKA Membrand + khò nóng - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m2 |
| 19 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 437,15 | m2 |
| 20 | Làm trần nhôm Clip -in có đục lỗ D1,8mm, tấm 600x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | m2 |
| 21 | Làm trần nhôm U100-Shaped dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,6 | m2 |
| 22 | Ốp tấm nhôm tiêu âm tường- (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,4 | m2 |
| 23 | Vách thạch cao tiêu âm khung xương - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,16 | m2 |
| 24 | Ốp nan gỗ tự nhiên trang trí 3x3cm - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 453 | m |
| 25 | Ốp nan gỗ tự nhiên trang trí 2x5cm - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.229,15 | m |
| 26 | Cốt gỗ dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,5 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Cốt MDF chống ẩm vách phủ sơn PU bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,2 | m2 |
| 28 | Nan thép hộp KT 30x30 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.173,2 | m |
| 29 | Lắp dựng Lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,408 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000,95 | m2 |
| 31 | Cửa pano gỗ MDF loại lõi xốp cách âm phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa kép bằng gỗ kích thước 6x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,6 | m2 |
| 33 | Nẹp khuôn cửa kép gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,2 | m |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 35 | Chốt âm cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 36 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 37 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,532 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,6 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,803 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,41 | 100m2 |
| 42 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431 | m2 |
| 43 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264 | lỗ |
| 44 | Công tác xử lý phần ốp gỗ tường hội trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát trước cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m2 |
| 3 | Ốp tường ngoài nhà vệ sinh bằng gạch grannite nhân tạo 30x60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,92 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,646 | m3 |
| D | CẢI TẠO (PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ) | |||
| 1 | Ống thẳng tôn tráng kẽm: 500x200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m |
| 2 | Ống thẳng tôn tráng kẽm: 400x200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2 | m |
| 3 | Ống thẳng tôn tráng kẽm: 300x200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m |
| 4 | Ống thẳng tôn tráng kẽm: 250x200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 5 | Côn thu tôn tráng kẽm: 500x200/Dquạt, L300 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn thu tôn tráng kẽm: 400x200/300x200, L200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu tôn tráng kẽm: 300x200/250x200, L200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Chạc ba tôn tráng kẽm: 500x200/400x200/250x200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90 độ tôn tráng kẽm: 400x200, R200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Chân rẽ tôn tráng kẽm: 300x200/250x200, L200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Van gió VCD: 250x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng: 600x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Vải bạt đầu quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | mối |
| 14 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Ống thẳng: 600x300 độ dày 0,75mm (kèm tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m |
| 16 | Ống thẳng: 400x300 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 17 | Côn thu 1400x275/600x300, L400 độ dày 0,95mm (kèm tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Côn thu 600x300/400x300, L300 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Chân rẽ: 500x300/D300, L200 độ dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 20 | Hộp gió: 1200x200, H350 độ dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 21 | Van VCD: D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | Cửa gió 1 lớp nan kèm lưới lọc bụi: 1200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 23 | Cửa gió 1 lớp nan kèm lưới lọc bụi: 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 24 | Cửa gió 1 lớp nan: 1200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Ống mềm có bảo ôn: D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 26 | Vải bạt đầu máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 27 | Bảo ôn PE dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m2 |
| 28 | Bông thủy tinh tỷ trọng 32kg/m3, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 29 | Giá đỡ ống gió, hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 30 | Ống đồng: D12.7 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống đồng: D15.9 dày 0,80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 32 | Ống đồng: D19.1 dày 0.80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 33 | Ống đồng: D22.2 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Ống đồng: D28.6 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Ống đồng: D34.9 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Ống đồng: D41.3 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 37 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D12.7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D15.9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 39 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D19.1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D22.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 41 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D28.6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D34.9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 43 | Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D41.3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 45 | Ống thoát nước thải: PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Ống thoát nước thải: PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống thoát nước thải: PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Giá đỡ ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp điện 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Aptômát: MCCB -3P-100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptômát: MCCB -3P-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptômát: MCB -1P-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Dây điện: CU/XLPE/PVC (3x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 57 | Dây điện: CU/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 58 | Dây điện: CU/PVC (2x1.0mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 59 | Dây điện: CU/PVC (2x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 60 | Dây điện: E16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 61 | Dây điện: E1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 62 | Ông luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió loại hướng trục lưu lượng: 2500m3/h, cột áp 300Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN VÀ MẠNG) | |||
| 1 | Tủ điện 1000x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCcB 3P-250AF/100aT, 30kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCcB 3P-100AF/75aT, 18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCB 3P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ Công tắc tơ KM-3p6A, rơ le nhiệt1-1.7a | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Nút ấn ON/OF và đèn báo trên nút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi gắn sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led downlight D155, 16w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn trang trí âm trần led downlight D120, 12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Led 15w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống- 3 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống - 2 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống - 2 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 23 | Bộ nguồn LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 246 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.267 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 928,9 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 37 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm - đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | hộp |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,97 | m3 |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn - ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | cáp hdmi 10m/ sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| 43 | cáp cat 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp nguồn WIFI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm - đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| F | CẢI TẠO (HỆ THỐNG PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ống ghen luồn dây tín hiệu chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 378 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật KT235x235x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Kéo dải dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,2 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201 | m |
| 15 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, vít, nở…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Chi phí hỗ trợ thi công trên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D15, 68 độ C, k=5.6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT800x500x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 16Bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m/cuộn 16Bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 16Bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy công nghệ sinh học gốc nước 4L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 25 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | chiếc |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt bích thép D100 (bao gồm: bulong+eco+long đen+Zoăng cao su) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ ống D100 (bao gồm: thép V5, nở đạn, Ubon, ecu+long đen) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quang treo ống D32 (bao gồm: nở đạn, ty ren, quang treo, ecu+long đen) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quang treo ống D25 (bao gồm: nở đạn, ty ren, quang treo, ecu+long đen) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 47 | Sơn đường ống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,86 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống D25-D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | 100m |
| 49 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đá cắt, que hàn, băng tan…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 50 | Chi phí hỗ trợ thi công trên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Card giao diện Dante audio cho bàn trộn dòng TF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị mở rộng đường vào/ ra cho bàn trộn kỹ thuật số dòng TF, dạng gắn rack, mở rộng thêm 16 đường vào analog, 08 đường ra analog, kết nối Dante audio | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 5 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Âm ly dòng lắp cố định, công suất 2 x 650W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive, khả năng hoạt động ở tải trở kháng thấp và 70/100V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Loa toàn dải treo trần Electro-Voice 1 x 12", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 64/32/16/8 watts | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 9 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 10 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 12 | Tủ rack 16U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Âm ly công suất 2 x 1400W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Chiếc |
| 15 | Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 350W/ 8 Ohms, 01 bass 12" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 82Hz đến 18kHz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 bass 15" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 75Hz đến 18kHz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 17 | Loa siêu trầm đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 bass 18", đáp tuyến tần số 50Hz đến 100Hz | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 18 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 19 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 20 | Giắc loa chôn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 21 | Giắc loa 4 chân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 22 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 23 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 24 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 25 | Tượng Bác Hồ đồng vàng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Bục phát biểu Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Bục Bác Hồ Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Tủ để âm ly loa đài Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Bàn họp hội thảo Gỗ tự nhiên Sồi kết hợp veneer Sồi, sơn PU mờ (bổ xung) 1.8x0.45m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Ghế gỗ phòng hội trường Gỗ tự nhiên Gụ sơn PU hoàn thiện. Bọc đệm ngồi và tựa bằng mút vải nỉ (bổ xung) 0.45x0.49m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | Cái |
| 31 | Rèm nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 32 | Huy hiệu Sao vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Huy hiệu Búa liềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Vải treo Sao vàng + Búa liềm nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chữ inox vàng uốn nổi chân cao 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bảng mika Mika đài loan 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | Md |
| 37 | Trải thảm (Tr.l 2kg/m2) sân khấu và đường đi giữa hội trường - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,4 | m2 |
| 38 | Nẹp đồng ke giữ thảm(chỉ tính trên sân khấu, đường đi ko nẹp để còn cuộn vệ sinh) - (SX+LD+Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,7 | m |
| 39 | Tủ rack 12u | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 40 | Modem và switch mạng 8 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ gộp tín hiệu hdmi 4 in/1 out | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ thu phát wifi găn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi