Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118657-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200117022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 17:43:00 đến ngày 2020-01-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,167,194,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật tại chương V 480 m2
2 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 171 m2
3 Tháo dỡ vách tường gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 384,4 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,78 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,598 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5 m3
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,84 m2
8 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,4 m
9 Phá dỡ nền gạch lát hội trường, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 481,46 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 636 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,131 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,131 m3
B CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,039 m3
2 Cốt thép nền sân khấu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,806 100kg
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,369 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,308 1 m3
5 Tăng cứng mặt sàn bằng SIKA - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,486 m2
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,34 1m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,92 1 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,409 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,064 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,358 1m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,068 m2
12 Lát gạch nền hội trường bằng gạch granit nhân tạo - kích thước gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 456 1m2
13 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,062 m2
14 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,062 m2
15 Làm mặt sàn gỗ sân khấu, gỗ công nghiệp dày 1,2cm có lớp cao su non dày 3mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 133,4 m2
16 Lớp cao su non dày 3mm (bao gồm cả nhân công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 133,4 m2
17 Chống thấm mái bằng gốc bitum TKA Membrand + khò nóng - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m2
18 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m2
19 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 437,15 m2
20 Làm trần nhôm Clip -in có đục lỗ D1,8mm, tấm 600x600x0,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 143 m2
21 Làm trần nhôm U100-Shaped dày 0,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 102,6 m2
22 Ốp tấm nhôm tiêu âm tường- (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 282,4 m2
23 Vách thạch cao tiêu âm khung xương - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,16 m2
24 Ốp nan gỗ tự nhiên trang trí 3x3cm - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 453 m
25 Ốp nan gỗ tự nhiên trang trí 2x5cm - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.229,15 m
26 Cốt gỗ dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,5 m2
27 Sản xuất, lắp đặt Cốt MDF chống ẩm vách phủ sơn PU bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,2 m2
28 Nan thép hộp KT 30x30 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.173,2 m
29 Lắp dựng Lam nhôm chắn nắng 132S dày 0.6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,408 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.000,95 m2
31 Cửa pano gỗ MDF loại lõi xốp cách âm phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,32 m2
32 Khuôn cửa kép bằng gỗ kích thước 6x250mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,6 m2
33 Nẹp khuôn cửa kép gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,2 m
34 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
35 Chốt âm cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
36 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 cái
37 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,532 m2
38 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,6 m
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,32 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,803 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,41 100m2
42 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 431 m2
43 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 264 lỗ
44 Công tác xử lý phần ốp gỗ tường hội trường Mô tả kỹ thuật tại chương V 900 m2
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,92 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát trước cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2 m2
3 Ốp tường ngoài nhà vệ sinh bằng gạch grannite nhân tạo 30x60cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,92 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,646 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,646 m3
D CẢI TẠO (PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ)
1 Ống thẳng tôn tráng kẽm: 500x200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m
2 Ống thẳng tôn tráng kẽm: 400x200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2 m
3 Ống thẳng tôn tráng kẽm: 300x200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8 m
4 Ống thẳng tôn tráng kẽm: 250x200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 m
5 Côn thu tôn tráng kẽm: 500x200/Dquạt, L300 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Côn thu tôn tráng kẽm: 400x200/300x200, L200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Côn thu tôn tráng kẽm: 300x200/250x200, L200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Chạc ba tôn tráng kẽm: 500x200/400x200/250x200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Cút 90 độ tôn tráng kẽm: 400x200, R200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Chân rẽ tôn tráng kẽm: 300x200/250x200, L200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Van gió VCD: 250x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng: 600x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Vải bạt đầu quạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 mối
14 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
15 Ống thẳng: 600x300 độ dày 0,75mm (kèm tiêu âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,5 m
16 Ống thẳng: 400x300 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 m
17 Côn thu 1400x275/600x300, L400 độ dày 0,95mm (kèm tiêu âm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
18 Côn thu 600x300/400x300, L300 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Chân rẽ: 500x300/D300, L200 độ dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
20 Hộp gió: 1200x200, H350 độ dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
21 Van VCD: D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
22 Cửa gió 1 lớp nan kèm lưới lọc bụi: 1200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
23 Cửa gió 1 lớp nan kèm lưới lọc bụi: 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
24 Cửa gió 1 lớp nan: 1200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
25 Ống mềm có bảo ôn: D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
26 Vải bạt đầu máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 mối
27 Bảo ôn PE dày 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 160 m2
28 Bông thủy tinh tỷ trọng 32kg/m3, dày 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m2
29 Giá đỡ ống gió, hộp gió Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
30 Ống đồng: D12.7 dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
31 Ống đồng: D15.9 dày 0,80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
32 Ống đồng: D19.1 dày 0.80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
33 Ống đồng: D22.2 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
34 Ống đồng: D28.6 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
35 Ống đồng: D34.9 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
36 Ống đồng: D41.3 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,26 100m
37 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D12.7 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
38 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D15.9 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
39 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D19.1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
40 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D22.2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
41 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D28.6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
42 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D34.9 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
43 Bảo ôn cho ống đồng dầy 19mm: D41.3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
44 Giá đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 bộ
45 Ống thoát nước thải: PVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Ống thoát nước thải: PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
47 Ống thoát nước thải: PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
48 Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
49 Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
50 Bảo ôn đường ống nước thải dày 13mm: D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
51 Giá đỡ ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
52 Lắp đặt hộp điện 600x400x200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
53 Aptômát: MCCB -3P-100A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Aptômát: MCCB -3P-20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Aptômát: MCB -1P-10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Dây điện: CU/XLPE/PVC (3x25+1x16mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
57 Dây điện: CU/PVC (2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
58 Dây điện: CU/PVC (2x1.0mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
59 Dây điện: CU/PVC (2x0.75mm2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
60 Dây điện: E16.0mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
61 Dây điện: E1.0mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
62 Ông luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 m
63 Lắp đặt quạt thông gió loại hướng trục lưu lượng: 2500m3/h, cột áp 300Pa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
E CẢI TẠO (PHẦN ĐIỆN VÀ MẠNG)
1 Tủ điện 1000x600x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCcB 3P-250AF/100aT, 30kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCcB 3P-100AF/75aT, 18kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCB 3P-6A, 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ Công tắc tơ KM-3p6A, rơ le nhiệt1-1.7a Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Nút ấn ON/OF và đèn báo trên nút Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
9 Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi gắn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi gắn sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần led downlight D155, 16w Mô tả kỹ thuật tại chương V 117 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần- Đèn trang trí âm trần led downlight D120, 12w Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Led 15w Mô tả kỹ thuật tại chương V 98 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống- 3 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 166 m
21 Lắp đặt các loại đèn ống - 2 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95 m
22 Lắp đặt các loại đèn ống - 2 đènLED thanh nhôm12w/m có mặt nhựa che rộng 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 m
23 Bộ nguồn LED Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 bộ
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 246 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.267 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 201,6 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 928,9 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 m
37 Hộp nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm - đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 hộp
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,9 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,97 m3
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn - ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 cáp hdmi 10m/ sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 sợi
43 cáp cat 5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 164 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp nguồn WIFI Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 164 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm - đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
F CẢI TẠO (HỆ THỐNG PCCC)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 chiếc
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 chiếc
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
7 Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 chiếc
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 chiếc
9 Lắp đặt ống ghen luồn dây tín hiệu chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 378 m
10 Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 m
11 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 chiếc
12 Lắp đặt Hộp kỹ thuật KT235x235x80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chiếc
13 Kéo dải dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 224,2 m
14 Kéo dải dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 201 m
15 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, vít, nở…) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
16 Chi phí hỗ trợ thi công trên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
17 Lắp đặt đầu phun quay xuống D15, 68 độ C, k=5.6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 chiếc
18 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT800x500x180mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
19 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 16Bar Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 chiếc
20 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m/cuộn 16Bar Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cuộn
21 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 16Bar Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 chiếc
22 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT800x700x180mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
23 Lắp đặt bình chữa cháy công nghệ sinh học gốc nước 4L Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bình
25 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 96 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 46 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 m
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 chiếc
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 chiếc
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 chiếc
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 122 chiếc
38 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 chiếc
39 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 chiếc
40 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 chiếc
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
42 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 chiếc
43 Lắp đặt bích thép D100 (bao gồm: bulong+eco+long đen+Zoăng cao su) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
44 Lắp đặt giá đỡ ống D100 (bao gồm: thép V5, nở đạn, Ubon, ecu+long đen) Mô tả kỹ thuật tại chương V 46 bộ
45 Lắp đặt quang treo ống D32 (bao gồm: nở đạn, ty ren, quang treo, ecu+long đen) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
46 Lắp đặt quang treo ống D25 (bao gồm: nở đạn, ty ren, quang treo, ecu+long đen) Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 bộ
47 Sơn đường ống 2 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,86 m2
48 Thử áp lực đường ống D25-D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,97 100m
49 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đá cắt, que hàn, băng tan…) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
50 Chi phí hỗ trợ thi công trên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Card giao diện Dante audio cho bàn trộn dòng TF Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
3 Thiết bị mở rộng đường vào/ ra cho bàn trộn kỹ thuật số dòng TF, dạng gắn rack, mở rộng thêm 16 đường vào analog, 08 đường ra analog, kết nối Dante audio Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
4 Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
5 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
6 Âm ly dòng lắp cố định, công suất 2 x 650W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive, khả năng hoạt động ở tải trở kháng thấp và 70/100V Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
7 Loa toàn dải treo trần Electro-Voice 1 x 12", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 64/32/16/8 watts Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Chiếc
8 Giắc canon cái Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cái
9 Giắc canon đực Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Cái
10 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
11 Cáp loa 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
12 Tủ rack 16U Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
13 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
14 Âm ly công suất 2 x 1400W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Chiếc
15 Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 350W/ 8 Ohms, 01 bass 12" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 82Hz đến 18kHz Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
16 Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 bass 15" và 01 horn 1", đáp tuyến tần số 75Hz đến 18kHz Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Chiếc
17 Loa siêu trầm đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 bass 18", đáp tuyến tần số 50Hz đến 100Hz Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Chiếc
18 Giắc canon cái Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
19 Giắc canon đực Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
20 Giắc loa chôn tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 Cái
21 Giắc loa 4 chân Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 Cái
22 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
23 Cáp loa 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
24 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
25 Tượng Bác Hồ đồng vàng nguyên chất Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
26 Bục phát biểu Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
27 Bục Bác Hồ Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
28 Tủ để âm ly loa đài Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
29 Bàn họp hội thảo Gỗ tự nhiên Sồi kết hợp veneer Sồi, sơn PU mờ (bổ xung) 1.8x0.45m Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
30 Ghế gỗ phòng hội trường Gỗ tự nhiên Gụ sơn PU hoàn thiện. Bọc đệm ngồi và tựa bằng mút vải nỉ (bổ xung) 0.45x0.49m Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 Cái
31 Rèm nhung đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 m2
32 Huy hiệu Sao vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
33 Huy hiệu Búa liềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
34 Vải treo Sao vàng + Búa liềm nhung đỏ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chữ inox vàng uốn nổi chân cao 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
36 Bảng mika Mika đài loan 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,16 Md
37 Trải thảm (Tr.l 2kg/m2) sân khấu và đường đi giữa hội trường - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 185,4 m2
38 Nẹp đồng ke giữ thảm(chỉ tính trên sân khấu, đường đi ko nẹp để còn cuộn vệ sinh) - (SX+LD+Hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,7 m
39 Tủ rack 12u Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
40 Modem và switch mạng 8 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
41 Bộ gộp tín hiệu hdmi 4 in/1 out Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
42 Bộ thu phát wifi găn trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->