Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-08 17:07:00 đến ngày 2020-01-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% thủ công | Theo thiết kế | 8,914 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, (đất tận dụng để tôn nền) | Theo thiết kế | 0,891 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) | Theo thiết kế | 2,714 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%) | Theo thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 14,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 50,165 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,459 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,556 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 1,479 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 2,308 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,473 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,032 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo thiết kế | 0,76 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,662 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,086 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,404 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo thiết kế | 6,082 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật,cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,999 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,274 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,994 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 13,262 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,372 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,417 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,133 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 2,026 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,399 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 6,691 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 2,244 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,849 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,062 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,188 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,205 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo thiết kế | 0,037 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi 3 lớp loại tôn/PU/PP chống nóng chống ồn tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế | 2,113 | 100m2 |
| 44 | Úp sườn | Theo thiết kế | 21,68 | md |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo thiết kế | 1,27 | tấn |
| 46 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Theo thiết kế | 0,474 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 1,27 | tấn |
| 48 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo thiết kế | 0,474 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,008 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,008 | tấn |
| 51 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế | 0,252 | tấn |
| 52 | Lắp đặt giằng mái thép | Theo thiết kế | 0,252 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 233,595 | m2 |
| 54 | Bulong D25x500 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 55 | Bulong M14x50 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 4,542 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,902 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế | 1,902 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 61,019 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,302 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 2,914 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,897 | m3 |
| 63 | Đào móng tam cấp, đất cấp II, tính 10% thủ công | Theo thiết kế | 0,592 | m3 |
| 64 | Đào móng tam cấp bằng máy đào, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, mác 100 | Theo thiết kế | 2,671 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 16,098 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,417 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 73 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,979 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,445 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,562 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,455 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế | 7,081 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,838 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 25,541 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế | 251,123 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 50,414 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm seno | Theo thiết kế | 117,603 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 117,603 | m2 |
| 84 | Quét Sika chống thấm sê nô ... | Theo thiết kế | 156,923 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,275 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 182,4 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 423,209 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột,dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 98,483 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 145,19 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 151,321 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 288,408 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 818,203 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 235,049 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 0,438 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 20,79 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 15,927 | m2 |
| 97 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 25,92 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 16,335 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38m, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 24,615 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 69,03 | m2 |
| 102 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép liên kết trần nhôm | Theo thiết kế | 0,485 | tấn |
| 103 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép liên kết trần nhôm | Theo thiết kế | 0,485 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 43,676 | m2 |
| 105 | Làm trần bằng tấm nhôm 600x600x0.6 | Theo thiết kế | 190,226 | m2 |
| 106 | Trần nhôm Austrong CLIP IN 600x600x0.6mm | Theo thiết kế | 190,226 | m2 |
| 107 | Thi công và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa | Theo thiết kế | 63 | md |
| 108 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN GIA VĨNH" | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Đắp chi tiết nổi trang trí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn 3 bóng tube Led dài 1,2m, 3(1x36W) + máng tán quang lắp âm trần | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Bóng đèn Led 1,2m | Theo thiết kế | 54 | bóng |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp 1 bóng led tube T8 2(1x18)W lắp nổi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN03L 270/14W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm 1,4m-1x75W + hộp số | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn INDU bóng compact 80W ( gồm bầu đèn + bóng + chấn lưu) | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Bóng đèn compact 80W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Cần đèn đơn D49 vươn dài 1,0m + phụ kiện lắp gắn tường | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | Theo thiết kế | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 22 | MCB 1pha 1 cực 10A, ICU=4,5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4,5KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU= 6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 63A , ICU=6 KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Bulong + vít nở M10x100 | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 29 | Đai thép 50x4mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x4m2 | Theo thiết kế | 105 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5m2 | Theo thiết kế | 645 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5m2 | Theo thiết kế | 980 | m |
| 33 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế | 390 | m |
| 34 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế | 230 | m |
| 35 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 36 | Phụ kiện ống gen nhựa D20 nối trơn | Theo thiết kế | 75 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống gen nhựa D16 nốii trơn | Theo thiết kế | 135 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20mm | Theo thiết kế | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16mm | Theo thiết kế | 58 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối KT:110x110x50 lắp âm tường | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,199 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,199 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 17,496 | m2 |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế | 11,16 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Hồ lô sứ | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 7 | cọc |
| 50 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 51 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế | 7 | m |
| 52 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế | 23 | m |
| 53 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế | 2 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác Inox D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II(10%nhân công) | Theo thiết kế | 1,66 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (tính 90%) | Theo thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Theo thiết kế | 1,277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,925 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,451 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,228 | tấn |
| 13 | Đào móng bể phôt, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | Theo thiết kế | 1,197 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, tính đào 90% | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2,, mác 200 | Theo thiết kế | 0,929 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,621 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,179 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo thiết kế | 11,392 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo thiết kế | 11,392 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,95 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế | 14,368 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 2,976 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,405 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,033 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,221 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,252 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,794 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,546 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4 mác 100 | Theo thiết kế | 0,332 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,238 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 1,722 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo thiết kế | 47,553 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo thiết kế | 3,881 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 18,979 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,872 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 48,628 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 34,082 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,3 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 19,86 | m |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo thiết kế | 21,204 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 21,204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 21,204 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng | Theo thiết kế | 17,28 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 0,036 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo thiết kế | 1,381 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 7,82 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 9,62 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Theo thiết kế | 2,21 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 56,5 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 64,082 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 5,198 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN03L 270/9W,220V, lắp nổi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 76 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 78 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế | 23 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xiphông chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN80 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 99 | Van chặn PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 119 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép đúc đường kính D15 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 122 | Măng xông PPR D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Măng xông PPR D25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Măng xông PPR D20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D110 CLASS 1 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 CLASS 1 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D60 CLASS 1 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thoát u.PVC D42 CLASS 1 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 133 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đăt chếch nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đăt Y nhựa uPVC D90/90 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D110/110 (NC, MTC*1,5) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/42 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác INOX DN-100 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,706 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,045 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,144 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,038 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,231 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,176 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế | 8,36 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,499 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,499 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo thiết kế | 0,247 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế | 12,54 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 25,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế | 8,096 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,47 | m3 |
| 31 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,348 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,096 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,148 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,512 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,042 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,784 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế | 4,4 | m |
| 50 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,667 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 13,667 | m2 |
| 53 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo thiết kế | 0,136 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cổng phụ | Theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế | 2,326 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính đào 10% thủ công | Theo thiết kế | 5,957 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | Theo thiết kế | 0,536 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 4,582 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,872 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,954 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,276 | m3 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,017 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,106 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,522 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,175 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,624 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,106 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,952 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 79,229 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 152,64 | m |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,618 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 142,799 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 8,395 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế | 1,327 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế | 64,993 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 51,343 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,403 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,51 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,84 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,496 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 211,572 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 77,43 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 160,92 | m |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,744 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 318,746 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 9,445 | m2 |
| 98 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10% | Theo thiết kế | 5,729 | m3 |
| 99 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% | Theo thiết kế | 0,515 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,381 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 11,52 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 104 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 52,8 | m3 |
| 105 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 98,695 | m3 |
| 106 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 107 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 108 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 109 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 110 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo thiết kế | 34 | m |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,066 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,387 | tấn |
| 115 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 10% | Theo thiết kế | 1,585 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% | Theo thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 1,161 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,543 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,601 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,485 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo thiết kế | 41,742 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 4,174 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 21,608 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế | 2.156,803 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 37,7 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 54,4 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 21 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo thiết kế | 544 | m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,024 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II (đất tận dụng tôn nền) | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 1,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,485 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,56 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 16,56 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x16mm2 | Theo thiết kế | 63 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm PVC D25 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 3 | MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 20/80A -220V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ốp cột D16 +móc treo | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Vít nở sắt D10x100 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.0m3/h; H=25m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 + hộp tôn bảo vệ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều DN20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PPR khóa 2 chiều D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR khóa 2 chiều D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm DN32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Kép thép tráng kẽm DN25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Kép thép tráng kẽm DN20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt măng xông PPR D32 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đăt măng xông PPR D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt măng xông ren ngoài PPR D40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt măng xông ren ngoài PPR D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 28 | Ống nhựa gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế | 0,819 | m3 |
| 30 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào | Theo thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 2,925 | m3 |
| 34 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | Theo thiết kế | 0,335 | m3 |
| 35 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,243 | m3 |
| 36 | Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 4,923 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,237 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,318 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,904 | m2 |
| 45 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế | 19,62 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,278 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,347 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 50 | Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế | 1,487 | m3 |
| 51 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào | Theo thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 54 | Mua đế cống D400 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 55 | Mua cống D400 | Theo thiết kế | 7,5 | m |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm | Theo thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế | 2 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi