Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118039-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191277638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-08 17:07:00 đến ngày 2020-01-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% thủ công Theo thiết kế 8,914 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,802 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II, (đất tận dụng để tôn nền) Theo thiết kế 0,891 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) Theo thiết kế 2,714 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%) Theo thiết kế 0,678 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 14,196 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,209 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 50,165 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 1,459 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,556 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 1,479 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế 2,308 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,473 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,032 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột,đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,089 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo thiết kế 0,76 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 30,662 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,181 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,289 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,086 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,404 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo thiết kế 6,082 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật,cao <=16 m Theo thiết kế 0,999 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,22 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,274 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế 0,994 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 13,262 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,372 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,417 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,133 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 2,026 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo thiết kế 1,399 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 6,691 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 2,244 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,849 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế 0,289 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,072 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế 0,062 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,188 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,312 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,205 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế 0,037 tấn
43 Lợp mái tôn múi 3 lớp loại tôn/PU/PP chống nóng chống ồn tôn dày 0.45mm Theo thiết kế 2,113 100m2
44 Úp sườn Theo thiết kế 21,68 md
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo thiết kế 1,27 tấn
46 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Theo thiết kế 0,474 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 1,27 tấn
48 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo thiết kế 0,474 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 1,008 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,008 tấn
51 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế 0,252 tấn
52 Lắp đặt giằng mái thép Theo thiết kế 0,252 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 233,595 m2
54 Bulong D25x500 Theo thiết kế 32 cái
55 Bulong M14x50 Theo thiết kế 3 cái
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 4,542 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 1,902 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo thiết kế 1,902 100m2
59 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 61,019 m3
60 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,302 m3
61 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 2,914 m3
62 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,897 m3
63 Đào móng tam cấp, đất cấp II, tính 10% thủ công Theo thiết kế 0,592 m3
64 Đào móng tam cấp bằng máy đào, đất cấp II Theo thiết kế 0,054 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,02 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,04 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, mác 100 Theo thiết kế 2,671 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,027 100m2
69 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 16,098 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế 0,027 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,417 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,017 100m2
73 Đào móng bồn cây, đất cấp II Theo thiết kế 0,979 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,445 m3
75 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,562 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 22,455 m2
77 Công tác ốp gạch thẻ Theo thiết kế 7,081 m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,838 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 25,541 m3
80 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế 251,123 m2
81 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 50,414 m2
82 Ngâm nước xi măng chống thấm seno Theo thiết kế 117,603 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 117,603 m2
84 Quét Sika chống thấm sê nô ... Theo thiết kế 156,923 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,275 m2
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 182,4 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 423,209 m2
88 Trát trụ cột,dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 98,483 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 145,19 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 151,321 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 288,408 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 818,203 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 235,049 m2
94 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 0,438 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 20,79 m2
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 15,927 m2
97 Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 25,92 m2
98 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 2,16 m2
99 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 16,335 m2
100 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38m, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 24,615 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 69,03 m2
102 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép liên kết trần nhôm Theo thiết kế 0,485 tấn
103 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép liên kết trần nhôm Theo thiết kế 0,485 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 43,676 m2
105 Làm trần bằng tấm nhôm 600x600x0.6 Theo thiết kế 190,226 m2
106 Trần nhôm Austrong CLIP IN 600x600x0.6mm Theo thiết kế 190,226 m2
107 Thi công và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa Theo thiết kế 63 md
108 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN GIA VĨNH" Theo thiết kế 2 bộ
109 Đắp chi tiết nổi trang trí Theo thiết kế 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt bộ đèn 3 bóng tube Led dài 1,2m, 3(1x36W) + máng tán quang lắp âm trần Theo thiết kế 18 bộ
2 Bóng đèn Led 1,2m Theo thiết kế 54 bóng
3 Lắp đặt đèn tuýp 1 bóng led tube T8 2(1x18)W lắp nổi Theo thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN03L 270/14W,220V, lắp nổi Theo thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm 1,4m-1x75W + hộp số Theo thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V Theo thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt đèn INDU bóng compact 80W ( gồm bầu đèn + bóng + chấn lưu) Theo thiết kế 4 bộ
8 Bóng đèn compact 80W Theo thiết kế 4 bộ
9 Cần đèn đơn D49 vươn dài 1,0m + phụ kiện lắp gắn tường Theo thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt Theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế 4 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo thiết kế 1 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế 1 cái
19 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Theo thiết kế 16 cái
20 Lắp đặt chân đế ổ cắm Theo thiết kế 16 hộp
21 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế 16 cái
22 MCB 1pha 1 cực 10A, ICU=4,5KA Theo thiết kế 1 cái
23 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4,5KA Theo thiết kế 3 cái
24 MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA Theo thiết kế 3 cái
25 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU= 6KA Theo thiết kế 1 cái
26 MCB 1 pha 2 cực 63A , ICU=6 KA Theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế 1 hộp
28 Bulong + vít nở M10x100 Theo thiết kế 16 bộ
29 Đai thép 50x4mm Theo thiết kế 8 cái
30 Dây điện Cu/PVC 1x4m2 Theo thiết kế 105 m
31 Dây điện Cu/PVC 1x2,5m2 Theo thiết kế 645 m
32 Dây điện Cu/PVC 1x1,5m2 Theo thiết kế 980 m
33 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế 390 m
34 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế 230 m
35 Ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo thiết kế 30 m
36 Phụ kiện ống gen nhựa D20 nối trơn Theo thiết kế 75 cái
37 Phụ kiện ống gen nhựa D16 nốii trơn Theo thiết kế 135 cái
38 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20mm Theo thiết kế 20 hộp
39 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16mm Theo thiết kế 58 hộp
40 Lắp đặt hộp nhựa đấu nối KT:110x110x50 lắp âm tường Theo thiết kế 6 hộp
41 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,199 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,199 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 17,496 m2
44 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế 11,16 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,112 100m3
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo thiết kế 3 cái
48 Hồ lô sứ Theo thiết kế 3 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế 7 cọc
50 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế 24 m
51 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế 7 m
52 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế 23 m
53 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế 30 cái
54 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế 1 bộ
55 Bulông đai ốc Theo thiết kế 4 bộ
56 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế 2 bình
58 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế 1 bình
59 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 0,36 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 0,04 100m
64 Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 8 cái
65 Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 8 cái
66 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác Inox D90 Theo thiết kế 8 cái
67 Măng sông uPVC D90 Theo thiết kế 6 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II(10%nhân công) Theo thiết kế 1,66 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (tính 90%) Theo thiết kế 0,15 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,056 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,112 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6,mác 100 Theo thiết kế 1,277 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,033 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,925 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,451 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,56 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,14 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,034 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,228 tấn
13 Đào móng bể phôt, đất cấp II, tính đào thủ công 10% Theo thiết kế 1,197 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II, tính đào 90% Theo thiết kế 0,108 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,04 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,08 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,594 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,01 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2,, mác 200 Theo thiết kế 0,929 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,034 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,081 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,079 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,621 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,016 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,179 m3
26 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Theo thiết kế 11,392 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Theo thiết kế 11,392 m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,95 m2
29 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế 14,368 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế 2,976 m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,025 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,05 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,5 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 5 cái
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,183 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,03 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,014 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,405 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,113 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,033 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,221 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,866 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,187 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,252 tấn
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,794 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,546 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4 mác 100 Theo thiết kế 0,332 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,004 100m2
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,238 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,06 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 1,722 m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế 47,553 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo thiết kế 3,881 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 18,979 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,872 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 48,628 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 34,082 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,3 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,7 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 19,86 m
61 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo thiết kế 21,204 m2
62 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 21,204 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 21,204 m2
64 Lát gạch đất nung 400x400 mm chống nóng Theo thiết kế 17,28 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 0,036 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo thiết kế 1,381 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 1,8 m2
68 Cửa nhôm loại cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 7,82 m2
69 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 1,8 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 9,62 m2
71 Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện Theo thiết kế 2,21 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 56,5 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 64,082 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 5,198 m2
75 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN03L 270/9W,220V, lắp nổi Theo thiết kế 6 bộ
76 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế 2 hộp
78 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế 2 cái
79 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế 25 m
80 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế 23 m
81 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 4 cái
83 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
85 Lắp đặt xiphông tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
87 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
88 Lắp đặt xiphông chậu rửa Theo thiết kế 2 bộ
89 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN80 Theo thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 Theo thiết kế 2 bộ
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế 0,01 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế 0,06 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế 0,18 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế 0,06 100m
99 Van chặn PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
100 Van chặn PPR D25 Theo thiết kế 3 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo thiết kế 1 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế 10 cái
108 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 Theo thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế 1 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 Theo thiết kế 2 cái
113 Tê đều thép tráng kẽm D15 Theo thiết kế 4 cái
114 Rắc co nhựa PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
115 Rắc co nhựa PPR D25 Theo thiết kế 2 cái
116 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
117 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế 4 cái
118 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế 10 cái
119 Kép đúc tráng kẽm D32 Theo thiết kế 2 cái
120 Kép đúc tráng kẽm D20 Theo thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt kép đúc đường kính D15 Theo thiết kế 18 cái
122 Măng xông PPR D32 Theo thiết kế 2 cái
123 Măng xông PPR D25 Theo thiết kế 6 cái
124 Măng xông PPR D20 Theo thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt măng xông nhựa ren trong PPR D25 Theo thiết kế 2 cái
127 Lắp đặt ống thoát u.PVC D110 CLASS 1 Theo thiết kế 0,08 100m
128 Lắp đặt ống thoát u.PVC D90 CLASS 1 Theo thiết kế 0,12 100m
129 Lắp đặt ống thoát u.PVC D60 CLASS 1 Theo thiết kế 0,08 100m
130 Lắp đặt ống thoát u.PVC D42 CLASS 1 Theo thiết kế 0,04 100m
131 Lắp đăt chếch nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 4 cái
132 Lắp đăt chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 7 cái
133 Lắp đăt chếch nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 2 cái
134 Lắp đăt chếch nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 12 cái
135 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo thiết kế 4 cái
136 Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 2 cái
137 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo thiết kế 4 cái
138 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế 4 cái
139 Lắp đăt Y nhựa uPVC D90/90 Theo thiết kế 5 cái
140 Lắp đăt Tê nhựa uPVC D110/110 (NC, MTC*1,5) Theo thiết kế 3 cái
141 Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/42 Theo thiết kế 2 cái
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 0,04 100m
143 Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế 1 cái
144 Rọ chắn rác INOX DN-100 Theo thiết kế 1 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 0,706 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,064 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,047 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,522 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,016 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 1,875 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,068 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,045 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế 0,013 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,144 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,007 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,038 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,231 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,768 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,093 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,062 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,176 m3
20 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế 8,36 m
21 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế 3 cái
22 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 20,499 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 20,499 m2
24 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo thiết kế 0,247 tấn
25 Lắp dựng cổng Theo thiết kế 12,54 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 25,08 m2
27 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo thiết kế 8,096 m2
28 Lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế 9 cái
29 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo thiết kế 2 cái
30 Đào móng trụ cổng, đất cấp II Theo thiết kế 0,47 m3
31 Đào móng trụ cổng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,042 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,016 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,031 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,348 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế 0,011 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 1,25 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,045 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,03 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế 0,012 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,096 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,004 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,026 tấn
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,148 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,512 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,062 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,009 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,042 tấn
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,784 m3
49 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế 4,4 m
50 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế 2 cái
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,667 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 13,667 m2
53 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo thiết kế 0,136 tấn
54 Lắp dựng cổng phụ Theo thiết kế 6,6 m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 13,2 m2
56 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo thiết kế 2,326 m2
57 Lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế 6 cái
58 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo thiết kế 1 cái
59 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính đào 10% thủ công Theo thiết kế 5,957 m3
60 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% Theo thiết kế 0,536 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,199 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,397 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 4,582 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,116 100m2
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,872 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,954 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,276 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,017 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,106 tấn
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,522 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,175 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,624 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,151 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,021 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,106 tấn
76 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,952 m2
77 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 79,229 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 152,64 m
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 25,618 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 142,799 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 8,395 m2
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế 1,327 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt Theo thiết kế 64,993 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 51,343 m2
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,403 m3
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,51 m3
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,84 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,496 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,211 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,02 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,124 tấn
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 211,572 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 77,43 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 160,92 m
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 29,744 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 318,746 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 9,445 m2
98 Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công 10% Theo thiết kế 5,729 m3
99 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào 90% Theo thiết kế 0,515 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,191 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,381 100m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 11,52 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,192 100m2
104 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 52,8 m3
105 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 98,695 m3
106 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế 0,012 100m3
107 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo thiết kế 0,005 100m3
108 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo thiết kế 0,001 100m3
109 Rải vải địa kỹ thuật Theo thiết kế 0,061 100m2
110 Ống nhựa uPVC D100 Theo thiết kế 34 m
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,066 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,246 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,077 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,387 tấn
115 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 10% Theo thiết kế 1,585 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 90% Theo thiết kế 0,143 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,053 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,106 100m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 1,161 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,023 100m2
121 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 5,543 m3
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,601 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,485 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,029 100m2
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,007 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,026 tấn
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế 41,742 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế 3,757 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 4,174 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 4,174 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 21,608 100m3
6 Mua đất đồi để đắp Theo thiết kế 2.156,803 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 37,7 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 54,4 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 21 m3
10 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm Theo thiết kế 544 m2
11 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Theo thiết kế 3,024 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,01 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II (đất tận dụng tôn nền) Theo thiết kế 0,02 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế 1,512 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,072 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,485 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,56 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 16,56 m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x16mm2 Theo thiết kế 63 m
2 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm PVC D25 Theo thiết kế 20 m
3 MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6KA Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 20/80A -220V Theo thiết kế 1 cái
5 Ốp cột D16 +móc treo Theo thiết kế 2 bộ
6 Vít nở sắt D10x100 Theo thiết kế 4 bộ
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.0m3/h; H=25m Theo thiết kế 1 cái
2 Đồng hồ đo lưu lượng D20 + hộp tôn bảo vệ Theo thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế 0,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế 0,46 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo thiết kế 0,06 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế 7 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều DN25 Theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt van đồng 1 chiều DN20 Theo thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van PPR khóa 2 chiều D40 Theo thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt van PPR khóa 2 chiều D32 Theo thiết kế 2 cái
16 Rắc co nhựa PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
17 Rắc co nhựa PPR D32 Theo thiết kế 1 cái
18 Kép thép tráng kẽm DN32 Theo thiết kế 1 cái
19 Kép thép tráng kẽm DN25 Theo thiết kế 2 cái
20 Kép thép tráng kẽm DN20 Theo thiết kế 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo thiết kế 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo thiết kế 2 cái
23 Lắp đăt măng xông PPR D32 Theo thiết kế 8 cái
24 Lắp đăt măng xông PPR D25 Theo thiết kế 1 cái
25 Lắp đăt măng xông ren ngoài PPR D40 Theo thiết kế 1 cái
26 Lắp đăt măng xông ren ngoài PPR D32 Theo thiết kế 1 cái
27 Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế 10 m
28 Ống nhựa gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế 10 m
29 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Theo thiết kế 0,819 m3
30 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% Theo thiết kế 0,074 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào Theo thiết kế 0,034 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,048 100m3
33 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 2,925 m3
34 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính đào thủ công 10% Theo thiết kế 0,335 m3
35 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo thiết kế 3,243 m3
36 Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,322 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,119 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,239 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 4,923 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,013 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,126 100m2
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,237 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,318 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,904 m2
45 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế 19,62 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,278 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,347 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,195 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 65 cái
50 Đào đất đặt đường ống, có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% Theo thiết kế 1,487 m3
51 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% Theo thiết kế 0,134 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào Theo thiết kế 0,131 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,018 100m3
54 Mua đế cống D400 Theo thiết kế 9 cái
55 Mua cống D400 Theo thiết kế 7,5 m
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế 9 cái
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm Theo thiết kế 3 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo thiết kế 2 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->