Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200117682-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý công trình xây dựng huyện Na Hang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200103795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương (thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); vốn ngân sách tỉnh, vốn do nhân dân đóng góp và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 10:07:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,128,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,900,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Toàn bộ 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí không xác định được từ thiết kế Toàn bộ 1 Khoản
B Phí môi trường
1 Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên khai thác vật liệu Toàn bộ 1 Khoản
C Kết cấu phần trên
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (bê tông dầm cầu), dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, vữa 40MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 205,44 m3
2 Vữa xi măng không co ngót M400 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,9233 tấn
4 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 đầu neo
5 Ống gen D65/72 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.349,6 m
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,2135 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,895 tấn
8 Thép hình đệm gối Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2208 tấn
9 Bê tông dầm ngang, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
10 Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2587 tấn
11 Cốt thép dầm ngang, đường kính 10<d<=18mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7758 tấn
12 Tấm đệm đàn hồi dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
13 Bitum chèn khe chốt neo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,71 kg
14 Thép bản hộp chốt mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 tấn
15 Bê tông bản mặt cầu, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128,59 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cầu, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,786 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc (bản ván khuôn), đá 1x2, 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,25 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0697 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5742 100m2
20 Lắp đặt bản ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
21 Bê tông bản liên tục nhiệt, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên tục nhiệt bản mặt cầu, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8074 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên tục nhiệt bản mặt cầu, đường kính > 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5005 tấn
24 Bê tông Gờ lan can, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,65 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9719 tấn
26 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,242 100m2
27 Bê tông, lớp phủ mặt cầu, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,47 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,3521 tấn
29 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khe co giãn, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3457 tấn
31 Vữa xi măng không co ngót 40MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m3
32 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
33 Phễu thu nước bằng gang đúc Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
34 Tấm chắn rác bằng gang đúc Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, d=150mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 100m
36 Sản xuất, lắp đặt thép bản định vị Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4663 tấn
37 Bulong M12x40 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 256 cái
38 Bulong M16x120 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
39 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 474,1168 m3
D Kết cấu phần dưới
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 74,06 m3
2 Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,78 m3
3 Bê tông tường cánh mố cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,43 m3
4 Bê tông tạo phẳng 10MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 m3
5 Vữa xi măng không co ngót M400 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,2434 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,2269 tấn
9 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 173,04 m2
10 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 99,06 m3
11 Bê tông thân trụ cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 125,47 m3
12 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
13 Bê tông tạo phẳng 10MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 m3
14 Vữa xi măng không co ngót 40MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,1798 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,1437 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49,53 m3
19 Bê tông thân trụ cầu dưới nước, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 86,42 m3
20 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
21 Bê tông tạo phẳng 10MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
22 Vữa xi măng không co ngót 40MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0111 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6533 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,4344 tấn
26 Bê tông bản quá độ sau mố, sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,62 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,95 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ sau mố, đường kính <=10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ sau mố, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0648 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ sau mố, đường kính > 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0325 tấn
31 Bi tum chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
32 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, 30MPa, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 137,89 m3
33 Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,49 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,3406 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,775 tấn
36 Cóc nối CKN Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 cái
37 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,704 100m
38 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,664 100m
39 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi (khoan đất) trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 147,2 m
40 Khoan tạo lỗ lỗ cọc khoan nhồi (khoan đá cấp III) trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m
41 Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,02 m3
42 Vữa lấp lòng ống thăm dò 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8728 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,9501 tấn
45 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,446 100m
46 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,956 100m
47 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi ( khoan đất) dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
48 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi ( khoan đá cấp III) dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
49 Đào xúc sỏi đá (đắp tứ nón, sau mố) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,391 100m3
50 Vận chuyển đá (sỏi) để đắp Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,391 100m3
51 Đắp vật liệu thoát nuớc (tứ nón) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,8168 100m3
52 Đắp vật liệu thoát nước (sau mố) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,8832 100m3
53 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 153,45 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,3385 100m3
55 Bê tông mặt đường sản xuất máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 30MPa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m3
56 Móng CPDD loại II dày 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
57 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m3
59 Bê tông chân khay, đổ bằng thủ công BT M200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,8 m3
60 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 69,94 m3
61 Bê tông giá cố bề mặt tứ nón, chân khay, sản xuất bằng trạm trộn BT M200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,19 m3
62 Ván khuôn gia cố mái taluy Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,8476 100m2
63 Bao tải dứa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 961,89 m2
64 Thép D4 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3274 tấn
65 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 890,5813 m3
E Tổ chức thi công
1 Trạm trộn bê tông Toàn bộ 1 Trạm
2 Đào san mặt bằng công trường, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,6476 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,531 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn BT 30MPa (bệ đúc dầm) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn BT 20MPa (bệ đúc dầm) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,95 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,5573 m3
7 Thép hình bệ đúc Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,278 tấn
8 Khấu hao thép hình bệ đúc Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1406 tấn
9 Cốt thép D8 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
10 Tà vẹt gỗ KT (18x25x90)cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 thanh
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,77 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1361 100m2
13 Phá dỡ bệ đúc dầm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,15 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2715 100m3
15 Đắp nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,488 100m3
16 Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m3
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 đoạn ống
18 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,35 m3
19 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 179,07 m3 d.dịch
20 Sản xuất ống vách Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 tấn
21 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
22 Khấu hao ống vách Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 tấn
23 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
24 Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
25 Thử động PDA cọc khoan nhồi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
26 Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọc khoan nhồi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
27 Siêu âm cọc khoan nhồi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 mặt cắt
28 Đào đất thi công mố Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4046 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7725 100m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,1072 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
32 Sản xuất hệ sàn đạo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,24 tấn
33 Khấu hao hệ sàn đạo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2364 tấn
34 Gỗ chống, sàn công tác Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
35 Đào đất thi công trụ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,5806 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8943 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4563 100m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2947 100m2
39 Sản xuất hệ sàn đạo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,26 tấn
40 Khấu hao hệ sàn đạo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2286 tấn
41 Gỗ chống, sàn công tác Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
42 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,99 100m
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5689 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 100m2
45 Ván khuôn dầm ngang Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0844 100m2
46 Ván khuôn mặt cầu Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6798 100m2
47 Lắp đặt dầm vào vị trí Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 dầm
48 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (an toàn giao thông) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
49 Đóng cọc hộ lan Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (135x67,5)cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90 cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Đào móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
53 Bê tông chôn cột C16 (M200) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
54 Thép hình lan can Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,7335 tấn
55 Cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->