Gói thầu: Xây Lắp

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200107299-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20191254415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ xố kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 08:56:00 đến ngày 2020-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,619,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 100,4446 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,5421 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 118,91 m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9962 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,8445 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,1575 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6192 tấn
8 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,2079 m3
9 Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,73 m3
B PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,4632 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <= 4 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9271 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, cao <=16 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6386 tấn
4 Ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 290,56 m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,8387 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ở độ cao <=4 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3794 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ở độ cao <=16 m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,9497 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,5747 m3
9 Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 233,63 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,0698 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,7998 m3
12 Bê tông nhẹ tôn nền Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3566 m3
C Cầu thang:
1 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,42 m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2813 tấn
3 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,0392 m3
D Lanh tô cửa:
1 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 82,62 m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1412 tấn
3 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,8629 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 99,9142 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,8568 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 439,2315 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 41,569 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 659,5956 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 227,5713 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 28,1376 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 58,9968 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 480,8005 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 974,3013 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch, vữa XM cát mịn mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 382,075 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vữa XM cát mịn mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 96,075 m2
13 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 129,8044 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 337,4522 m2
15 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,8976 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,04 m
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,188 m
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,693 m3
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,1464 m2
20 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,568 md
21 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,56 md
F Phần cửa:
1 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 5mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 39,12 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 5mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,484 m2
3 Vách kính khung nhôm hệ 55 kính dày 5mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,48 m2
4 Khóa cửa đi đơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5301 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,5099 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 47,484 m2
8 Sản xuất, lắp dựng thanh gỗ vuông KT40x40mm (tương đương gỗ nhóm III), sơn hoàn thiện các thanh theo thứ tự 7 sắc cầu vồng nối tiếp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 63 md
9 Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái D18, sơn hoàn thiện chống rỉ 03 nước bao gồm sơn lắp dựng các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48,3516 kg
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,033 100m
G Bậc tam cấp:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1198 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8706 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,5349 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,4876 m2
5 Vẽ tranh tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 62,744 m2
H PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
I Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
6 Mặt công tắc 4 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
8 Mặt công tắc 3 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
10 Mặt công tắc 2 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
12 Mặt công tắc 1 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26 cái
14 Mặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 140 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 280 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 180 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 400 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 hộp
25 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cọc
26 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 m
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
J Phần chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 118 m
3 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 m
4 Chân đỡ dây dẫn sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70 cái
5 Sứ hồ lô trang trí Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 quả
6 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cọc
7 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,872 m3
8 Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0987 100m3
K Phòng cháy chữa cháy:
1 Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 hộp
2 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
3 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bình
4 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bình
L PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
M PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,064 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,432 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,18 100m
11 Lắp đặt tê nhựa (3 chạc 90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20-20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
17 Van phao điện D25 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
18 Máy bơm nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,094 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,454 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0965 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
O Phần thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,765 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
P BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1366 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,012 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1497 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0737 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,8316 m3
6 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0317 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0252 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3126 m3
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,987 m2
10 Trát tường xây gạch trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,987 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,161 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,148 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1004 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,012 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0456 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
17 Tê PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
18 Ống PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 m
19 Ống PVC D34 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->