Gói thầu: Cải tạo nâng cấp đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Lắk

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200114160-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lăk
Tên gói thầu Cải tạo nâng cấp đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20200113965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-07 15:46:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,514,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC MÁY
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
11 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (300 mtiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4482 100m2
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7719 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4051 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4051 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8428 100m2
26 Sản xuất của đi nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
27 Sản xuất của sổ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
28 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
32 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,65 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m2
35 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,07 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
45 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
49 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
50 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,42 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,38 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,45 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
56 Cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
C VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Tủ điện KT300X200X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Con son sứ đón điện đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hòa 1 cục (Máy lạnh treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Ốc vít, thanh treo, ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Giá đở cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đầu cút các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T gói
E VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
H CỔNG CHÍNH & CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
10 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,04 m2
13 Sản xuất cửa đi sắt cổng chính và cổng phụ (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
14 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
16 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
18 Mô tơ cổng đẩy (Tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T gói
19 Bộ chữ Fromica mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
I HÀNG RÀO KHUNG SẮT THOÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m2
17 Sản xuất khung sắt hộp tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
18 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
J HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 9-10
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,48 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
19 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
20 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,48 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,02 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 m2
K HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 10-11
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
18 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
19 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
L HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 10-17
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5999 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,54 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,55 m2
18 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
19 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,54 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,95 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,49 m2
M HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 17-1
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4524 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m2
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,63 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 m2
18 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
19 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,63 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,92 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,55 m2
N HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 1-3
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
18 Sản xuất chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m2
19 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,42 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
P XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
11 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 100m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (30 m tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,74 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 tấn
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,13 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 tấn
26 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9 m2
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn giả ngói 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
38 Làm vách, trần gỗ tiêu âm soi rãnh Remak Linear (Bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5 m2
39 Sản xuất của đi nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m2
40 Sản xuất của sổ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44 m2
41 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,51 m2
43 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m2
44 Cửa cuốn Đức, khe thoáng. Thân cửa bằng hộp kim nhôm 6063, sơn cao cấp AKZO NOBEL-Kích thước tối đa 20m2, lỗ thoáng hình thang. Đặc điểm: 2 chân đặc+2 chân chống chịu lực, 2 vít, móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m2
45 Motor cửa cuốn 300kg (đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Bình lưu điện 400kg (Lưu điện 12h-36h đã bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Tay điều khiển (Remote) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
49 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
52 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m3
53 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,15 m3
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,95 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,32 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,4 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,34 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,86 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,57 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
64 Đắp vữa XM mác 75 chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 m2
67 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,91 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,04 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,11 m2
71 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.176,27 m2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,63 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,95 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.749,95 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m
76 Cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
Q VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Tủ điện tầng 1, 2, 3, KT300X200X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
18 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
R VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hòa 1 cục (máy lạnh treo tường 1,5HP) 5 máy
2 Ốc vít, thanh treo, ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Giá đở cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Đầu cút các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T gói
S VẬT LIỆU NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 6 Bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
21 Bộ rơ re ngắt điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
U VẬT LIỆU CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
3 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Trụ đở kim Inox cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
6 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
7 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Đai sắt cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
V TỦ BÌNH PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
W HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ĐÁ
X SAN MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,326 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4084 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4084 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100m3
Y SÂN BÊ TÔNG
1 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m3
3 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 10m
Z BỒN CÂY XANH (12 BỒN)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m2
AA KÈ MÓNG RAM DỐC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 23,66 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXMM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
8 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
AB NỀN RAM DỐC
1 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m3
AC KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 11 - 11"
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
11 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
AD KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 7' - 7
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,76 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m3
AE KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 7" - 8
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM M50 0,75 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
AF MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cống BTLT D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG ĐỞ DÂY
AH CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tủ điện tổng KT 500x800x250mm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=600x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Đồng hồ đo + Switch Volt, Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Quạt giải nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Relay cảm biến nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Trụ đèn, móng cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Đèn Led cao áp D CSD02L/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
AI CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
AJ TRỤ ĐỠ DÂY CÁP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
4 Gia công lắp dựng trụ đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->