Gói thầu: Cải tạo nâng cấp đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Lắk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200114160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-07 15:46:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,514,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (300 mtiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất của đi nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 27 | Sản xuất của sổ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,07 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 45 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,42 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,45 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| C | VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT300X200X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Con son sứ đón điện đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 1 cục (Máy lạnh treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Ốc vít, thanh treo, ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Giá đở cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T gói |
| E | VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| H | CỔNG CHÍNH & CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi sắt cổng chính và cổng phụ (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 18 | Mô tơ cổng đẩy (Tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T gói |
| 19 | Bộ chữ Fromica mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | HÀNG RÀO KHUNG SẮT THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung sắt hộp tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| J | HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 9-10 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3401 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 19 | Sản xuất chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m2 |
| K | HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 10-11 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| L | HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 10-17 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,54 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m2 |
| 18 | Sản xuất chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,54 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,95 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,49 | m2 |
| M | HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 17-1 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,63 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,63 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,55 | m2 |
| N | HÀNG RÀO XÂY KÍN ĐOẠN 1-3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 18 | Sản xuất chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,42 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| P | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (30 m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,13 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9 | m2 |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn giả ngói 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 38 | Làm vách, trần gỗ tiêu âm soi rãnh Remak Linear (Bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m2 |
| 39 | Sản xuất của đi nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m2 |
| 40 | Sản xuất của sổ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện Kinglong khóa đa điểm chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,51 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 44 | Cửa cuốn Đức, khe thoáng. Thân cửa bằng hộp kim nhôm 6063, sơn cao cấp AKZO NOBEL-Kích thước tối đa 20m2, lỗ thoáng hình thang. Đặc điểm: 2 chân đặc+2 chân chống chịu lực, 2 vít, móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m2 |
| 45 | Motor cửa cuốn 300kg (đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bình lưu điện 400kg (Lưu điện 12h-36h đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tay điều khiển (Remote) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,15 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,95 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,32 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,34 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,86 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,57 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 64 | Đắp vữa XM mác 75 chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | m2 |
| 67 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,04 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,11 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.176,27 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,63 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,95 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,95 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 76 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| Q | VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1, 2, 3, KT300X200X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| R | VẬT LIỆU ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 1 cục (máy lạnh treo tường 1,5HP) | 5 | máy | |
| 2 | Ốc vít, thanh treo, ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Giá đở cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đầu cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T gói |
| S | VẬT LIỆU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | 0,5 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 21 | Bộ rơ re ngắt điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| U | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Trụ đở kim Inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đai sắt cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| V | TỦ BÌNH PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa bột ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| W | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ĐÁ | |||
| X | SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,326 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4084 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m3 |
| Y | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 10m |
| Z | BỒN CÂY XANH (12 BỒN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m2 |
| AA | KÈ MÓNG RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 23,66 | m3 | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXMM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| AB | NỀN RAM DỐC | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| AC | KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 11 - 11" | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| AD | KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 7' - 7 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,76 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| AE | KÈ MÓNG ĐÁ ĐOẠN TỪ 7" - 8 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| AF | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cống BTLT D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG ĐỞ DÂY | |||
| AH | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x800x250mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo + Switch Volt, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Quạt giải nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Relay cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Trụ đèn, móng cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn Led cao áp D CSD02L/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| AI | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| AJ | TRỤ ĐỠ DÂY CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng trụ đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi