Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200104323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191268619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 13:28:00 đến ngày 2020-01-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| D | * Phần xây dựng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,4828 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình,chiều rộng móng<=6m,bằng máy đào<=1,25m3,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4026 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,1979 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,6882 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,8537 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,cốt thép móng,đ.kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1249 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,cốt thép móng,đ.kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1556 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ,cốt thép móng,đ.kính>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8269 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0683 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,2761 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,17 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,4034 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1756 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9237 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8583 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1051 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7979 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7979 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (Mx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7979 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,4699 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công,bê tông nền,đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,6035 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),c.dày>10cm,cao<=4m,VXM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6339 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 71,661 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 297,1064 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 95,1999 | m2 |
| 26 | Láng lớp đệm sàn dày 2mm(1kg/m2/lớp)-sơn 3 lớp màu hoàn thiện-sơn kẻ vạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 297,1064 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,555 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 69,555 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4491 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,0536 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn kim loại,ván khuôn cột tròn,cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5056 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5772 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5582 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),c.dày>10cm,cao <=4m,VXM mác50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,766 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 65,7208 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,5638 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,5375 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 211,7616 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 185,56 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,2016 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5241 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,83 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công,bê tông sàn mái,đá 1x2,mác200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,2545 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3102 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0134 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90,322 | m2 |
| 48 | Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,582 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,582 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,9762 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,113 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3151 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2896 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 228,2 | m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),c.dày>10cm,cao<=16m,VXM mác50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 68,0357 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ 9x14x19,c.dày>10cm,cao<=16m,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,1868 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 526,8668 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 578,8989 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 190,62 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ biểu tượng Olympic VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 146,7 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 963,1417 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 526,8668 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,4812 | 100m2 |
| 65 | xà gồ C125x50x2(3,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 624,8 | md |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2098 | tấn |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,377 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2493 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5868 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 417,8446 | m2 |
| 71 | Bulong U fi25 L=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 72 | Bulong M 16 L=0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 73 | Bulong M 16 L=0,12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 74 | Bulong M 16 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 75 | Bulong M 10 L=0,04m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 210 | cái |
| 76 | Thép fi12 ren 2 đầu L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 126 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,524 | 100m |
| 78 | Rọ chắn rác mái bằng thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m |
| 80 | Cửa khung sắt kính 5 ly (hoàn thiện đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,88 | m2 |
| 81 | Vách khung sắt kính (hoàn thiện đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 141,5802 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,88 | m2 |
| 83 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 141,5802 | m2 |
| 84 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5902 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 94,1208 | m2 |
| 87 | Sản xuất khung đỡ máng nước bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 88 | Máng nước bằng tôn kẽm dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,8076 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,1056 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,0643 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,4614 | 100m2 |
| E | * Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV.1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn HQ T8 36Wx1 M9G balat điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn HQ T8 18Wx1 M9G balat điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn led ốp trần DLN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sàn thi đấu CS : 150W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc 2 phím + đế hộp nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc 1 phím + đế hộp nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn lưu điện sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| F | * Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,7 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa chống sét D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét theo tường CV50mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | m |
| 6 | Trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 8 | Tăng đơ (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bao |
| 11 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra điện trở (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Vật liệu phụ: Que hàn đồng, Bình gió đá … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng XD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,4125 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 137,565 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),c.dày<=10cm,cao<=4m,VXM mác50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,25 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,25 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 67,5 | m3 |
| 8 | Kẻ roon nền 10x50 khoảng cách 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.350 | m2 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét SORMASTER Rbv=71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi