Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200116032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tình đầu tư phát triển ngành Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 16:37:00 đến ngày 2020-01-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến đập chính | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 93,01 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 79,77 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V | 35,33 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 5 | Rải vải bạt | Theo chương V | 397,17 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 54,77 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 1,8007 | 100m2 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 2,2887 | 100m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Theo chương V | 10 | gốc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 4,68 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo chương V | 3,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Theo chương V | 72,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo chương V | 216,24 | m3 |
| 17 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V | 6,2932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo chương V | 8,4556 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp vận chuyển xa | Theo chương V | 710,8973 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo chương V | 7,109 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 2,3608 | 100m3 |
| 22 | Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Theo chương V | 5,5085 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cống kết hợp tràn trên cống | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 3,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 69,48 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 28,954 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,63 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 6,9 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,99 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 26,96 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,32 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 3,1845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 1,0139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 1,5245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 23 | Sản xuất lan can sắt | Theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 24 | Sản xuất lan can sắt | Theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt, PCB30 | Theo chương V | 10 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 5,05 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V | 3,51 | m2 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 0,8982 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,3769 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Theo chương V | 1,051 | 100m2 |
| 35 | Máy đóng mở V2 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bu lông M16x80 | Theo chương V | 52 | chiếc |
| 37 | Bu lông M18 | Theo chương V | 6 | chiếc |
| 38 | Xe vận chuyển | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V | 0,145 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 5,94 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo chương V | 2,18 | m3 |
| 43 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V | 2,9646 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,6747 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tuyến kênh chính | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 162,57 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 341,69 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 2.328,93 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 47,67 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V | 2,9841 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2805 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Theo chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,3118 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo chương V | 1,08 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 2,17 | m2 |
| 16 | Ống cống O20 | Theo chương V | 2 | m |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 286 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 20 | Nắp bịt đầu ống nhựa O110 | Theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Đào xúc đất, đất C1 | Theo chương V | 61,53 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C1 | Theo chương V | 1,4357 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chương V | 113,46 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V | 2,6474 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp vận chuyển xa | Theo chương V | 194,8363 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo chương V | 1,9484 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất các loại | Theo chương V | 194,8363 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại | Theo chương V | 194,8363 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 5,2247 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo chương V | 1,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi