Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200121923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 16:35:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,695,629,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 35/0,4kV - 400KVA (A cấp) | 400 kVA - 35/0,4 kV, TB A cấp | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 320KVA (A cấp) | 320 kVA - 22/0,4 kV, TB A cấp | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV - 400KVA (A cấp) | 400 kVA - 22/0,4 kV, TB A cấp | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-500A (4ATM nhánh từ 150÷250A) (A cấp) | TĐ 600V-500A, TB A cấp | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 600V-600A (4ATM nhánh từ 150÷250A) (A cấp) | TĐ 600V-600A, TB A cấp | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 24kV-10kA - polymer (Bộ/3pha) (A cấp) | ZnO-22, TB A cấp | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 42kV-10kA - polymer (Bộ/3pha) (A cấp) | ZnO-35, TB A cấp | 2 | bộ |
| B | Xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột 12m NPC.I-12-190-7,2 | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột |
| 2 | Cột 12m NPC.I-12-190-9 | NPC.I-12-190-9 | 2 | Cột |
| 3 | Cột 12m NPC.I-12-190-10 | NPC.I-12-190-10 | 2 | Cột |
| 4 | Cột 14m NPC.I-14-190-9,2 | NPC.I-14-190-9,2 | 2 | Cột |
| 5 | Cột 14m NPC.I-14-190-11 | NPC.I-14-190-11 | 3 | Cột |
| 6 | Cột 14m NPC.I-14-190-13 | NPC.I-14-190-13 | 1 | Cột |
| 7 | Cột 16m NPC.I-16-190-9,2 | NPC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột |
| 8 | Cột 16m NPC.I-16-190-11 | NPC.I-16-190-11 | 6 | Cột |
| 9 | Cột 16m NPC.I-16-190-13 | NPC.I-16-190-13 | 5 | Cột |
| 10 | Cột 18m NPC.I-18-190-11 | NPC.I-18-190-11 | 24 | Cột |
| 11 | Cột 18m NPC.I-18-190-13 | NPC.I-18-190-13 | 2 | Cột |
| 12 | Tiếp địa, R4C | R4C | 37 | Bộ |
| 13 | Giằng cột đúp, GC-12 | GC-12 | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng cột đúp, GC-14 | GC-14 | 1 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp, GC-16 | GC-16 | 4 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp, GC-18 | GC-18 | 8 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha XP-1 | XP-1 | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo 1 pha XĐL-1 | XĐL-1 | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ XĐ-1T-22 | XĐ-1T-22 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà quay XQ3-1 | XQ3-1 | 5 | Bộ |
| 21 | Xà quay sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XQ3KCD-22C | XQ3KCD-22C | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo bằng cột đơn sứ đứng XN-1T-22 | XN-1T-22 | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo bằng cột đơn sứ đứng XN-1T-35 | XN-1T-35 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo bằng cột đơn sứ chuỗi XN-1T-35C | XN-1T-35C | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo bằng cột đơn sứ chuỗi XN-1T-35C-1.2 | XN-1T-35C-1.2 | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNKD-1T-22C | XNKD-1T-22C | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNKN-1T-22C | XNKN-1T-22C | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn sứ đứng XNL-2T-22 | XNL-2T-22 | 13 | Bộ |
| 29 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL-2T-22C | XNL-2T-22C | 4 | Bộ |
| 30 | Xà néo lệch 2 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNLKD-2T-22C | XNLKD-2T-22C | 7 | Bộ |
| 31 | Xà néo lệch 2 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNLKN-2T-22C | XNLKN-2T-22C | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNLKN-3T-22C | XNLKN-3T-22C | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo tam giác cột đơn sứ đứng XNA-22 | XNA-22 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo tam giác cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNAKD-22C | XNAKD-22C | 2 | Bộ |
| 35 | Cô dê dây néo CDN-1 (CDN-T-128) | CDN-1 (CDN-T-128) | 1 | Bộ |
| 36 | Cô dê bắt chuỗi cột đôi dọc tuyến CDKD-22C | CDKD-22C | 3 | Bộ |
| 37 | Dây néo TK70-16 | TK70-16 | 1 | Bộ |
| 38 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép AC-120/19 (A cấp) | AC-120/19, vật tư A cấp | 186 | m |
| 39 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp) | AC-70/11, vật tư A cấp | 5.610 | m |
| 40 | Kéo rải Dây bọc cách điện 24kV XLPE/HDPE AsXE/S 70/11-2.5 (A cấp) | XLPE/HDPE AsXE/S 70/11-2.5, vật tư A cấp | 2.246 | m |
| 41 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV đường rò 550mm (A cấp) | CĐĐ-22kV, vật tư A cấp | 158 | Quả |
| 42 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV đường rò 875mm (A cấp) | CĐĐ-35 kV, vật tư A cấp | 15 | Quả |
| 43 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV 100kN khóa néo bu lông (A cấp) | CN-22, vật tư A cấp | 69 | Chuỗi |
| 44 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV 100kN giáp níu (A cấp) | CN-22-GN, vật tư A cấp | 36 | Chuỗi |
| 45 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV 100kN khóa néo ép (A cấp) | CN-35-KNE, vật tư A cấp | 6 | Chuỗi |
| 46 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 35kV 100kN khóa néo bu lông (A cấp) | CN-35, vật tư A cấp | 12 | Chuỗi |
| 47 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | CC | 240 | Cái |
| 48 | Biển cấm trèo kèm số thứ tự cột | BCT | 37 | Cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 + Băng cao su non | CC+CSN | 12 | Cái |
| 50 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 | 4 | Móng |
| 51 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 | 4 | Móng |
| 52 | Móng cột BTLT đơn MT-5 | MT-5 | 5 | Móng |
| 53 | Móng cột BTLT đơn MT-6 | MT-6 | 10 | Móng |
| 54 | Móng cột BTLT đôi MTK-14 | MTK-14 | 2 | Móng |
| 55 | Móng cột BTLT đôi MTK-16 | MTK-16 | 4 | Móng |
| 56 | Móng cột BTLT đôi MTK-18 | MTK-18 | 8 | Móng |
| C | Xây dựng TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | SI 24kV-100A | 5 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35 kV-100A | SI 35 kV-100A | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV đường rò 550mm (A cấp) | CĐĐ-22kV, vật tư A cấp | 93 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV đường rò 875mm (A cấp) | CĐĐ-35 kV, vật tư A cấp | 43 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer 35kV- 100kN (A cấp) | CN-35, vật tư A cấp | 6 | Chuỗi |
| 6 | Thanh cái đồng bọc CX1V/WBC-50-22kV | CX1V/WBC-50-22kV | 111 | m |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE | AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 42 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-35 | ĐC Cu-35 | 42 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-50 | ĐC Cu-50 | 75 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-95 | ĐC Cu-95 | 14 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-185 | ĐC Cu-185 | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-240 | ĐC Cu-240 | 32 | cái |
| 14 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CC-FCO | CC-FCO | 7 | bộ 6 cái |
| 15 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | CC-CSV | 7 | bộ 3 cái |
| 16 | Chụp đầu cực trung thế CCTT-MBA | CCTT-MBA | 7 | bộ 3 cái |
| 17 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | CCHA MBA | 7 | bộ 4 cái |
| 18 | Ống nhựa HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 70 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE 85/65 | HDPE 85/65 | 70 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 56 | cái |
| 21 | Khóa tủ điện | KTĐ | 7 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | BBAT, BTT | 21 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 14 | cuộn |
| 24 | Dây thít | Dthit | 7 | Túi |
| 25 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Cu/XLPE/PVC-1x185 | 84 | m |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Cu/XLPE/PVC-1x240 | 112 | m |
| 27 | Dây đồng bọc CXV 1x35 nối chống sét van | CXV 1x35 | 35 | m |
| 28 | Dây đồng bọc CXV 1x95 nối trung tính MBA | CXV 1x95 | 42 | m |
| 29 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5 | NPC.I-10-190-5 | 11 | Cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | NPC.I-14-190-11 | 1 | Cột |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | XĐD2-22 | 6 | Bộ |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | XĐD1-22 | 4 | Bộ |
| 34 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến XNT-1T-35C-1.2 | XNT-1T-35C-1.2 (XĐT-1T-22D) | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XR-3L | XR-3L | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNT-2,6 | XNT-2,6 | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 3 pha XP-3 | XP-3 | 1 | Bộ |
| 38 | Xà lắp SI và chống sét van | Xà SI và CVS | 7 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | XTG-2,6 | 7 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6A-B | XTG-2,6A-B | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | GĐM-2,6 | 7 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác | GTT | 7 | Bộ |
| 43 | Thang sắt | TS | 7 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | DLTĐ-10D | 5 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | DLTĐ-10N | 1 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12D | DLTĐ-12D | 1 | Bộ |
| 47 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | TĐ captong | 7 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm MBA | GĐ cap MBA | 21 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp leo cột TBA | GĐ cáp leo cột TBA | 42 | Bộ |
| 50 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 | TBA, TĐT-2 | 7 | HT |
| 51 | Móng cột trạm, MT4-10 | MT4-10 | 11 | móng |
| 52 | Móng cột trạm, MT4-12 | MT4-12 | 2 | móng |
| 53 | Móng cột trạm, MT5 | MT5 | 1 | móng |
| 54 | Bê tông nền trạm biến áp | BT nen TBA | 7 | Trạm |
| D | Xây dựng đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 (A cấp) | AL-XLPE4x50, Vật tư A cấp | 2.997 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 (A cấp) | AL-XLPE4x70, Vật tư A cấp | 3.048 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 (A cấp) | AL-XLPE4x95, Vật tư A cấp | 9.121 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | KC ABC 4*(50-95) | 959 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | BĐC-95 | 60 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | KCN 3 bulong 25-150 | 800 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | ĐC AM-95 | 120 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | ĐC AM-70 | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | ĐC AM-50 | 576 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ 20x0,7 + Khóa đai cột đơn (1,2m) | ĐT +KĐ-Đơn | 1.198 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ 20x0,7 + Khóa đai cột đúp (2,4m) | ĐT+ KĐ-Đúp | 234 | cái |
| 12 | Má ốp cột đk 20 (mạ nhúng nóng) | MOC DK20 | 959 | cái |
| 13 | Tấm ốp cột vòng đơn F16 | Tấm ốp cột vòng đơn F16 | 144 | cái |
| 14 | Kẹp bổ trợ cáp đơn | Kẹp bổ trợ cáp đơn | 381 | cái |
| 15 | Tiếp đất RLL | RLL | 89 | Vị trí |
| 16 | Cột bê ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | NPC.I-8,5-190-4,3 | 327 | Cột |
| 17 | Cột bê ly tâm NPC.I-8,5-190-5 | NPC.I-8,5-190-5 | 46 | Cột |
| 18 | Cột bê ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | NPC.I-10-190-4,3 | 8 | Cột |
| 19 | Cáp vào hòm công tơ CXV 2x6 | CXV 2x6 | 192 | m |
| 20 | Cáp vào hòm công tơ CXV 2x10 | CXV 2x10 | 60 | m |
| 21 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | 144 | hộp |
| 22 | Gông treo 1-3 hòm H3F | Gông treo 1-3 hòm H3F | 34 | Bộ |
| 23 | Gông treo 1 hòm H2 (H4) | Gông treo 1 hòm H2 (H4) | 85 | Bộ |
| 24 | Gông treo 2 hòm H2 (H4) | Gông treo 2 hòm H2 (H4) | 36 | Bộ |
| 25 | Gông treo 3 hòm H4 | Gông treo 2 hòm H2 (H4) | 3 | Bộ |
| 26 | Gông treo 4 hòm H4 | Gông treo 2 hòm H2 (H4) | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp dọc cột điện | Giá đỡ cáp dọc cột điện | 432 | Bộ |
| 28 | Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây AL/XLPE 4x50 (A cấp) | AL/XLPE 4x50 | 576 | m |
| 29 | Ghíp GN2 | GN2 | 120 | Cái |
| 30 | Hòm công tơ H4 (gồm cả cầu đấu dây vào ra) | Hòm công tơ H4 | 41 | hộp |
| 31 | Tháo hạ, đấu trả lại công tơ 1 pha | CT1F-TD | 109 | hộp |
| 32 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H1 | H1-TD | 51 | hộp |
| 33 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H2 | H2-TD | 52 | hộp |
| 34 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4 | H4-TD | 99 | hộp |
| 35 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H3F | H3F-TD | 40 | hộp |
| 36 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | AL-XLPE4x35-TD | 533 | m/dây |
| 37 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | AL-XLPE4x50-TD | 328 | m/dây |
| 38 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | AL-XLPE4x70-TD | 259 | m/dây |
| 39 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | AL-XLPE4x95-TD | 450 | m/dây |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn M8.5-1 | M8.5-1 | 237 | Móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi M8.5-2 | M8.5-2 | 68 | Móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi M10-2 | M10-2 | 4 | Móng |
| E | Thu hồi đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Dây đơn pha 3AV70+AV50 | 3AV70+AV50-TH | 1.468 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Dây đơn pha 3AV50+AV35 | 3AV50+AV35-TH | 478 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Dây đơn pha 3AV25+AV16 | 3AV25+AV16-TH | 525 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Dây đơn pha 2AV50 | 2AV50-TH | 50 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Dây đơn pha 2AV35 | 2AV35-TH | 98 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70 | Al-XLPE-4x70-TH | 91 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Al-XLPE-4x50-TH | 1.029 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35 | Al-XLPE-4x35-TH | 2.386 | m |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35 | Al-XLPE-2x35-TH | 2.107 | m |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông chữ H 6,5m thủ công | BT H6,5m-TH-Thủ công | 130 | Cột |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông chữ H 6,5m máy | BT H6,5m-TH-máy | 8 | Cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông chữ H 8,5m thủ công | BT H8,5m-TH-Thủ công | 2 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông chữ H 8,5m máy | BT H8,5m-TH-máy | 6 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông tự tạo thủ công | BTTT-TH-thủ công | 22 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông li tâm 6.5m thủ công | BTLT 6,5m-TH-Thủ công | 13 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông li tâm 6.5m máy | BTLT 6,5m-TH-máy | 21 | cột |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông li tâm 7.5m | BTLT 7,5m-TH | 1 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m | BTLT 8,5m-TH | 2 | cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | BTLT 12m-TH | 1 | cột |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ 1 pha cột chữ H | XĐ1P cột H - TH | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ 3 pha cột chữ H | XĐ3P cột H - TH | 50 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo 1 pha cột chữ H | XN1P cột H - TH | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo 3 pha cột chữ H | XN3P cột H - TH | 5 | Bộ |
| 24 | Tháo thu hồi hòm công tơ H1 | H1 - TH | 26 | hộp |
| 25 | Tháo thu hồi hòm công tơ H2 | H2 - TH | 37 | Hộp |
| F | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi