Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200120822-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191277373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 15:34:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,986,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 127,291 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 19,22 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,615 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 17,291 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,316 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,712 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,712 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 32,244 100m
9 Cọc dẫn ép âm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 Cọc
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,528 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,025 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 13,32 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,345 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,131 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,982 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,339 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22,275 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,951 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 47,323 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 54,924 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,785 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,654 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,677 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,199 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,239 tấn
15 Ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,93 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8,854 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 38,598 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6,671 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,648 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,184 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,948 tấn
D BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,753 m3
2 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,1578 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,022 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,154 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,999 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,013 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,68 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,04 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,182 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,077 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,726 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,245 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,004 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,021 tấn
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 21,493 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 21,493 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18,6 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,967 m2
19 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 27,46 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,875 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,042 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,088 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7 cái
E PHẦN THÂN
F KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 27,692 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,344 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,45 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,425 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,057 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 42,775 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,374 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,191 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 11,459 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,258 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 128,117 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,3 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 11,517 tấn
G LANH TÔ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,1 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,516 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,221 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,019 tấn
H GIẰNG SENO, THU HỒI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6,493 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,45 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,449 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,38 tấn
I CẦU THANG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,348 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,139 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,037 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,221 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,705 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,394 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,512 tấn
J SÂN KHẤU
1 Lót vữa xi măng cát #75 dày 20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 49,974 m2
2 Bê tông nhẹ 600x200x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22,488 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 49,974 m2
K KIẾN TRÚC
1 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 202,347 m3
2 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 60,547 m3
3 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,159 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,842 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9,937 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,08 m3
7 Xây gạch 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 25,987 m3
L TAM CẤP, CẦU THANG
1 Xây gạch 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7,048 m3
2 Xây gạch 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,965 m3
M BỒN HOA
1 Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 19,693 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,477 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,15 100m2
N VÌ KÈO
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,398 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,398 tấn
3 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,019 tấn
4 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,019 tấn
5 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,338 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,338 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,06 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,06 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 278,483 m2
10 Lắp đặt bu lông D20x600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 40 cái
11 Lắp đặt bu lông D14 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,483 100m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,656 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,148 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,148 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,972 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 71,57 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 119,102 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 282,066 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 371,652 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.445,801 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 528,128 m2
11 Trát má cửa, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 140,778 m2
12 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 53,3 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 396,241 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 678,169 m2
15 Trát lanh tô vữa XM #75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 51,6 m2
16 Trát Giằng tường thu hồi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 80,815 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 106,62 m
18 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 290,873 m2
19 Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 381,401 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 270,977 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 772,82 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn,, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3.374,832 m2
23 Trụ thang Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
24 Sản xuất lan can bằng INOX Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,327 tấn
25 Lắp dựng lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18,388 m2
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,097 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,097 tấn
28 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,174 m2
29 SX cửa đi cửa nhôm, loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 113,4 m2
30 SX cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 14,94 m2
31 SX cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 40,5 m2
32 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 35,64 m2
33 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ hất, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,32 m2
34 SX vách kính nhôm hệ, loại kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 98,53 m2
35 Bù chênh lệch giá kính cường lực 10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 87,703 m2
36 Bù chênh lệch giá kính cường lực 8,38 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,827 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 98,53 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 218,88 m2
39 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 34,08 m2
40 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,554 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 80,46 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 50,179 m2
43 Làm trần nhôm Clip in 600x600 dày 0,6mm loại astrong hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 351,141 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 129,464 m2
45 Công tác ốp đá chẻ vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 28,354 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 341,2 m
47 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 117,931 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 46,386 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 38,966 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.124,441 m2
51 Chữ: HỘI TRƯỜNG XÃ KIM THƯ bằng đồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 tb
52 Chữ: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH khung thép kích thước 1.6mx0.6m chữ bằng Mica Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 tb
P ĐƯỜNG DỐC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,167 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,664 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,435 m3
4 Lát đá Granite đường dốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 14,4 m2
Q HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG LÀM VIỆC- PHẦN NƯỚC
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D=50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,01 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D=40mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D=32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D=25mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR, D=20mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,24 100m
6 Van PPR hai chiều D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
7 Van PPR hai chiều D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5 cái
8 Côn nhựa PPR 50X40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
9 Côn nhựa PPR 40X32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
10 Côn nhựa PPR 32X25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
11 Côn nhựa PPR 25X20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
12 Cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
13 Cút nhựa PPR d25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18 cái
14 Cút nhựa PPR d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 14 cái
15 Cút nhựa PPR ren trong d25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
16 Cút nhựa PPR ren trong d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 20 cái
17 Cút nhựa PPR ren ngoài d25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
18 Chếch nhựa PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
19 Tê nhựa lệch PPR 20x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
20 Tê nhựa lệch PPR 40x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
21 Tê nhựa lệch PPR 32x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
22 Tê nhựa lệch PPR 25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 16 cái
23 Tê nhựa đều PPR ren trong 20x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
24 Tê đều thép tráng kẽm 15x15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 cái
25 Rắc co PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
26 Rắc co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
27 Đầu bịt ống PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
28 Đầu bịt ống PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
29 Đầu bịt ống PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 24 cái
30 Kép đúc PPR thép tráng kẽm D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
31 Kép đúc PPR thép tráng kẽm D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
32 Kép đúc Inox D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 44 cái
33 Măng sông nối thẳng D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
34 Măng sông nối thẳng D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
35 Măng sông nối thẳng D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9 cái
36 Măng sông nối thẳng D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
37 Măng sông nhựa ren trong PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
38 Măng sông nhựa ren trong PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
39 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 14 Cái
40 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18 m
41 Ống gen mềm PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18 m
S Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC d42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,12 100m
6 Chếch 135 độ D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 15 cái
7 Chếch 135 độ D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 19 cái
8 Chếch 135 độ D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
9 Chếch 135 độ D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 20 cái
10 Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5 cái
11 Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút PVC 90 độ D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9 cái
13 Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút PVC 90 độ D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 16 cái
15 Lắp đặt Y UPVC D110/110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
16 Lắp đặt Y UPVC D90/90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 cái
17 Tê cân UPVC D110/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
18 Tê thu UPVC D90/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
19 Tê thu UPVC D75/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
20 Côn thu UPVC D=110/75mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
21 Tê kiểm tra UPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
22 Tê kiểm tra UPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
23 Nút bịt D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
24 Nút bịt D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
25 măng sông UPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7 cái
26 măng sông UPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
27 măng sông UPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
28 măng sông UPVC D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
29 măng sông UPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
T *PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phễu thu nước Inox DN 65 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
2 Rọ chắn rác Inox DN65 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
3 Rọ chắn rác Inox DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC d110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,9 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC d75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,02 100m
6 Cút PVC 90 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
7 Cút PVC 90 D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
8 Chếch 135 độ D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 33 cái
9 Lắp đặt Y UPVC D110/110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
10 Côn thu UPVC D=110/75mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
11 măng sông UPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 23 cái
U THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
6 Si phông Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
7 Lắp đặt Lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 bộ
9 Si phông Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
11 Kệ gương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
12 Phễu thu Inox D80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
14 Van phao điện bơm nước tự động Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
V HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG LÀM VIỆC- PHẦN ĐIỆN
1 Đèn LED TUBE 03 bóng dài 1,2m CS3(1x20)W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 24 bộ
2 Mua bóng đèn LED Tube 20W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 72 Cái
3 Đèn Đèn tuýp LED 2 bóng T8 dài 1,2m CS 2(1x20)W, 220V lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 30 bộ
4 Mua bóng đèn LED Tube 20W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 60 cái
5 Đèn LED downlight D110 công suất 1x9W, 220V lắp âm trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 bộ
6 Đèn Led ốp trần D270 công suất 1x14W, 220V ánh sáng trắng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 51 bộ
7 Đèn Led gắn tường GT04L HG công suất 1x5w, 220v Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 bộ
8 Đèn Led pha công suất 1x50w, 220v gắn tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led 2(1x3)w- 220v gắn trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt Quạt trần 1.4m, 1x75w/220v Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 30 cái
11 Quạt thông gió kích thước D300 công suất 1x35w, 220v âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
12 Công tắc 1 hạt + chân đế+ mặt che 250v, 10A lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
13 Công tắc 2 hạt + chân đế+ mặt che 250v, 10A lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 17 cái
14 Công tắc đảo chiều 1 hạt bàn phím + chân đế + mặt che Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 16 cái
15 Công tắc đảo chiều 2 hạt bàn phím + chân đế + mặt che Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+ ổ cắm đôi gắn trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 65 cái
17 MCB 1 pha 1 cực 10A, 4,5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 12 cái
18 MCB 1 pha 1 cực 16A, 4,5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22 cái
19 MCB 1 pha 2 cực 25A, 6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 cái
20 MCB 1 pha 2 cực 32A, 6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
21 MCB 1 pha 1 cực 40A, 6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7 cái
22 MCB 1 pha 2 cực 40A, 6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
23 MCCB - 3P 3 cực - 40A- 10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
24 MCCB - 3P 3 cực - 60A- 10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
25 MCCB - 3P 3 cực - 100A- 18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
W * TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Hộp điện nhựa chữa cháy Aptomat, Module 4MCB Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8 hộp
2 Hộp điện nhựa chữa cháy Aptomat, Module 5MCB Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
3 Hộp điện nhựa chữa cháy Aptomat, Module 6 MCB Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
4 Vỏ tủ điện 550x400x200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
5 Vỏ tủ điện 700x500x200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
6 Cầu chì sứ xoay 2A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
7 Đồng hồ vôn kế 0-450V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
8 Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
9 Đồng hồ đo dòng điện 500/5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
10 Biến dòng 100/5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
11 Đèn chỉ thị báo pha 240v-3w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
X * CÁP ĐIỆN
1 Dây CU/XLPE/PVC (4X16) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 11 m
2 Dây CU/XLPE/PVC (2X6) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 47 m
3 Dây CU/XLPE/PVC (2X4) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 182 m
4 Dây CU/PVC (1X6) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 280 m
5 Dây CU/PVC (1X2,5) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.350 m
6 Dây CU/PVC (1X1,5) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3.320 m
7 Dây CU/PVC (1X16) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 11 m
8 Dây CU/PVC (1X6) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 47 m
9 Dây CU/PVC (1X4) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 182 m
10 Dây CU/PVC (1X2,5) MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 675 m
11 Ống luồn dây PVC đi chìm D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9 m
12 Ống luồn dây PVC đi chìm D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 263 m
13 Ống luồn dây PVC đi chìm D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 610 m
14 Ống luồn dây PVC đi chìm D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.320 m
15 Phụ kiện ống gen nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
16 Phụ kiện ống gen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 90 cái
17 Phụ kiện ống gen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 200 cái
18 Phụ kiện ống gen nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 440 cái
19 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 100 hộp
20 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 250 hộp
21 Hộp nối dây chống cháy 160x160x80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 30 hộp
22 Hộp nối dây chống cháy 110x110x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18 hộp
23 Sản xuất xà gồ thép U100x40x3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,2429 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,2429 tấn
Y NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét đường kính D16; L 1.2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 12m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22 cái
3 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 cọc
4 Dây thu sét mái thép mạ kẽm D10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 190 m
5 Dây thu sét mái thép mạ kẽm D12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 25 m
6 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 46 m
7 Chân bật chắn tường dây phi 10 L=150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 180 cái
8 Bộ kẹp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
9 Bu lông đai ốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 Bộ
10 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
Z Phòng cháy chữa cháy
1 Bình C02 - MT3- 3kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 Bình
2 Bình MFZ4- ABC- 4kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 Bình
3 Bảng nội quy PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 Cái
4 Tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 Cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 Hộp
6 Vật liệu phụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 TB
AA HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA
AB SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,186 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 35,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,54 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,54 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 13,038 100m3
6 Mua đất đồi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.473,294 m3
AC LÁT GẠCH TEREZZO
1 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 39,5 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 180 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,382 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 79 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 31,8 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.228 m2
AD BỒN HOA
1 Đào đất bồn hoa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,025 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,092 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,068 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,992 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,822 m3
7 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 20,399 m2
AE HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
AF CỔNG, HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,375 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,78 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,193 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,072 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,143 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,359 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,058 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,787 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,962 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,142 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,008 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,007 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,696 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,262 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,345 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,09 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,032 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,036 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 31,77 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 18,616 m2
21 Đắp trụ, cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7 cái
22 Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 24,16 m
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 50,386 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,42 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 25,411 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 12,576 m2
27 Củ gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22 cái
28 Lắp đặt khoá cửa, then cài cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
29 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6,2 m
30 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
31 Bản lề cánh cồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9 cái
32 Bịt tấm tôn cánh cổng dày 2ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,44 m2
AG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO (2-3-4; 5-6-1 232M)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 731,621 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 834,773 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 834,773 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,029 100m3
AH HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AI PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,845 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,048 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,036 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,741 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,023 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,858 m3
8 Bê tông giắng móng, #75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,425 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,039 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,016 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,061 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,567 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,052 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,023 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,08 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,061 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,261 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,137 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,096 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,017 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,002 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,007 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,014 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,01 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,078 m3
AJ PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7,036 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,098 m3
AK PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,546 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,773 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,848 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 41,706 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22,864 m2
6 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,642 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 31 m
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,9 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 27,5 m2
10 Trát lanh tô, vữa XM #75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,6 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 46,154 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 57,906 m2
13 Quét SIKA (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 21,7 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,788 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 13,516 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7,926 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,039 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,176 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,039 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,123 100m2
21 Tôn úp sườn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7,16 md
22 SX cửa đi cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,98 m2
23 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,18 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 7,16 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,1 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,18 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,518 m2
AL Phần điện, nước
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m gắn trần, CS 1x36W, 220V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
2 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 bộ
5 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chân đế ổ cắm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 hộp
7 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
11 Lắp tủ điện nhựa chứa aptomat, Modul 4 MCB lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
12 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 22 m
13 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 25 m
14 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 m
15 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 m
16 Phụ kiện ống gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
17 Phụ kiện ống gen nhựa PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
AM Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
AN HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5,72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,9067 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0381 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,016 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,7934 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0256 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0244 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0316 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0871 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0158 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6,118 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 42,56 m2
14 Bu lông đặt trong bê tông M16x400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 16 cái
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,1588 tấn
16 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,1588 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,6624 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,4444 m2
19 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,163 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,163 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 9,4856 m2
22 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0164 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,616 m2
24 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0164 tấn
25 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,3696 100m2
26 Máng tôn thu nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10,3 m
27 Rọ cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 quả
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,054 100m
29 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
AO ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
AP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cáp AL/XLPE/PVC/-0.6/1KV (4x25)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 110 m
2 Ống gen nhựa PVC D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 m
3 Giá cố định cáp đi nổi trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 16 cái
4 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-(2X4)MM2+E4MM2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 210 m
6 Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe D40/30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,1 100m
7 Lắp đặt đèn pha Radial3 250W metal halide Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 bộ
8 Áp to mat 1 pha 2 cực 20A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
9 Áp to mat 3 pha 3 cực 100A-18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
10 Áp to mat 3 pha 3 cực 100A-25KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
11 Vỏ tủ điện phân phối tổng 800x600x250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 hộp
12 Cầu chì sứ xoay 2A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
13 Đèn chỉ thị báo pha 220v-3w Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
14 Đồng hồ đo von kế 0-450V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
15 Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
16 Đồng hồ đo dòng điện 500/5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
17 Biến dòng hạ thế 100/5A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 bộ
18 Thanh cái Cu 25x5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
AQ * rãnh cáp
1 Đào hào cáp bằng máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,284 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,4947 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,15 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,144 100m3
5 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 136 m
6 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1.224 viên
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,149 100m3
AR CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h, H=40m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
2 Rọ hút d 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
3 Van phao điện bơm nước tự động Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
4 Ống PPR PN10 D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,02 100m
5 Ống PPR PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,33 100m
6 Cút nhựa PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
7 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4 cái
8 Van khóa 1 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
9 Van khóa 2 chiều D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
10 Van khóa 2 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
11 Rắc co PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
12 Rắc co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
13 Rắc co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
14 Đầu bịt ống PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
15 Đầu bịt ống PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
16 Nối thẳng PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 10 cái
17 Nối thẳng PPR ren trong D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
18 Nối thẳng PPR ren trong D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
19 Nối thẳng PPR ren trong D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3 cái
20 Kép thép tráng kẽm D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2 cái
21 Kép thép tráng kẽm D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1 cái
22 Dâu CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 70 m
23 Lắp đặt ống luồn dây điện hdpe D40/30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,65 100m
24 Ống gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5 m
AS * ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,277 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0526 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,019 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,03 100m3
AT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,175 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,006 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,604 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,202 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,532 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 8,17 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,178 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 19,844 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,928 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 93,224 m2
11 Láng đáy ga, đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 25,32 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,228 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,252 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,448 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 84 cái
AU MƯƠNG ĐẶT CỐNG D400
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,825 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,0742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (tận dụng san nền) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,082 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 3,047 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,038 100m3
6 Mua đất đồi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,294 m3
7 Đế cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 m
8 Cống D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5 m
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 6 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 5 cái
AV HẠNG MỤC: CẢI TẠO
AW PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,729 m3
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 15,84 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,158 m3
4 Đào cát tôn nền xuống cos -0.450 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 4,822 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,07 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,07 100m3
AX CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,162 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,003 100m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,502 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 2,147 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 0,781 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 15,314 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,232 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E -HSMT 1,232 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->