Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122063-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200121981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá sản phẩm nạo vét đường thủy nội địa sông Hiếu, sông Thạch Hãn và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 08:34:00 đến ngày 2020-01-20 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỰC KIÊM ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng đất cấp III 34,083 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 3,103 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 250 3,891 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 2,962 m3
5 Xây tường Blô, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 5,106 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng móng, giằng tường) 2,241 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k0,85 (hoàn trả mặt bằng) 24,15 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 19,54 m3
9 Bê tông nền đá 2x4, mác 100 4,885 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,657 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 7,113 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm 1,644 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm 0,865 tấn
14 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 13,488 m3
15 Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, vữa xi măng mác 75 2,094 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 0,39 m3
17 Sản xuất lắp dựng xà gồ, thanh đở xà gồ thép hộp 0,348 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,782 100m2
19 Ke chống bão 469 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Xà gồ, đở xà gồ) 28,2 m2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 39,84 m2
22 Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A+ Xi măng 2 nước ( tỉ lệ 0,4kg/m2/2 lớp) 39,84 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 67,44 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (trát chân móng) 11,7 m2
25 Kẻ chỉ da quy chân móng 11,7 m
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 67,44 m2
27 Trát tường thu hồi 27,918 m2
28 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,4 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 27,872 m2
30 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 57,2 m2
31 Trát trần, vữa xi măng mác 75 71,13 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 116 m
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,14 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,042 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 49,89 m2
36 Lát đá bậc tam cấp 9,5 m2
37 Vách kính sơn tĩnh điện, kính trắng dày 05 mm 27,6 m2
38 Cửa sổ hai cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm 17,82 m2
39 Cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm 7,2 m2
40 Khoá bán nguyệt - Cửa sổ hai cánh mở trượt 6 bộ
41 Khoá chốt đa điểm - Cửa sổ hai cánh mở quay 2 bộ
42 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 52,62 m2
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W 1 bộ
45 Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động 3 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1P, 20A 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) 2 cái
49 Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) 5 cái
50 Lắp đặt hộp nối dây các loại 2 hộp
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 3 cái
52 Lắp đặt hộp điện tổng KT 300x200x150 sơn tĩnh điện 1 hộp
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC 35 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, CU/PVC/PVC 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 60 m
57 Băng dính cách điện 2 cuộn
58 Đinh vít các loại 0,5 kg
59 Kẹp cáp đồng 2 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất cấp III 7,05 m3
2 Bê tông gạch vỡ, mác 50 1,188 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 250 0,779 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 0,624 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,525 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,115 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,102 tấn
8 Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 4,988 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,966 m3
10 Đắp cát nền móng công trình 8,197 m3
11 Bê tông nền đá 4x6, mác 150 1,228 m3
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 11,793 m3
13 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 0,611 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,575 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,057 tấn
16 Xà gồ thép hộp 30x60x1,5ly 32,2 m
17 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) 0,068 tấn
18 Lợp mái tôn sống vuông dày 0,4 ly 0,284 100m2
19 Ke chống bão 129 cái
20 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm 12,28 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm 26,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 9,2 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,12 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 15,16 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 110,9 m2
26 Quét vôi ngoài nhà 16,46 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà 116,42 m2
28 Viên hoa bê tông đúc sẵn, KT 200x200 24 cái
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép hộp, kính trắng dày 5ly 6,08 m2
30 Khóa, lề Việt Tiệp dùng cho cửa đi 4 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC L=6m, dày 2,1 ly, fi 25 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC L=6m, dày 1,9 ly, fi 20 0,06 100m
33 Lắp đặt van ren đồng Fi 25 1 cái
34 Lắp đặt van ren đồng Fi20 2 cái
35 Lắp đặt van ren nhựa Fi34 1 cái
36 Lắp đặt van phao tự động Fi 25 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa fi 20mm 1 cái
38 Lắp đặt côn nhụa fi 20mm 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa fi 25mm 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa ren trong fi 20mm 6 cái
41 Lắp đặt co nhụa fi 25/20mm 5 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC L=6m, dày 3,5 ly, fi 100 4,5 m
44 Lắp đặt ống nhựa u.PVC L=6m, dày 2,5 ly, fi 100 15 m
45 Lắp đặt tê nhựa cứng fi 100x100 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa cứng fi 50x50 2 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa cứng fi 100 2 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa cứng fi 50 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa Fi 50 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa cứng 35o fi 100 5 cái
51 Lắp đặt cút nhựa cứng 135o fi 50 5 cái
52 Lắp đặt cút nhựa cứng 90o fi 100 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa cứng 90o fi 50 4 cái
54 Lắp đặt xí xổm men sứ trắng có két nước (trọn bộ) 2 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa (trọn bộ) 2 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC L=6m, dày 2,1 ly, fi 32 30 m
57 Lắp đặt cút nhựa cứng 90o fi 32 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa cứng 90o fi 32-50 6 cái
59 Lắp đặt phễu thu nước Inox vuông 200x200 9 cái
60 Thùng đựng nước ABS 35L 2 cái
61 Thùng đựng rác B013 nhựa ABS 4 cái
62 Lắp đặt đèn Led đơn phản quang 1,2m-36W-220V 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Clipsan hoặc tương đương 1 cái
64 Lắp đặt hộp nối 1 hộp
65 Lắp đặt hộp automat 2 hộp
66 Dây điện 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
67 Dây điện 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 5 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 5 m
69 Băng dính cách điện 1 cuộn
70 Bê tông lót móng bể tự hoại, sạn 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,956 m3
71 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,224 m3
72 Xây tường bờ lô 15x20x30, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 5,86 m3
73 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 33,1 m2
74 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 33,1 m2
75 Quét nước ximăng 2 nước vào tường bể tự hoại 33,1 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,569 m3
77 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,145 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 10 cái
80 Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 23,7 m2
81 Láng nắp đan có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,24 m2
C CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng đất cấp III 51,299 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 2,668 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 5,31 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 4,32 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,485 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,7037 tấn
7 Xây tường Bờ lô 15x20x30, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 (xây móng) 47,669 m3
8 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 31,82 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 275,738 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 74,176 m2
11 Kẻ chỉ chân hàng rào 74,176 m2
12 Quét vôi ngoài nhà 413,554 m2
13 Gia công, lắp đặt cổng thép 1 bộ
14 Đào móng hàng rào kẽm gai, đất cấp III 14,04 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 3,1005 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào 0,3465 tấn
17 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg 65 cái
18 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 8,8725 m3
19 Sản xuất, lắp đặt thép gai làm hàng rào 0,3232 tấn
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, đất cấp I 25,552 100m3
2 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III; san đầm đất độ chặt yêu cầu k0,85 140,139 100m3
3 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III; san đầm đất độ chặt yêu cầu k0,98 14,5 100m3
4 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 10,923 100m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống BTLT D1500, hai lớp thép, hai đầu âm dương 64 m
2 Bê tông móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 57,754 m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d=1500mm 31 mối nối
4 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 36,346 m3
5 Bêtông tường đá 2x4, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 150 27,052 m3
6 Bê tông móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 46,711 m3
7 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 23,808 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào 0,079 tấn
9 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,09 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 5,02 m3
11 Đào móng đất cấp II 0,908 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K0,95 27,24 m3
F ĐƯỜNG VÀO VÀ SÂN BÃI ĐỔ XE
1 Làm móng CPĐD loại I Dmax 25mm 4,068 100m3
2 Làm móng CPĐD loại I Dmax 37,5mm 3,48 100m3
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 29 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 29 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->