Gói thầu: gói thầu số 5: Thi công khung thép nhận diện thành phố Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 5: Thi công khung thép nhận diện thành phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 19:21:00 đến ngày 2020-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V- E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK= 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=16mm | Chương V- E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 160,167 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc | Chương V- E-HSMT | 47,46 | kg |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,757 | m³ |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài > 4m, KT 25x25cm, đất C1 | Chương V- E-HSMT | 1,429 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng búa căn | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 0,61 | 100m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,625 | 100m² |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 14mm | Chương V- E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 6,705 | m³ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 61,522 | m³ |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 20 | Bulong neo móng M24x1200mm, cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 22,54 | m³ |
| 22 | Ốp đá granit kim sa trung màu đen vào chân cột | Chương V- E-HSMT | 98,694 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua thép tấm dày 6-12mm làm mặt bích | Chương V- E-HSMT | 1.282,985 | kg |
| 2 | Bulong M24x80mm liên kết khối cầu vào trụ | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Sản xuất mặt bích đặc | Chương V- E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 4 | Lắp các loại mặt bích đặc | Chương V- E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 5 | Mua ống đen dày 2-5,4mm thân cột | Chương V- E-HSMT | 2.854,508 | kg |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép | Chương V- E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 8 | Mua, sản xuất, lắp đặt Inox Sus 304 làm biểu tượng nghệ thuật | Chương V- E-HSMT | 5.637,62 | kg |
| 9 | Quả cầu Inox 304 D110mm | Chương V- E-HSMT | 32 | quả |
| 10 | Mua tấm Inox bề mặt màu trắng dày 1mm ốp tạo hình nghệ thuật | Chương V- E-HSMT | 101,628 | m² |
| 11 | Mua tấm Inox bề mặt gương màu vàng dày 1mm ốp tạo hình nghệ thuật | Chương V- E-HSMT | 229,851 | m² |
| 12 | Cắt CNC tấm Inox theo hình con thoi nghệ thuật | Chương V- E-HSMT | 111 | tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm inox | Chương V- E-HSMT | 2,498 | tấn |
| D | CÔNG TÁC DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- E-HSMT | 9,072 | 100m² |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 16,426 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,164 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 200W chiếu hắt | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 50W chiếu hắt, chiều cao >= 3m | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 83,02 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-PVC-2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x600x250mm sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 4 | tủ |
| F | PHẦN DỰNG THỬ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 2 | In bạt mẫu dựng thử theo đúng tỷ lệ thực (bao gồm cả lắp đặt, khoan bắt vít vào khung đỡ) | Chương V- E-HSMT | 229 | m² |
| 3 | Mua thép hộp đen gia công biểu tượng dựng thử | Chương V- E-HSMT | 695,66 | kg |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <=16m | Chương V- E-HSMT | 0,682 | tấn |
| G | KHUNG BẢO VỆ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V- E-HSMT | 1,176 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,067 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,176 | m³ |
| 4 | Mua, sản xuất, lắp đặt inox 304 làm khung móng bảo vệ đèn | Chương V- E-HSMT | 60,067 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi