Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 20:24:00 đến ngày 2020-01-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,909,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 3,9 | % | |
| B | Hạng mục 2: Hạng xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,3968 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1411 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,046 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3602 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3125 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976,9642 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,6932 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8832 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,288 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3928 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4966 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4928 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1503 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9161 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9161 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,3968 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8672 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,678 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4631 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4928 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4928 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,046 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3125 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3602 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,375 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.294,534 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,6932 | m2 |
| 37 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9392 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3928 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Tương đương Việt Pháp màu cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,288 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,288 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0295 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt lại điều hòa ( Bao gồm thay ga, phụ kiện, ống thoát nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Máy |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 88 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 90 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m3 |
| 92 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,026 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,258 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,026 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,258 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi