Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 17:21:00 đến ngày 2020-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C1 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 75,1475 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 108,137 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 165,779 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 517,52 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 282 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K95 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 707,5778 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường K98 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 395,8152 | m3 |
| 8 | Chuyển cột điện ra khỏi vị trí nền, mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 9 | Chặt cây và đào gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 268 | cây |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 563,23 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2.518,71 | m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, HL nhựa 5,3% + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 423,7618 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2.518,71 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,25 | m2 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu 0,15x0,15x1,05 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,3153 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc tiêu D6, D8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2234 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,16 | m2 |
| 19 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,802 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 21 | Đắp trả móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6007 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biển báo giao nhau với đường ưu tiên | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 607,9475 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 78,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 529,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 87,54 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K95 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 119,6934 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 57 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 314,64 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 428,64 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kè | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 75,82 | m2 |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,92 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,916 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,3053 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,672 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,852 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4066 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ D50 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 4 | Đào đất xây cống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,94 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,79 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,328 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1043 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,86 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bê tông bảo vệ cống, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 185,6 | m |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,412 | m3 |
| 3 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 4 | Màng phản quang màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,734 | m2 |
| 5 | Màng phản quang màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,734 | m2 |
| 6 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cờ chỉ dẫn + còi báo hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tròn + chân đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác + chân đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật KT: 1913x600 (Bao gồm biển báo, cột thép ống D60 và thi công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật KT: 1400x800 (Bao gồm biển báo, cột thép ống D60 và thi công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi