Gói thầu: Gói thầu Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 09:38:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dây nhôm bọc As/XLPE.95x24KV | Chương V | 1.644 | mét |
| 2 | Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8 | Chương V | 548 | mét |
| 3 | Sứ đứng cách đứng 22KV | Chương V | 44 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kV | Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Sứ hạ thế Sơ-0,4KV + ty sứ mạ kẽm | Chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơI LB-FCO | Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp xuyên cáp cách đứng 24kV | Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; Cỡ dây 95mm2 | Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; Cỡ dây 50mm2 | Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | ống nối dây dẫn; loại dây AC-95mm2 | Chương V | 12 | Cái |
| 11 | ống nối dây dẫn; loại dây AC-50mm2 | Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhôm | Chương V | 130 | mét |
| 13 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây <=95mm2 | Chương V | 3 | Vị trí |
| 14 | R/dây V. đường GT <=10m; Tdiên <=95mm2 | Chương V | 3 | Vị trí |
| C | TBA-3P: 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | MBA lực 3 pha 2 cuộn dây 250KVA-22/0,4KV | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Nắm che đầu sứ cao áp và hạ áp | Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Chống sét van; Uđm = 18KV | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Nắm che chống sét van | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Máy biến dòng hạ thế có Uđm=0,4kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ bù Cosj - 9 cấp điều khiển; 120kVAR-3P-415V | Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Dây nhôm bọc A/XLPE.95x24kV | Chương V | 30 | mét |
| 8 | Làm đầu cáp lực 22-35KV; tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 6 | Đầu |
| 9 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Nắm che đầu cực trên và dưới FCO | Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Dây chảy trung thế 10K | Chương V | 3 | Sợi |
| 12 | Sứ đứng trung áp SĐ - 24KV ( Cả ty ) | Chương V | 3 | Quả |
| 13 | Cáp lực tổng (dây pha); đồng bọc CXV.185mm2 | Chương V | 30 | mét |
| 14 | Cáp lực tổng (trung tính) ; đồng bọc CXV.95mm2 | Chương V | 10 | mét |
| 15 | Cáp lực tụ bù; CXV/0,6/1KV-M(3*95+1*50) | Chương V | 4 | mét |
| 16 | Làm đầu cáp <3 ruột tiết diện<=185mm2 | Chương V | 6 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp <3 ruột tiết diện<=95mm2 | Chương V | 2 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp <=95mm2 | Chương V | 2 | Đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng tiết diện 185 mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 | Chương V | 20 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 | Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chương V | 18 | Cái |
| 23 | Aptomát 3 pha ( lộ tổng ); MCCB.400V-400A | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Aptomát 3 pha ( lộ nhánh ); MCCB.400V-250A | Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Công tơ điện tư 3 pha 3 phần tư | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 (đấu nối HT đo đếm) | Chương V | 2 | mét |
| 27 | Cáp đồng CVV-1x95mm2 (đấu nối TB hạ áp) | Chương V | 1 | mét |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 mm2 | Chương V | 1.658 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 mm2 Sử dụng lại | Chương V | 394 | mét |
| 3 | ống nối dây dẫn; Cỡ dây 95mm2 | Chương V | 20 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ dây 95mm2 | Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | Chương V | 72 | Cái |
| 6 | Khóa ngừng cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Chương V | 58 | Bộ |
| 7 | Khóa đỡ dây cáp ABC; Cỡ dây 4x(95-120) | Chương V | 33 | Bộ |
| 8 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc; T.diện dây <=95mm2 | Chương V | 17 | Vị trí |
| 9 | R/dây vượt đường GT <=10m; Dây <=95mm2 | Chương V | 11 | Vị trí |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Phần đường dây trung áp: | Chương V | 1 | CT |
| 2 | Phần đường dây hạ áp: | Chương V | 1 | CT |
| 3 | Phần TBA- 250KVA-22/0,4KV | Chương V | 1 | Trạm |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đánh số cột bê tông ly tâm 12 mét | Chương V | 21 | Cột |
| 2 | Xà LB-FCO | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc cột ghép NGT2-5N | Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc cột ghép NGT2-5D | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng ĐTT-5 | Chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Uclevis +Bu lông | Chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất trung hạ áp đi chung | Chương V | 12 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Chương V | 12 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa lập lại LR-12 | Chương V | 1 | Vị trí |
| G | TBA-3P: 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình | Chương V | 45 | Cọc |
| 2 | Thép tròn f.12 liên kết mạ kẽm | Chương V | 132 | mét |
| 3 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm + tấm nối | Chương V | 4 | mét |
| 4 | Chi tiết tiếp đất TĐT-1 và TĐT-2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp mỏ phóng tiếp địa | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu <=1m (cơ giới) | Chương V | 35,112 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu <=1m (thủ công) | Chương V | 15,048 | m3 |
| 8 | Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,95 | Chương V | 15,048 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Chương V | 35,112 | m3 |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ đứng trung áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà tụ bù cos phi | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai 20-22 mạ kẽm | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-04H ( Sơn tĩnh điện) | Chương V | 1 | Tđ |
| 18 | Bảng tên trạm | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biĩn báo an toàn trạm | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đai giữ ống luồn cáp lực tổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Đào đất làm nền trạm | Chương V | 1 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền M.50 đá 4x6 | Chương V | 1 | m3 |
| 23 | Bê tông móng giá đỡ tủ điện M.150, đá 2x4 | Chương V | 2 | m3 |
| 24 | Bê tông nền trạm M.150 đá 2x4 | Chương V | 1 | m3 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT; PC.I 8,5-160-2,0, k=2 | Chương V | 17 | Cột |
| 2 | Cột BTLT; PC.I 8,5-160-2,5, k=2 | Chương V | 58 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dài 8,4A Sử dụng lại | Chương V | 10 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dài 8,4B Sử dụng lại | Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1a | Chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ ghép cột bê tông ly tâm MG-1a | Chương V | 26 | Móng |
| 7 | Móng thanh ngáng cột BTLT; MT-t1 | Chương V | 17 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT MT-t1 sử dụng lại | Chương V | 10 | Móng |
| 9 | Móng trụ ghép cột BTLT MG-1a Sử dụng lại | Chương V | 3 | Móng |
| 10 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Chương V | 39 | Cái |
| 11 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Chương V | 52 | Cái |
| 12 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Chương V | 156 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Chương V | 29 | Vị trí |
| 14 | Chi tiết tiếp đất hạ áp đi riêng | Chương V | 29 | Vị trí |
| I | PHẦN THÁO GỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,4 mét | Chương V | 16 | Cột |
| 2 | Móng cột đỡ thẳng MT-t1 | Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột ghép néo góc MG-1A | Chương V | 3 | Móng |
| 4 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chương V | 394 | Mét |
| 5 | Bu lông móc | Chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Khóa đì cáp ABC | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Khóa néo cáp ABC | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Đai thép | Chương V | 12 | Sợi |
| 9 | Giá móc | Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Kep cáp hạ áp KC.95-HA | Chương V | 18 | Cái |
| 11 | Thùng 04 công tơ 1 pha | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi