Gói thầu: Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190849238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 11:10:00 đến ngày 2020-01-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,015,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V/Phần II | 88 | mối nối |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 10,5652 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc dẫn (đm nhân công và máy thi công ép cọc dẫn nhân hệ số 1,05, theo Thuyết minh trang 118 đm 1176) cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (VL=0) | Chương V/Phần II | 0,4816 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tường đương theo thuyết minh trang 118, đm 1776) | Chương V/Phần II | 0,0052 | 100m |
| 5 | Chế tạo cọc dẫn thép (Khối lượng tạm tính) | Chương V/Phần II | 0,1 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Chương V/Phần II | 2,2625 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,9361 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,9519 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 17,2485 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 3,8098 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 2,3274 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 2,6609 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V/Phần II | 5,1294 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 18,0075 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 35,0792 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 30,4227 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 12,3558 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 10,6792 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 65,1869 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,9366 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,6517 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,6517 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 3,2852 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 22,95 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,936 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,632 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,0356 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,1376 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,9707 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 1,224 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,078 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,256 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 17,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20,355 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20,355 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. | Chương V/Phần II | 6,4458 | m³ |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,605 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 39 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 2,4475 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,0032 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,7192 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 4,4079 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 9,2736 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 12,8844 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,0721 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,1768 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 12,776 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,9921 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 6,1898 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,3131 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 4,1916 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 5,6585 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 72,8287 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 10,3891 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 4,6314 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 11,7351 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V/Phần II | 134,4835 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,786 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,2595 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 7,9684 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,6328 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,9102 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,1913 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,6311 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 7,5372 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 10,2092 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 128,5815 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 54,2736 | m3 |
| 69 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 42,1131 | m3 |
| 70 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,19 | m3 |
| 71 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,2364 | m3 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 451,578 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 231,6 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 44,4 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 960,273 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 1.246,9861 | m2 |
| 77 | Trát trần tầng mái, vữa XM mác 75 ( chỉ trát không sơn) | Chương V/Phần II | 373,716 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm tầng mái, vữa XM mác 75 ( chỉ trát không sơn) | Chương V/Phần II | 85,63 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 208,13 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,872 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 272,26 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 93,592 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột giả, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (DGx2) | Chương V/Phần II | 7,5096 | m2 |
| 84 | Bả matít vào tường | Chương V/Phần II | 1.242,86 | m2 |
| 85 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 1.033,5276 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 966,205 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.280,5176 | m2 |
| 88 | Ốp tường wc kích thước gạch 300x600mm (TT theo granite men khô hiệu ứng khắc 3D mã SP: MPH) | Chương V/Phần II | 160,81 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Chương V/Phần II | 10,626 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V/Phần II | 30,336 | m2 |
| 91 | Ốp đá bóc 100x200 màu vàng hồng soi cạnh vào chân tường mặt đứng | Chương V/Phần II | 58,8 | m2 |
| 92 | Ốp đá granít mặt trên lan can sảnh chính+phụ (màu ghi sáng dày 20mm ) | Chương V/Phần II | 8,4942 | m2 |
| 93 | Ốp đá granít vào bậu vách kính (đá granite màu ghi sáng dày 20 mm) | Chương V/Phần II | 2,95 | m2 |
| 94 | Ốp đá granít vào má cửa ra vào, có chốt bằng inox (màu vàng sáng dày 20 mm) | Chương V/Phần II | 18,9674 | m2 |
| 95 | Ốp alumi màu trắng bạc cạnh trên cửa Đ1, tấm nhôm nhựa dày 3mm; bề mặt nhôm phủ bên ngoài dày 0,21mm, khung xương chịu lực 20x20x1,2mm mạ kẽm hòa phát (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 5,947 | m² |
| 96 | Lát đá granít giữa trang trí bậc tam cấp sảnh chính, phụ (đá granite đỏ ru bi dày 20 mm) | Chương V/Phần II | 18,648 | m2 |
| 97 | Ốp đá granít viền 2 bên bậc tam cấp sảnh chính, phụ (đá granite màu ghi sẫm dày 20mm ) | Chương V/Phần II | 18,0245 | m2 |
| 98 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (đá granite hạt trung màu ghi sáng dày 20 mm) | Chương V/Phần II | 56,681 | m2 |
| 99 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) | Chương V/Phần II | 35,5731 | md |
| 100 | Nan inox xước mờ KT: 20x20x1,2 (lan can thang bộ) | Chương V/Phần II | 42,6846 | md |
| 101 | Trụ cái cầu thang bộ (trụ gỗ 230x230x1150mm) | Chương V/Phần II | 1 | trụ |
| 102 | Trụ lan can inox xước mờ kt 100x100x900mm (kể cả phụ kiện bản mã,..) | Chương V/Phần II | 35 | trụ |
| 103 | Lan can kính cầu thang | Chương V/Phần II | 17,0759 | m² |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 12,8054 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (TT theo mã SP: MSP hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 39,3136 | m2 |
| 106 | Chống thấm nền nhà wc | Chương V/Phần II | 51,1436 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (đá granite hat trung màu vàng sáng) | Chương V/Phần II | 7,164 | m2 |
| 108 | Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng hệ khung thép hộp mạ kẽm KT (theo thiết kế) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 109 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, cánh cửa 600x1800 ) | Chương V/Phần II | 16,8565 | m² |
| 110 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,4 công nhân công bậc 3/7 nhóm 1 cho 1 lỗ âm bàn, =0,2*182.769) | Chương V/Phần II | 9 | lỗ |
| 111 | Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,2 công nhân công bậc 3/7 nhóm 1 cho 1 md, =0,2*182.769) | Chương V/Phần II | 8,4 | md |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V/Phần II | 246,4562 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V/Phần II | 382,81 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng dày 20mm | Chương V/Phần II | 6,892 | m2 |
| 115 | Vách thạch cao | Chương V/Phần II | 11,1 | m² |
| 116 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Chương V/Phần II | 39,3136 | m2 |
| 117 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Chương V/Phần II | 403,36 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến thi công trong 4 tháng, DGVLx4) | Chương V/Phần II | 11,3202 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 7,6447 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II | 2,3878 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V/Phần II | 1,5839 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 79,88 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 50,4448 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính phản quang màu xanh da trời dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) | Chương V/Phần II | 59,64 | m2 |
| 125 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở tượt 2 cánh | Chương V/Phần II | 31 | bộ |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kínhmờ 6,38mm ( (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) | Chương V/Phần II | 3,2 | m² |
| 127 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 128 | Cửa nhôm cuốn (Tạm tính theo Cửa BossDoor có lỗ mika lấy sáng dùng mô tơ điện AC. KS75A, ) hoặc loại tương đương | Chương V/Phần II | 14,04 | m² |
| 129 | Bộ tời cửa cuốn (Tạm tính bộ tời ROBUST ECO 600kg hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 130 | Lưu điện cửa cuốn (Tạm tính Lưu điện AC-Robust dùng cho mô tơ AC<850kg, hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 131 | Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn (Tạm tính RS 75, hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 6 | md |
| 132 | Bộ đáy cửa cuốn (Tạm tính bộ đáy cửa tấm liền dùng thiết bị tự ngắt cho mô tơ AC, hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 3,9 | md |
| 133 | Phụ kiện cửa cuốn bao gồm 01 bộ giá đỡ L,T, 01 còi báo động, 01 bộ khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng thép hợp kim, 2 cái chốt góc. 01 tay điều khiển từ xa | Chương V/Phần II | 1 | tb |
| 134 | Cửa tự động, kính trắng tempered cách cửa trượt tự động dày 12 mm | Chương V/Phần II | 13,752 | m² |
| 135 | Thiết bị cho cửa tự động (TT theo BG thiết bị cửa tự động SINIL-made in Korea, model: SD60 hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 136 | Cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt, sơn chống gỉ hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện khóa ) | Chương V/Phần II | 4,06 | m² |
| 137 | Phụ kiện đồng bộ cho cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 4,06 | m² |
| 139 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 140 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) | Chương V/Phần II | 19,2 | m2 |
| 141 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa pano đặc gỗ nhóm III (Tạm tính theo cửa gỗ dổi, mức giá đã bao gồm bao gồm các vật liệu phụ, công lắp đặt, chưa có khóa, ) | Chương V/Phần II | 4,06 | m2 |
| 143 | Khuôn cửa gỗ nhóm III (6x24) bao gồm cả nẹp 2 bên STT 13.3 tr 6, BGLSTC Hà Giang, QI/2017) | Chương V/Phần II | 7,2 | md |
| 144 | Phụ kiện lim khí+ khóa cửa cho cửa đi 2 cánh bằng gỗ | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) | Chương V/Phần II | 19,31 | m² |
| 146 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 147 | Cửa gỗ kính chống cháy (Xương gỗ keo ghép thanh tẩm dịch chống cháy, lõi giấy tổ ong+tấm chống cháy ERON dày 5mm, tạo ván MDF dày 3mm phủ veneer sồi vân núi) (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 12,0816 | m² |
| 148 | Ô Kính chống cháy dày 8mm cho chi tiết cửa thép kính chống cháy | Chương V/Phần II | 0,18 | m² |
| 149 | Khuôn chính (kích thước 230x40mm), khuôn phụ kích thước 135x20 mm: gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi tẩm dịch chống cháy bề mặt, (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 30,04 | md |
| 150 | Nep khuôn (kích thước: 70x15mm) gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi, tẩm dịch chống cháy (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 54,4 | md |
| 151 | Phụ kiện đồng bộ hãng Hafele (1 bộ tay nắm, 1 bộ thân khóa, 1 bộ ruột khóa, 6 chiếc bản lề, 2 chiếc chốt âm, 2 thanh ngưỡng ngăn khói) | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 152 | Vách kinh, kính trắng cường lực dày 12mm (Tạm tính theo cửa loại LUXEWINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt, sử dụng thanh Profile hãng SHIDE) | Chương V/Phần II | 27,2 | m² |
| 153 | Vách kinh mặt dựng, kính trắng an toàn 8,38mm (Tạm tính theo cửa loại LUXEWINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt, sử dụng thanh Profile hãng SHIDE) | Chương V/Phần II | 29,04 | m2 |
| 154 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 81,3 | m |
| 155 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II | 52,85 | m |
| 156 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II | 12,3402 | m2 |
| 157 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V/Phần II | 13,752 | m2 |
| 158 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 136,202 | m2 |
| 159 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II | 39,2 | m2 |
| 160 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V/Phần II | 39,2 | m2 |
| 161 | Phụ kiện ( máng nước ) | Chương V/Phần II | 37,6 | md |
| 162 | Lợp mái ngói XM không nung 9v/m2 màu xanh đen, KT 424x335mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,4404 | 100m2 |
| 163 | Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm | Chương V/Phần II | 184,88 | m2 |
| 164 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 184,88 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương V/Phần II | 211,88 | m2 |
| 166 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. | Chương V/Phần II | 38,579 | m³ |
| 167 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 162,012 | m2 |
| 168 | Trát thành và lòng seno bằng vữa XM mác 75, đánh dốc 1% về phiễu thu nước | Chương V/Phần II | 162,012 | m2 |
| 169 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 162,012 | m2 |
| 170 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V/Phần II | 24,75 | m2 |
| 171 | Lớp bê tông M100 trộn phụ gia chống thấm dày min 40mm, đổ vén chân tường 380mm, tạo dốc 1-3% về phiễu thu nước mái | Chương V/Phần II | 0,99 | m3 |
| 172 | Lắp dựng lưới thép d4mm A200 | Chương V/Phần II | 24,75 | m2 |
| 173 | Lát gạch đỏ, kích thước gạch 300x300mm | Chương V/Phần II | 24,75 | m2 |
| 174 | Sản xuất dầm mái | Chương V/Phần II | 0,2579 | tấn |
| 175 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 0,2579 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 16,0244 | m2 |
| 177 | Lợp mái sảnh phụ bằng kính cường lực dày 12mm | Chương V/Phần II | 0,1073 | m² |
| 178 | Liên kết khớp cầu R65 cho chi tiết mái sảnh phụ | Chương V/Phần II | 3 | liên kết |
| 179 | Bu lông M36x250 liên kết hệ mái | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 180 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 181 | Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 183 | Aptomat MCB 3P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 185 | Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 188 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 189 | Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A, cấp chính xác 0.5,10VA | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế giới hạn đo 0-100A, cấp chính xác 0.2 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 192 | Chuyển mạch vôn kế 400A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 193 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 194 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 195 | Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 197 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 198 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 199 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 200 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 201 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 202 | Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 203 | Aptomat MCB 2P-63A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 206 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 207 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 208 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 209 | Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 210 | Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 213 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 214 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 215 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp | Chương V/Phần II | 2 | tủ |
| 216 | Aptomat MCB 1P-20A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 217 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 218 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 219 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp | Chương V/Phần II | 3 | tủ |
| 220 | Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 221 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 223 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB lắp | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 224 | Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 225 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 226 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 227 | Aptomat MCCB 2P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 228 | Đèn led panel 300x300/14w | Chương V/Phần II | 110 | bộ |
| 229 | Đèn Led dây 12V, 15W/m | Chương V/Phần II | 140 | md |
| 230 | Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 231 | Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 232 | Đèn Led Dowlight D160/9W | Chương V/Phần II | 96 | bộ |
| 233 | Đèn Led treo tường 350x120/4W | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 234 | Đèn máng quang lắp nổi 40/36x2, lắp bóng T8-36W | Chương V/Phần II | 27 | bộ |
| 235 | Đèn led panel 600x600/50w | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 237 | Quạt thông gió gắn tường 1 chiều D250, 220V/25W | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 238 | Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| 239 | Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường | Chương V/Phần II | 44 | cái |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm sàn | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V/Phần II | 6 | hộp |
| 243 | Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 244 | Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 245 | Cu/pvc (1x16)mm2 | Chương V/Phần II | 25 | m |
| 246 | Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 247 | Cu/pvc (1x10)mm2 | Chương V/Phần II | 130 | m |
| 248 | Cu/pvc (1x6)mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 249 | Cu/pvc (1x4)mm2 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 250 | Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V/Phần II | 930 | m |
| 251 | Cu/pvc (1x1,5)mm2 | Chương V/Phần II | 1.348 | m |
| 252 | pvc D16 | Chương V/Phần II | 674 | m |
| 253 | pvc D20 | Chương V/Phần II | 327 | m |
| 254 | pvc D25 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 255 | Lắp đặt kim thu sét,bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=32m, Kim làm hoàn toàn bằng inox 316,( Kim thu sét IONIFLASH Mach NG15 hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 256 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Chương V/Phần II | 1 | trụ |
| 257 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V/Phần II | 80 | m |
| 258 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V/Phần II | 4 | mối |
| 259 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 260 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Chương V/Phần II | 10 | cọc |
| 261 | Ống PVC D32 | Chương V/Phần II | 7 | m |
| 262 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 263 | Bộ đếm sét LSR1 (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 264 | Thanh tiếp địa 300x50x5 | Chương V/Phần II | 1 | thanh |
| 265 | Ống nhựa PPR-PN10, D=20 | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR-PN10, D=25 | Chương V/Phần II | 0,46 | 100m |
| 267 | Ống nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 0,41 | 100m |
| 268 | Ống nhựa PPR-PN10, D=40 | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m |
| 269 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 270 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 271 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 272 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 273 | Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 | Chương V/Phần II | 21 | cái |
| 274 | Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 275 | Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 276 | Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 277 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 278 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 279 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 280 | Ống nhựa PVC, D=42 | Chương V/Phần II | 0,16 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PVC, D=60 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PVC, D=76 | Chương V/Phần II | 0,41 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PVC, D=90 | Chương V/Phần II | 0,9 | 100m |
| 284 | Ống nhựa PVC, D=110 | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m |
| 285 | Cút nhựa 135 độ, D=42mm | Chương V/Phần II | 51 | cái |
| 286 | Cút nhựa 135 độ, D=60mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 287 | Cút nhựa 135 độ, D=76mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 288 | Cút nhựa 135 độ, D=90mm | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 289 | Cút nhựa 135 độ, D=110mm | Chương V/Phần II | 33 | cái |
| 290 | Côn nhựa, D60*42 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 291 | Côn nhựa, D76*60 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 292 | Côn nhựa, D76*42 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 293 | Côn nhựa, D90*76 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 294 | Côn nhựa, D110*76 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 295 | Côn nhựa, D110*60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 296 | Tê nhựa 45 độ, D=60*42 | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 297 | Tê nhựa 45 độ, D=76*42 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 298 | Tê nhựa 45 độ, D=76*76 | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 299 | Tê nhựa 45 độ, D=110*60 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 300 | Tê nhựa 45 độ, D=110*76 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 301 | Tê nhựa 45 độ, D=110*110 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 302 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 11 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 11 | bộ |
| 304 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 305 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 306 | Lắp đặt giá treo | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 307 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 308 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 314 | Phao điện tử D25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 315 | Quả cầu chắn rác INOX D110 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 316 | Đai ôm ống D90 | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 317 | Nở đạn M10 | Chương V/Phần II | 80 | cái |
| 318 | Bu lông + long den M10 | Chương V/Phần II | 80 | cái |
| 319 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V/Phần II | 55 | mối nối |
| 320 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 5,2482 | 100m |
| 321 | Ép âm cọc dẫn (đm nhân công và máy thi công ép cọc dẫn nhân hệ số 1,05, theo Thuyết minh trang 118 đm 1176) cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 0,265 | 100m |
| 322 | Ép dương cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tường đương theo thuyết minh trang 118, đm 1776) | Chương V/Phần II | 0,004 | 100m |
| 323 | Chế tạo cọc dẫn thép (Khối lượng tạm tính) | Chương V/Phần II | 0,1 | tấn |
| 324 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Chương V/Phần II | 0,904 | m3 |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,4749 | 100m3 |
| 326 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,3086 | 100m3 |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 1,568 | 100m2 |
| 328 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,4288 | tấn |
| 329 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,1082 | tấn |
| 330 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V/Phần II | 1,089 | tấn |
| 331 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 5,3807 | m3 |
| 332 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 11,0878 | m3 |
| 333 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 7,5105 | m3 |
| 334 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,898 | m3 |
| 335 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,5188 | m3 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,4356 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,2178 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (TT 7km) | Chương V/Phần II | 0,2178 | 100m3 |
| 339 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,4204 | 100m3 |
| 340 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,832 | m3 |
| 341 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 342 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,0332 | 100m2 |
| 343 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,1376 | tấn |
| 344 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,9199 | m3 |
| 345 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 1,224 | m3 |
| 346 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,078 | 100m2 |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,256 | tấn |
| 348 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20,355 | m2 |
| 349 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 20,355 | m2 |
| 350 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. | Chương V/Phần II | 6,4458 | m³ |
| 351 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,605 | m2 |
| 352 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 353 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,3946 | tấn |
| 354 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,0882 | tấn |
| 355 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 1,6753 | 100m2 |
| 356 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 9,1904 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 1,935 | 100m2 |
| 358 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 16,0516 | m3 |
| 359 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,8246 | tấn |
| 360 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,8897 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 2,33 | tấn |
| 362 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V/Phần II | 3,0689 | 100m2 |
| 363 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 30,5277 | m3 |
| 364 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,661 | tấn |
| 365 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,5402 | tấn |
| 366 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,5402 | tấn |
| 367 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 93,694 | m2 |
| 368 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,3884 | 100m2 |
| 369 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,3337 | m3 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,0373 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,1995 | tấn |
| 372 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,1257 | 100m2 |
| 373 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,2336 | tấn |
| 374 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,8687 | m3 |
| 375 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 70,6594 | m3 |
| 376 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 15,439 | m3 |
| 377 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x8x5x21cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 5,112 | m3 |
| 378 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 5,9241 | m3 |
| 379 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 5,1231 | m3 |
| 380 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V/Phần II | 551,895 | m2 |
| 381 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 289,643 | m2 |
| 382 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 82,5148 | m2 |
| 383 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 13,493 | m2 |
| 384 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 291,2265 | m2 |
| 385 | Trát má cửa, vữa XM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 47,21 | m2 |
| 386 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 95,9136 | m2 |
| 387 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 57,6 | m |
| 388 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 17,28 | m2 |
| 389 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 35 | m2 |
| 390 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 81,31 | m2 |
| 391 | Bê tông lót nền công trình, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 12,6006 | m3 |
| 392 | Bê tông mặt vệt dốc, gara, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 2,158 | m3 |
| 393 | Sơn nền, sàn bê tông | Chương V/Phần II | 19,84 | m2 |
| 394 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 1,984 | m2 |
| 395 | Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm | Chương V/Phần II | 175,65 | m2 |
| 396 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V/Phần II | 12,1 | m2 |
| 397 | Lát đá bậc tam cấp, qua cửa | Chương V/Phần II | 22,974 | m2 |
| 398 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V/Phần II | 17,25 | m2 |
| 399 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V/Phần II | 115,47 | m2 |
| 400 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V/Phần II | 15,996 | m2 |
| 401 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Chương V/Phần II | 17,25 | m² |
| 402 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V/Phần II | 410,3986 | m2 |
| 403 | Bả matít vào tường | Chương V/Phần II | 593,783 | m2 |
| 404 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 962,74 | m2 |
| 405 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 402,4732 | m2 |
| 406 | Tay vịn gỗ lim Lào 100x80mm, sơn màu cánh dán (hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 9,33 | md |
| 407 | Lan can Inox | Chương V/Phần II | 11,556 | m² |
| 408 | Lan can cầu thang bằng inox xước mờ 20x20x1,2 | Chương V/Phần II | 27,99 | md |
| 409 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 410 | Trụ lan can cầu thang | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 411 | Thang sắt lên mái | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 412 | Lợp mái tôn múi, dày 0,42mm | Chương V/Phần II | 1,3866 | 100m2 |
| 413 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 21,76 | m² |
| 414 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 415 | Hệ nan chống nắng 84R | Chương V/Phần II | 5,76 | m² |
| 416 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V/Phần II | 2,88 | m² |
| 417 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 418 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm dán film mờ | Chương V/Phần II | 22,86 | m² |
| 419 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 11,4 | m² |
| 420 | Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 421 | Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 422 | Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 423 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 58,9 | m2 |
| 424 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ profile,sơn màu ghi,kính dày 6,38 ly | Chương V/Phần II | 12,6 | m² |
| 425 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II | 12,6 | m2 |
| 426 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm cuốn | Chương V/Phần II | 8,7 | m² |
| 427 | Bộ tời cửa cuốn (Tạm tính bộ tời ROBUST ECO 600kg , BG quy 3/2017 Bắc Kan hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 428 | Lưu điện cửa cuốn (Tạm tính Lưu điện AC-Robust dùng cho mô tơ AC<850kg, BG quý 3/2017, Bắc Kan hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 429 | Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn (Tạm tính RS 75, BG quý 3/2017, Bắc Kan hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 6 | md |
| 430 | Bộ đáy cửa cuốn (Tạm tính bộ đáy cửa tấm liền dùng thiết bị tự ngắt cho mô tơ AC, BG quý 3/2017,Bắc Kan hoặc loại tương đương) | Chương V/Phần II | 1 | md |
| 431 | Hộp bao che cửa cuốn bọc tấm Aluminium,bao gồm khung xương hộp thép | Chương V/Phần II | 4,851 | m² |
| 432 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V/Phần II | 0,4826 | tấn |
| 433 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 21,76 | m2 |
| 434 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 15,3702 | m2 |
| 435 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 0,5545 | m3 |
| 436 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,5746 | m2 |
| 437 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V/Phần II | 0,337 | m3 |
| 438 | Ốp đá granit bệ bếp | Chương V/Phần II | 3,9273 | m2 |
| 439 | Cửa tủ bếp: dùng thanh nhôm tấm MDF dày 18mm+Venneer óc chó | Chương V/Phần II | 2,3552 | m² |
| 440 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 0,2112 | m3 |
| 441 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Chương V/Phần II | 1,92 | 100m2 |
| 442 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 0,433 | m3 |
| 443 | Ốp tường bôn hoa, kích thước gạch 60x200mm | Chương V/Phần II | 6,816 | m2 |
| 444 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V/Phần II | 3,7944 | 100m2 |
| 445 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,0123 | tấn |
| 446 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 447 | Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 448 | Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 449 | Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 450 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 451 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 452 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 453 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 454 | Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 455 | Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 456 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 457 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 458 | Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 459 | Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 460 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 461 | Aptomat MCB 2P-20A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 462 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 463 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 464 | Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp | Chương V/Phần II | 5 | tủ |
| 465 | Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 466 | Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 467 | Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 468 | Đèn led panel 300x300/14w | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 469 | Đèn Led dây 12V, 15W/m | Chương V/Phần II | 25 | md |
| 470 | Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 471 | Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W | Chương V/Phần II | 38 | bộ |
| 472 | Đèn Led Dowlight D120/9W | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 473 | Đèn Led treo tường 350x120/4W | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 474 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 475 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 476 | Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 477 | Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 478 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường | Chương V/Phần II | 23 | cái |
| 479 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V/Phần II | 7 | hộp |
| 480 | Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 481 | Cu/pvc (1x16)mm2 | Chương V/Phần II | 95 | m |
| 482 | Cu/pvc (1x6)mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 483 | Cu/pvc (1x4)mm2 | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 484 | Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Chương V/Phần II | 450 | m |
| 485 | Cu/pvc (1x1,5)mm2 | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 486 | pvc D16 | Chương V/Phần II | 325 | m |
| 487 | pvc D20 | Chương V/Phần II | 23 | m |
| 488 | Ống nhựa PPR-PN10, D=20 | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m |
| 489 | Ống nhựa PPR-PN10, D=25 | Chương V/Phần II | 0,46 | 100m |
| 490 | Ống nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 0,41 | 100m |
| 491 | Ống nhựa PPR-PN10, D=40 | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m |
| 492 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 493 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 494 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 495 | Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 496 | Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 497 | Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 498 | Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 499 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 500 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 501 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 502 | Ống nhựa PVC, D=42 | Chương V/Phần II | 0,16 | 100m |
| 503 | Ống nhựa PVC, D=60 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 504 | Ống nhựa PVC, D=76 | Chương V/Phần II | 0,41 | 100m |
| 505 | Ống nhựa PVC, D=90 | Chương V/Phần II | 0,9 | 100m |
| 506 | Ống nhựa PVC, D=110 | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m |
| 507 | Cút nhựa 135 độ, D=42mm | Chương V/Phần II | 51 | cái |
| 508 | Cút nhựa 135 độ, D=60mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 509 | Cút nhựa 135 độ, D=76mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 510 | Cút nhựa 135 độ, D=90mm | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 511 | Cút nhựa 135 độ, D=110mm | Chương V/Phần II | 33 | cái |
| 512 | Côn nhựa, D60*42 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 513 | Côn nhựa, D76*60 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 514 | Côn nhựa, D76*42 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 515 | Côn nhựa, D90*76 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 516 | Côn nhựa, D110*76 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 517 | Côn nhựa, D110*60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 518 | Tê nhựa 45 độ, D=60*42 | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 519 | Tê nhựa 45 độ, D=76*42 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 520 | Tê nhựa 45 độ, D=76*76 | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 521 | Tê nhựa 45 độ, D=90*76 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 522 | Tê nhựa 45 độ, D=110*60 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 523 | Tê nhựa 45 độ, D=110*76 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 524 | Tê nhựa 45 độ, D=110*110 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 525 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 526 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 527 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 528 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 529 | Lắp đặt giá treo | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 530 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 531 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 532 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 533 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 534 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 535 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 536 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 537 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 538 | Phao điện tử D25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 539 | Quả cầu chắn rác INOX D110 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 540 | Đai ôm ống D90 | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 541 | Nở đạn M10 | Chương V/Phần II | 80 | cái |
| 542 | Bu lông + long den M10 | Chương V/Phần II | 80 | cái |
| 543 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 4,628 | m3 |
| 544 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,228 | m3 |
| 545 | Xây móng gạch Block tiêu chuẩn, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 0,828 | m3 |
| 546 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V/Phần II | 0,0234 | tấn |
| 547 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,1738 | tấn |
| 548 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0836 | 100m2 |
| 549 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,0756 | 100m2 |
| 550 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,516 | m3 |
| 551 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 3,112 | m3 |
| 552 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,0152 | 100m3 |
| 553 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V/Phần II | 0,0152 | 100m3 |
| 554 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 3,102 | m3 |
| 555 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,7908 | m3 |
| 556 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 6,6743 | m3 |
| 557 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 1,0362 | m3 |
| 558 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0083 | tấn |
| 559 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,0409 | tấn |
| 560 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V/Phần II | 0,0608 | 100m2 |
| 561 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,4335 | m3 |
| 562 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0975 | 100m2 |
| 563 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0313 | tấn |
| 564 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,1378 | tấn |
| 565 | Bê tông xà dầm, giằng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,9435 | m3 |
| 566 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,3216 | 100m2 |
| 567 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,2562 | tấn |
| 568 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,866 | m3 |
| 569 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,4332 | tấn |
| 570 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,4234 | tấn |
| 571 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 9,44 | m2 |
| 572 | Lợp mái chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm | Chương V/Phần II | 0,1762 | 100m2 |
| 573 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 7,35 | m2 |
| 574 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 14,7 | m2 |
| 575 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V/Phần II | 11,72 | m |
| 576 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 38,01 | m2 |
| 577 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 27,454 | m2 |
| 578 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 34,828 | m2 |
| 579 | Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 4,4396 | m2 |
| 580 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 38,01 | m2 |
| 581 | Bả matít vào tường | Chương V/Phần II | 31,8936 | m2 |
| 582 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II | 34,828 | m2 |
| 583 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 66,7216 | m2 |
| 584 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V/Phần II | 15,3664 | m2 |
| 585 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V/Phần II | 2,5872 | m2 |
| 586 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa đi D1 (hoàn chỉnh + khóa) | Chương V/Phần II | 1,98 | m² |
| 587 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) | Chương V/Phần II | 4,554 | m² |
| 588 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/Phần II | 6,624 | m2 |
| 589 | Con sơn bê tông đầu cột | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 590 | Tủ điện kiểu Modul 6MCB, lắp âm tường | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 591 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 32A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 592 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 16A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 593 | Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 594 | Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2m; bóng 220V/1x36W | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 595 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 596 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 597 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 598 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 599 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 600 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 601 | Lắp đặt Ống u.PVC D90 | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m |
| 602 | Lắp đặt Chếch u.PVC D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 603 | Cầu chắn rác | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 604 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 16,698 | m3 |
| 605 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,518 | m3 |
| 606 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 4,488 | m3 |
| 607 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 3,3 | m3 |
| 608 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,1873 | tấn |
| 609 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,0756 | 100m2 |
| 610 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,97 | m3 |
| 611 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 7,392 | m3 |
| 612 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V/Phần II | 2,835 | m3 |
| 613 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,7268 | m3 |
| 614 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,0931 | 100m3 |
| 615 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,0931 | 100m3 |
| 616 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0027 | tấn |
| 617 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0145 | tấn |
| 618 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0306 | 100m2 |
| 619 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,1512 | m3 |
| 620 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0696 | 100m2 |
| 621 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,018 | tấn |
| 622 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,1086 | tấn |
| 623 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,696 | m3 |
| 624 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,3483 | 100m2 |
| 625 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,2516 | tấn |
| 626 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 2,866 | m3 |
| 627 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 6,04 | m3 |
| 628 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 0,171 | m3 |
| 629 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 33,936 | m2 |
| 630 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 25,404 | m2 |
| 631 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 34,828 | m2 |
| 632 | Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 3,344 | m2 |
| 633 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 63,576 | m2 |
| 634 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 33,936 | m2 |
| 635 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 16,1284 | m2 |
| 636 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 37,8 | m2 |
| 637 | Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép | Chương V/Phần II | 0,0813 | tấn |
| 638 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V/Phần II | 4,8 | m2 |
| 639 | Khóa cửa | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 640 | Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) | Chương V/Phần II | 1,44 | m² |
| 641 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/Phần II | 1,44 | m2 |
| 642 | Tủ điện kiểu Modul 10MCB, lắp âm tường | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 643 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 40A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 644 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 32A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 645 | Lắp đặt Aptomat 1 pha,25A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 646 | Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 647 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 648 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 649 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 650 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 3 | m |
| 651 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 652 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 653 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 654 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 655 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 656 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x10 mm2 | Chương V/Phần II | 2 | m |
| 657 | pvc D16 | Chương V/Phần II | 4 | m |
| 658 | pvc D20 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 659 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 660 | Ống nhựa PPR-PN10, D=32 | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 661 | Ống nhựa PPR-PN10, D=40 | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 662 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 663 | Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 664 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 665 | Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40*40 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 666 | Van 2 chiều hàn nhiệt D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 667 | Van 2 chiều hàn nhiệt D40 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 668 | Bơm cấp nước, Q=5m3/h, H=25m | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 669 | Rắc co D32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 670 | Rắc co D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 671 | Van 1 chiều D32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 672 | Van phao D50 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 673 | Bộ điều khiển, kiểm tra mực nước | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 674 | Ống nhựa PVC, D=90 | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 675 | Cút nhựa 135 độ, D=90mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 676 | Cầu chắn rác | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 677 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 5,5774 | m3 |
| 678 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,3309 | m3 |
| 679 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0653 | 100m2 |
| 680 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,8256 | m3 |
| 681 | Sản xuất cột thép | Chương V/Phần II | 0,144 | tấn |
| 682 | Lắp cột thép các loại | Chương V/Phần II | 0,144 | tấn |
| 683 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,2505 | tấn |
| 684 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,2505 | tấn |
| 685 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 5,428 | m2 |
| 686 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 0,5386 | 100m2 |
| 687 | Tôn ốp sườn | Chương V/Phần II | 21,36 | M |
| 688 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,0528 | 100m3 |
| 689 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 7,92 | m3 |
| 690 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,0558 | 100m3 |
| 691 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,0558 | 100m3 |
| 692 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 1,4907 | m3 |
| 693 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 6,776 | m2 |
| 694 | Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2; bóng 220V/1x36W | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 695 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 696 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 697 | Bảng điện nhựa | Chương V/Phần II | 1 | bảng |
| 698 | Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 1 cực 10A, Icu =10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 699 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 700 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 701 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V/Phần II | 1,2153 | 100m3 |
| 702 | Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 | Chương V/Phần II | 4,794 | m3 |
| 703 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 19,082 | m3 |
| 704 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,978 | 100m2 |
| 705 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 0,3238 | m3 |
| 706 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,0703 | 100m2 |
| 707 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,1049 | tấn |
| 708 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,3802 | tấn |
| 709 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0432 | tấn |
| 710 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,1348 | tấn |
| 711 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0068 | tấn |
| 712 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V/Phần II | 1,5801 | tấn |
| 713 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 (2 lớp) | Chương V/Phần II | 71,78 | m2 |
| 714 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 44,22 | m2 |
| 715 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 44,22 | m2 |
| 716 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V/Phần II | 80,11 | m2 |
| 717 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V/Phần II | 46,86 | m2 |
| 718 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 6,174 | m3 |
| 719 | Ván khuôn thép sàn mái | Chương V/Phần II | 0,3499 | 100m2 |
| 720 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,0056 | tấn |
| 721 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V/Phần II | 1,3038 | tấn |
| 722 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 0,0544 | m3 |
| 723 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 1,36 | m2 |
| 724 | Băng cản nước PV20 | Chương V/Phần II | 53,2 | M |
| 725 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 44,9885 | m3 |
| 726 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V/Phần II | 0,825 | 100m3 |
| 727 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V/Phần II | 0,825 | 100m3 |
| 728 | Đào bóc lớp hữu cơ (dày 0,2 m) | Chương V/Phần II | 5,8158 | 100m3 |
| 729 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 5,8158 | 100m3 |
| 730 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V/Phần II | 5,8158 | 100m3 |
| 731 | Mua đất C3 từ nơi khác về đắp | Chương V/Phần II | 1.280,9341 | m3 |
| 732 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 về đắp nền | Chương V/Phần II | 12,8093 | 100m3 |
| 733 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V/Phần II | 12,8093 | 100m3 |
| 734 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V/Phần II | 12,8093 | 100m3 |
| 735 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 12,8093 | 100m3 |
| 736 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp I | Chương V/Phần II | 2,2268 | 100m3 |
| 737 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 100 | Chương V/Phần II | 19,9008 | m3 |
| 738 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 84,9952 | m3 |
| 739 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 43,1928 | m3 |
| 740 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V/Phần II | 0,0356 | 100m3 |
| 741 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V/Phần II | 0,0178 | 100m3 |
| 742 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V/Phần II | 0,0267 | 100m3 |
| 743 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V/Phần II | 1,6033 | 100m |
| 744 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,5344 | 100m2 |
| 745 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,8825 | tấn |
| 746 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 10,6884 | m3 |
| 747 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 117,779 | m3 |
| 748 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 10T, đất cấp I | Chương V/Phần II | 1,049 | 100m3 |
| 749 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương V/Phần II | 1,049 | 100m3 |
| 750 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V/Phần II | 65,058 | m2 |
| 751 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 3,84 | m3 |
| 752 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,1496 | 100m2 |
| 753 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,4527 | 100m2 |
| 754 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 1,5127 | 100m2 |
| 755 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,3682 | tấn |
| 756 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 2,3839 | tấn |
| 757 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,0734 | tấn |
| 758 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,4842 | tấn |
| 759 | Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Chương V/Phần II | 12,128 | m3 |
| 760 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 8,377 | m3 |
| 761 | Bê tông giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Chương V/Phần II | 5,299 | m3 |
| 762 | Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 32,0609 | m3 |
| 763 | Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 20,483 | m3 |
| 764 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II | 494,9884 | m2 |
| 765 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 239,7617 | m2 |
| 766 | Đắp kiến trúc cột, trụ | Chương V/Phần II | 60 | cái |
| 767 | Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt | Chương V/Phần II | 98,23 | m2 |
| 768 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 734,75 | m2 |
| 769 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Chương V/Phần II | 146,431 | m2 |
| 770 | Lắp dựng hàng rào | Chương V/Phần II | 146,431 | m2 |
| 771 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V/Phần II | 0,5073 | tấn |
| 772 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V/Phần II | 45,5138 | m2 |
| 773 | Đường ray | Chương V/Phần II | 11,8 | md |
| 774 | Lắp dựng cổng | Chương V/Phần II | 18,55 | m2 |
| 775 | Mũi giáo (hoàn thiện) | Chương V/Phần II | 457 | cái |
| 776 | Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 777 | Mô tơ cổng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 778 | Hầng rào dây thép gai đoạn DEFG | Chương V/Phần II | 54,5 | md |
| 779 | Hàng rào lưới B40 DEFG | Chương V/Phần II | 81,75 | m² |
| 780 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 31,022 | m3 |
| 781 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót | Chương V/Phần II | 3,2655 | m3 |
| 782 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II | 11,896 | m3 |
| 783 | Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt | Chương V/Phần II | 79,305 | m2 |
| 784 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Chương V/Phần II | 132,2325 | m3 |
| 785 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/Phần II | 582,5 | m |
| 786 | Khung và vỏ tủ ĐKCS trọn bộ, kt 1200x800x300mm; tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 787 | ATS 4P-150A, Icu = 18kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 788 | Aptomat MCCB 3P-150A, Icu=18kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 789 | Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 790 | Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 791 | Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 792 | Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 793 | Aptomat MCB 2P-32A, Icu=10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 794 | Aptomat MCB 2P-16A, Icu=10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 795 | Cầu chì 2A/06-đèn báo tín hiệu D21 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 796 | Ampe kế giới hạn đo 0-200A, cấp chính xác 0,2 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 797 | Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A; cấp chính xác 0,5; 10A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 798 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 799 | Chuyển mạch Vôn kế 400A | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 800 | Thanh cái đồng 3P+N+E 200A | Chương V/Phần II | 3 | Cái |
| 801 | Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc, đế gang đúc DC-08 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 802 | Đèn chiếu sáng nữ hoàng, lắp bóng Sodium S220V/70W | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 803 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,384 | m3 |
| 804 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,416 | m3 |
| 805 | Bulong M12 cho đèn cần | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
| 806 | Khung bulong móng M12x500 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 807 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 808 | Cút nối PVC D76 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 809 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Chương V/Phần II | 4 | Cọc |
| 810 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 811 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 812 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 813 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Chương V/Phần II | 85 | m |
| 814 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V/Phần II | 170 | m |
| 815 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 40 | m |
| 816 | Cáp đồng trần C35mm2 | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 817 | Cáp đồng trần C16mm2 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 818 | Cáp đồng trần C10mm2 | Chương V/Phần II | 5 | m |
| 819 | Cáp đồng trần C6mm2 | Chương V/Phần II | 255 | m |
| 820 | Cáp đồng trần C2,5mm2 | Chương V/Phần II | 170 | m |
| 821 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V/Phần II | 0,45 | 100m |
| 822 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V/Phần II | 2,6 | 100m |
| 823 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/Phần II | 66,15 | m3 |
| 824 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,0569 | 100m3 |
| 825 | Ống DN25 HDPE PN10 | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 826 | Ống DN32 HDPE PN10 | Chương V/Phần II | 0,6 | 100m |
| 827 | Ống DN40 HDPE PN10 | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 828 | Ống DN50 HDPE PN10 | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 829 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 830 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 831 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 832 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 833 | Tê 90 độ, D25x20 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 834 | Cút 90 độ D20 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 835 | Cút 90 độ D25 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 836 | Cút 90 độ D32 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 837 | Cút 90 độ D40 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 838 | Cút 90 độ D25x20 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 839 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 840 | Rắc co D40 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 841 | Rắc co D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 842 | Van 1chiều D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 843 | Van phao D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 844 | Bộ điều khiển, kiểm tra mức nước | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 845 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V/Phần II | 25,0332 | m3 |
| 846 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V/Phần II | 2,4387 | 100m3 |
| 847 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1,6505 | 100m3 |
| 848 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V/Phần II | 18,0661 | m3 |
| 849 | Xây hố van, hố ga, gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 35,4693 | m3 |
| 850 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 179,038 | m2 |
| 851 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 49,5 | m2 |
| 852 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,795 | m3 |
| 853 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 1,9487 | 100m2 |
| 854 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 1,1982 | tấn |
| 855 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 9,1433 | m3 |
| 856 | Tấm gang thu nước mưa 700x450 mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 857 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Chương V/Phần II | 0,33 | 100m |
| 858 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 264 | cái |
| 859 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V/Phần II | 2,6703 | 100m3 |
| 860 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V/Phần II | 2,6703 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Chương V/Phần II | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi