Gói thầu: Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá.

Dừng các gói ECO, BASIC và lộ trình điều chỉnh giá các gói dịch vụ 2023-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122878-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá.
Số hiệu KHLCNT 20190849238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 11:10:00 đến ngày 2020-01-20 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,015,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Chương V/Phần II 88 mối nối
2 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Chương V/Phần II 10,5652 100m
3 Ép âm cọc dẫn (đm nhân công và máy thi công ép cọc dẫn nhân hệ số 1,05, theo Thuyết minh trang 118 đm 1176) cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (VL=0) Chương V/Phần II 0,4816 100m
4 Ép dương cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tường đương theo thuyết minh trang 118, đm 1776) Chương V/Phần II 0,0052 100m
5 Chế tạo cọc dẫn thép (Khối lượng tạm tính) Chương V/Phần II 0,1 tấn
6 Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông Chương V/Phần II 2,2625 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V/Phần II 0,9361 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V/Phần II 0,9519 100m3
9 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 17,2485 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 3,8098 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 2,3274 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 2,6609 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V/Phần II 5,1294 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 18,0075 m3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 35,0792 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 30,4227 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 12,3558 m3
18 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 10,6792 m3
19 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 65,1869 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,9366 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,6517 100m3
22 Vận chuyển đất 7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 0,6517 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 3,2852 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 22,95 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,936 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,632 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,0356 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1376 tấn
29 Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 2,9707 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,224 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,078 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,256 tấn
33 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 17,4 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20,355 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20,355 m2
36 Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Chương V/Phần II 6,4458
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,605 m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V/Phần II 16 cái
39 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 2,4475 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,0032 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,7192 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,4079 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 9,2736 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 12,8844 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,0721 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,1768 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 12,776 m3
48 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 0,9921 100m2
49 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 6,1898 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,3131 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,1916 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5,6585 tấn
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 72,8287 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 10,3891 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,6314 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 11,7351 100m2
57 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 134,4835 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,786 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,2595 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 7,9684 m3
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,6328 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,9102 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,1913 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,6311 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 7,5372 m3
66 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 10,2092 m3
67 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 128,5815 m3
68 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 54,2736 m3
69 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 42,1131 m3
70 Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,19 m3
71 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 200x95x60mm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,2364 m3
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 451,578 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 231,6 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 44,4 m
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 960,273 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 1.246,9861 m2
77 Trát trần tầng mái, vữa XM mác 75 ( chỉ trát không sơn) Chương V/Phần II 373,716 m2
78 Trát xà dầm tầng mái, vữa XM mác 75 ( chỉ trát không sơn) Chương V/Phần II 85,63 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 208,13 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,872 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 272,26 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 93,592 m2
83 Trát trụ cột giả, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (DGx2) Chương V/Phần II 7,5096 m2
84 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 1.242,86 m2
85 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V/Phần II 1.033,5276 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 966,205 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 2.280,5176 m2
88 Ốp tường wc kích thước gạch 300x600mm (TT theo granite men khô hiệu ứng khắc 3D mã SP: MPH) Chương V/Phần II 160,81 m2
89 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm Chương V/Phần II 10,626 m2
90 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V/Phần II 30,336 m2
91 Ốp đá bóc 100x200 màu vàng hồng soi cạnh vào chân tường mặt đứng Chương V/Phần II 58,8 m2
92 Ốp đá granít mặt trên lan can sảnh chính+phụ (màu ghi sáng dày 20mm ) Chương V/Phần II 8,4942 m2
93 Ốp đá granít vào bậu vách kính (đá granite màu ghi sáng dày 20 mm) Chương V/Phần II 2,95 m2
94 Ốp đá granít vào má cửa ra vào, có chốt bằng inox (màu vàng sáng dày 20 mm) Chương V/Phần II 18,9674 m2
95 Ốp alumi màu trắng bạc cạnh trên cửa Đ1, tấm nhôm nhựa dày 3mm; bề mặt nhôm phủ bên ngoài dày 0,21mm, khung xương chịu lực 20x20x1,2mm mạ kẽm hòa phát (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 5,947
96 Lát đá granít giữa trang trí bậc tam cấp sảnh chính, phụ (đá granite đỏ ru bi dày 20 mm) Chương V/Phần II 18,648 m2
97 Ốp đá granít viền 2 bên bậc tam cấp sảnh chính, phụ (đá granite màu ghi sẫm dày 20mm ) Chương V/Phần II 18,0245 m2
98 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (đá granite hạt trung màu ghi sáng dày 20 mm) Chương V/Phần II 56,681 m2
99 Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) Chương V/Phần II 35,5731 md
100 Nan inox xước mờ KT: 20x20x1,2 (lan can thang bộ) Chương V/Phần II 42,6846 md
101 Trụ cái cầu thang bộ (trụ gỗ 230x230x1150mm) Chương V/Phần II 1 trụ
102 Trụ lan can inox xước mờ kt 100x100x900mm (kể cả phụ kiện bản mã,..) Chương V/Phần II 35 trụ
103 Lan can kính cầu thang Chương V/Phần II 17,0759
104 Lắp dựng lan can sắt Chương V/Phần II 12,8054 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 (TT theo mã SP: MSP hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 39,3136 m2
106 Chống thấm nền nhà wc Chương V/Phần II 51,1436 m2
107 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (đá granite hat trung màu vàng sáng) Chương V/Phần II 7,164 m2
108 Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng hệ khung thép hộp mạ kẽm KT (theo thiết kế) Chương V/Phần II 5 cái
109 Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, cánh cửa 600x1800 ) Chương V/Phần II 16,8565
110 Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,4 công nhân công bậc 3/7 nhóm 1 cho 1 lỗ âm bàn, =0,2*182.769) Chương V/Phần II 9 lỗ
111 Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,2 công nhân công bậc 3/7 nhóm 1 cho 1 md, =0,2*182.769) Chương V/Phần II 8,4 md
112 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V/Phần II 246,4562 m2
113 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V/Phần II 382,81 m2
114 Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng dày 20mm Chương V/Phần II 6,892 m2
115 Vách thạch cao Chương V/Phần II 11,1
116 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm Chương V/Phần II 39,3136 m2
117 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Chương V/Phần II 403,36 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến thi công trong 4 tháng, DGVLx4) Chương V/Phần II 11,3202 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II 7,6447 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Chương V/Phần II 2,3878 100m2
121 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V/Phần II 1,5839 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 79,88 m2
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 50,4448 m2
124 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính phản quang màu xanh da trời dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) Chương V/Phần II 59,64 m2
125 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở tượt 2 cánh Chương V/Phần II 31 bộ
126 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kínhmờ 6,38mm ( (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) Chương V/Phần II 3,2
127 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V/Phần II 5 bộ
128 Cửa nhôm cuốn (Tạm tính theo Cửa BossDoor có lỗ mika lấy sáng dùng mô tơ điện AC. KS75A, ) hoặc loại tương đương Chương V/Phần II 14,04
129 Bộ tời cửa cuốn (Tạm tính bộ tời ROBUST ECO 600kg hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
130 Lưu điện cửa cuốn (Tạm tính Lưu điện AC-Robust dùng cho mô tơ AC<850kg, hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
131 Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn (Tạm tính RS 75, hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 6 md
132 Bộ đáy cửa cuốn (Tạm tính bộ đáy cửa tấm liền dùng thiết bị tự ngắt cho mô tơ AC, hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 3,9 md
133 Phụ kiện cửa cuốn bao gồm 01 bộ giá đỡ L,T, 01 còi báo động, 01 bộ khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng thép hợp kim, 2 cái chốt góc. 01 tay điều khiển từ xa Chương V/Phần II 1 tb
134 Cửa tự động, kính trắng tempered cách cửa trượt tự động dày 12 mm Chương V/Phần II 13,752
135 Thiết bị cho cửa tự động (TT theo BG thiết bị cửa tự động SINIL-made in Korea, model: SD60 hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
136 Cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 (đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt, sơn chống gỉ hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện khóa ) Chương V/Phần II 4,06
137 Phụ kiện đồng bộ cho cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 Chương V/Phần II 1 bộ
138 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 4,06
139 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh Chương V/Phần II 1 bộ
140 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) Chương V/Phần II 19,2 m2
141 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh Chương V/Phần II 6 bộ
142 Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa pano đặc gỗ nhóm III (Tạm tính theo cửa gỗ dổi, mức giá đã bao gồm bao gồm các vật liệu phụ, công lắp đặt, chưa có khóa, ) Chương V/Phần II 4,06 m2
143 Khuôn cửa gỗ nhóm III (6x24) bao gồm cả nẹp 2 bên STT 13.3 tr 6, BGLSTC Hà Giang, QI/2017) Chương V/Phần II 7,2 md
144 Phụ kiện lim khí+ khóa cửa cho cửa đi 2 cánh bằng gỗ Chương V/Phần II 1 bộ
145 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm (Tạm tính theo cửa loại ASIA WINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt) Chương V/Phần II 19,31
146 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh Chương V/Phần II 9 bộ
147 Cửa gỗ kính chống cháy (Xương gỗ keo ghép thanh tẩm dịch chống cháy, lõi giấy tổ ong+tấm chống cháy ERON dày 5mm, tạo ván MDF dày 3mm phủ veneer sồi vân núi) (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 12,0816
148 Ô Kính chống cháy dày 8mm cho chi tiết cửa thép kính chống cháy Chương V/Phần II 0,18
149 Khuôn chính (kích thước 230x40mm), khuôn phụ kích thước 135x20 mm: gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi tẩm dịch chống cháy bề mặt, (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 30,04 md
150 Nep khuôn (kích thước: 70x15mm) gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi, tẩm dịch chống cháy (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 54,4 md
151 Phụ kiện đồng bộ hãng Hafele (1 bộ tay nắm, 1 bộ thân khóa, 1 bộ ruột khóa, 6 chiếc bản lề, 2 chiếc chốt âm, 2 thanh ngưỡng ngăn khói) Chương V/Phần II 4 bộ
152 Vách kinh, kính trắng cường lực dày 12mm (Tạm tính theo cửa loại LUXEWINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt, sử dụng thanh Profile hãng SHIDE) Chương V/Phần II 27,2
153 Vách kinh mặt dựng, kính trắng an toàn 8,38mm (Tạm tính theo cửa loại LUXEWINDOW chưa bao gồm phụ kiện kim khí và lắp đặt, sử dụng thanh Profile hãng SHIDE) Chương V/Phần II 29,04 m2
154 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V/Phần II 81,3 m
155 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V/Phần II 52,85 m
156 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V/Phần II 12,3402 m2
157 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 13,752 m2
158 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 136,202 m2
159 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V/Phần II 39,2 m2
160 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V/Phần II 39,2 m2
161 Phụ kiện ( máng nước ) Chương V/Phần II 37,6 md
162 Lợp mái ngói XM không nung 9v/m2 màu xanh đen, KT 424x335mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,4404 100m2
163 Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm Chương V/Phần II 184,88 m2
164 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 184,88 m2
165 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo dốc Chương V/Phần II 211,88 m2
166 Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Chương V/Phần II 38,579
167 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 162,012 m2
168 Trát thành và lòng seno bằng vữa XM mác 75, đánh dốc 1% về phiễu thu nước Chương V/Phần II 162,012 m2
169 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 162,012 m2
170 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm Chương V/Phần II 24,75 m2
171 Lớp bê tông M100 trộn phụ gia chống thấm dày min 40mm, đổ vén chân tường 380mm, tạo dốc 1-3% về phiễu thu nước mái Chương V/Phần II 0,99 m3
172 Lắp dựng lưới thép d4mm A200 Chương V/Phần II 24,75 m2
173 Lát gạch đỏ, kích thước gạch 300x300mm Chương V/Phần II 24,75 m2
174 Sản xuất dầm mái Chương V/Phần II 0,2579 tấn
175 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Chương V/Phần II 0,2579 tấn
176 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 16,0244 m2
177 Lợp mái sảnh phụ bằng kính cường lực dày 12mm Chương V/Phần II 0,1073
178 Liên kết khớp cầu R65 cho chi tiết mái sảnh phụ Chương V/Phần II 3 liên kết
179 Bu lông M36x250 liên kết hệ mái Chương V/Phần II 32 cái
180 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
181 Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
182 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
183 Aptomat MCB 3P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
184 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
185 Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
186 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
187 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
188 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 3 cái
189 Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A, cấp chính xác 0.5,10VA Chương V/Phần II 3 bộ
190 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế giới hạn đo 0-100A, cấp chính xác 0.2 Chương V/Phần II 3 cái
191 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Chương V/Phần II 1 cái
192 Chuyển mạch vôn kế 400A Chương V/Phần II 1 cái
193 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
194 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
195 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
196 Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
197 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
198 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
199 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
200 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
201 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
202 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
203 Aptomat MCB 2P-63A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
204 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
205 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
206 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
207 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
208 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
209 Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
210 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
211 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
212 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
213 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
214 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
215 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 2 tủ
216 Aptomat MCB 1P-20A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
217 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
218 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
219 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 3 tủ
220 Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
221 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 6 cái
222 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
223 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB lắp Chương V/Phần II 1 tủ
224 Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
225 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
226 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
227 Aptomat MCCB 2P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
228 Đèn led panel 300x300/14w Chương V/Phần II 110 bộ
229 Đèn Led dây 12V, 15W/m Chương V/Phần II 140 md
230 Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây Chương V/Phần II 7 bộ
231 Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W Chương V/Phần II 4 bộ
232 Đèn Led Dowlight D160/9W Chương V/Phần II 96 bộ
233 Đèn Led treo tường 350x120/4W Chương V/Phần II 6 bộ
234 Đèn máng quang lắp nổi 40/36x2, lắp bóng T8-36W Chương V/Phần II 27 bộ
235 Đèn led panel 600x600/50w Chương V/Phần II 4 bộ
236 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 Chương V/Phần II 5 cái
237 Quạt thông gió gắn tường 1 chiều D250, 220V/25W Chương V/Phần II 15 cái
238 Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 58 cái
239 Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 9 cái
240 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường Chương V/Phần II 44 cái
241 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm sàn Chương V/Phần II 8 cái
242 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Chương V/Phần II 6 hộp
243 Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 Chương V/Phần II 20 m
244 Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 Chương V/Phần II 5 m
245 Cu/pvc (1x16)mm2 Chương V/Phần II 25 m
246 Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Chương V/Phần II 10 m
247 Cu/pvc (1x10)mm2 Chương V/Phần II 130 m
248 Cu/pvc (1x6)mm2 Chương V/Phần II 10 m
249 Cu/pvc (1x4)mm2 Chương V/Phần II 50 m
250 Cu/pvc (1x2,5)mm2 Chương V/Phần II 930 m
251 Cu/pvc (1x1,5)mm2 Chương V/Phần II 1.348 m
252 pvc D16 Chương V/Phần II 674 m
253 pvc D20 Chương V/Phần II 327 m
254 pvc D25 Chương V/Phần II 20 m
255 Lắp đặt kim thu sét,bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=32m, Kim làm hoàn toàn bằng inox 316,( Kim thu sét IONIFLASH Mach NG15 hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 cái
256 Trụ đỡ kim inox cao 5m Chương V/Phần II 1 trụ
257 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V/Phần II 80 m
258 Mối hàn hóa nhiệt Chương V/Phần II 4 mối
259 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V/Phần II 1 bộ
260 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm Chương V/Phần II 10 cọc
261 Ống PVC D32 Chương V/Phần II 7 m
262 Hộp kiểm tra điện trở Chương V/Phần II 1 hộp
263 Bộ đếm sét LSR1 (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
264 Thanh tiếp địa 300x50x5 Chương V/Phần II 1 thanh
265 Ống nhựa PPR-PN10, D=20 Chương V/Phần II 0,11 100m
266 Ống nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 0,46 100m
267 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,41 100m
268 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,01 100m
269 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 11 cái
270 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 Chương V/Phần II 13 cái
271 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 4 cái
272 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 Chương V/Phần II 1 cái
273 Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 21 cái
274 Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 Chương V/Phần II 7 cái
275 Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 Chương V/Phần II 2 cái
276 Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 Chương V/Phần II 1 cái
277 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 Chương V/Phần II 22 cái
278 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 Chương V/Phần II 4 cái
279 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 Chương V/Phần II 1 cái
280 Ống nhựa PVC, D=42 Chương V/Phần II 0,16 100m
281 Ống nhựa PVC, D=60 Chương V/Phần II 0,08 100m
282 Ống nhựa PVC, D=76 Chương V/Phần II 0,41 100m
283 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,9 100m
284 Ống nhựa PVC, D=110 Chương V/Phần II 0,35 100m
285 Cút nhựa 135 độ, D=42mm Chương V/Phần II 51 cái
286 Cút nhựa 135 độ, D=60mm Chương V/Phần II 5 cái
287 Cút nhựa 135 độ, D=76mm Chương V/Phần II 24 cái
288 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 15 cái
289 Cút nhựa 135 độ, D=110mm Chương V/Phần II 33 cái
290 Côn nhựa, D60*42 Chương V/Phần II 4 cái
291 Côn nhựa, D76*60 Chương V/Phần II 2 cái
292 Côn nhựa, D76*42 Chương V/Phần II 1 cái
293 Côn nhựa, D90*76 Chương V/Phần II 1 cái
294 Côn nhựa, D110*76 Chương V/Phần II 1 cái
295 Côn nhựa, D110*60 Chương V/Phần II 1 cái
296 Tê nhựa 45 độ, D=60*42 Chương V/Phần II 9 cái
297 Tê nhựa 45 độ, D=76*42 Chương V/Phần II 1 cái
298 Tê nhựa 45 độ, D=76*76 Chương V/Phần II 14 cái
299 Tê nhựa 45 độ, D=110*60 Chương V/Phần II 2 cái
300 Tê nhựa 45 độ, D=110*76 Chương V/Phần II 2 cái
301 Tê nhựa 45 độ, D=110*110 Chương V/Phần II 10 cái
302 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 11 bộ
303 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V/Phần II 11 bộ
304 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 11 cái
305 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 11 cái
306 Lắp đặt giá treo Chương V/Phần II 11 cái
307 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 11 cái
308 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V/Phần II 1 cái
309 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 7 bộ
310 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/Phần II 5 bộ
311 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 7 cái
312 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II 7 cái
313 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm Chương V/Phần II 5 cái
314 Phao điện tử D25 Chương V/Phần II 1 cái
315 Quả cầu chắn rác INOX D110 Chương V/Phần II 4 cái
316 Đai ôm ống D90 Chương V/Phần II 40 cái
317 Nở đạn M10 Chương V/Phần II 80 cái
318 Bu lông + long den M10 Chương V/Phần II 80 cái
319 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Chương V/Phần II 55 mối nối
320 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Chương V/Phần II 5,2482 100m
321 Ép âm cọc dẫn (đm nhân công và máy thi công ép cọc dẫn nhân hệ số 1,05, theo Thuyết minh trang 118 đm 1176) cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Chương V/Phần II 0,265 100m
322 Ép dương cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tường đương theo thuyết minh trang 118, đm 1776) Chương V/Phần II 0,004 100m
323 Chế tạo cọc dẫn thép (Khối lượng tạm tính) Chương V/Phần II 0,1 tấn
324 Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông Chương V/Phần II 0,904 m3
325 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V/Phần II 0,4749 100m3
326 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V/Phần II 0,3086 100m3
327 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 1,568 100m2
328 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,4288 tấn
329 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,1082 tấn
330 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V/Phần II 1,089 tấn
331 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 5,3807 m3
332 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 11,0878 m3
333 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 7,5105 m3
334 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,898 m3
335 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 9,5188 m3
336 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,4356 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,2178 100m3
338 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (TT 7km) Chương V/Phần II 0,2178 100m3
339 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,4204 100m3
340 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,832 m3
341 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 1,44 m3
342 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,0332 100m2
343 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1376 tấn
344 Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 2,9199 m3
345 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,224 m3
346 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,078 100m2
347 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,256 tấn
348 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20,355 m2
349 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 20,355 m2
350 Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Chương V/Phần II 6,4458
351 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,605 m2
352 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V/Phần II 16 cái
353 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,3946 tấn
354 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,0882 tấn
355 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 1,6753 100m2
356 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Chương V/Phần II 9,1904 m3
357 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 1,935 100m2
358 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V/Phần II 16,0516 m3
359 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,8246 tấn
360 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,8897 tấn
361 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V/Phần II 2,33 tấn
362 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Chương V/Phần II 3,0689 100m2
363 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 30,5277 m3
364 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,661 tấn
365 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,5402 tấn
366 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,5402 tấn
367 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 93,694 m2
368 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,3884 100m2
369 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,3337 m3
370 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0373 tấn
371 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,1995 tấn
372 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,1257 100m2
373 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,2336 tấn
374 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,8687 m3
375 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 70,6594 m3
376 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 15,439 m3
377 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 10x8x5x21cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 5,112 m3
378 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 5,9241 m3
379 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 5,1231 m3
380 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V/Phần II 551,895 m2
381 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 289,643 m2
382 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 82,5148 m2
383 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 13,493 m2
384 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 291,2265 m2
385 Trát má cửa, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 47,21 m2
386 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 95,9136 m2
387 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 57,6 m
388 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 17,28 m2
389 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 35 m2
390 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 81,31 m2
391 Bê tông lót nền công trình, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 12,6006 m3
392 Bê tông mặt vệt dốc, gara, M150, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 2,158 m3
393 Sơn nền, sàn bê tông Chương V/Phần II 19,84 m2
394 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 1,984 m2
395 Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm Chương V/Phần II 175,65 m2
396 Lát đá bậc cầu thang Chương V/Phần II 12,1 m2
397 Lát đá bậc tam cấp, qua cửa Chương V/Phần II 22,974 m2
398 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V/Phần II 17,25 m2
399 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V/Phần II 115,47 m2
400 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chương V/Phần II 15,996 m2
401 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Chương V/Phần II 17,25
402 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V/Phần II 410,3986 m2
403 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 593,783 m2
404 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 962,74 m2
405 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 402,4732 m2
406 Tay vịn gỗ lim Lào 100x80mm, sơn màu cánh dán (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 9,33 md
407 Lan can Inox Chương V/Phần II 11,556
408 Lan can cầu thang bằng inox xước mờ 20x20x1,2 Chương V/Phần II 27,99 md
409 Trụ gỗ cầu thang Chương V/Phần II 1 cái
410 Trụ lan can cầu thang Chương V/Phần II 14 cái
411 Thang sắt lên mái Chương V/Phần II 1 cái
412 Lợp mái tôn múi, dày 0,42mm Chương V/Phần II 1,3866 100m2
413 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 21,76
414 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh Chương V/Phần II 9 bộ
415 Hệ nan chống nắng 84R Chương V/Phần II 5,76
416 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V/Phần II 2,88
417 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V/Phần II 12 bộ
418 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm dán film mờ Chương V/Phần II 22,86
419 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 11,4
420 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh Chương V/Phần II 3 bộ
421 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 6 bộ
422 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 6 bộ
423 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 58,9 m2
424 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ profile,sơn màu ghi,kính dày 6,38 ly Chương V/Phần II 12,6
425 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V/Phần II 12,6 m2
426 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm cuốn Chương V/Phần II 8,7
427 Bộ tời cửa cuốn (Tạm tính bộ tời ROBUST ECO 600kg , BG quy 3/2017 Bắc Kan hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
428 Lưu điện cửa cuốn (Tạm tính Lưu điện AC-Robust dùng cho mô tơ AC<850kg, BG quý 3/2017, Bắc Kan hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
429 Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn (Tạm tính RS 75, BG quý 3/2017, Bắc Kan hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 6 md
430 Bộ đáy cửa cuốn (Tạm tính bộ đáy cửa tấm liền dùng thiết bị tự ngắt cho mô tơ AC, BG quý 3/2017,Bắc Kan hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 md
431 Hộp bao che cửa cuốn bọc tấm Aluminium,bao gồm khung xương hộp thép Chương V/Phần II 4,851
432 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V/Phần II 0,4826 tấn
433 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 21,76 m2
434 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 15,3702 m2
435 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,5545 m3
436 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,5746 m2
437 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V/Phần II 0,337 m3
438 Ốp đá granit bệ bếp Chương V/Phần II 3,9273 m2
439 Cửa tủ bếp: dùng thanh nhôm tấm MDF dày 18mm+Venneer óc chó Chương V/Phần II 2,3552
440 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,2112 m3
441 Ván khuôn gỗ bê tông lót Chương V/Phần II 1,92 100m2
442 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,433 m3
443 Ốp tường bôn hoa, kích thước gạch 60x200mm Chương V/Phần II 6,816 m2
444 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V/Phần II 3,7944 100m2
445 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,0123 tấn
446 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
447 Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
448 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
449 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
450 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
451 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
452 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
453 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
454 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
455 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA Chương V/Phần II 2 cái
456 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
457 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
458 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
459 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
460 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 1 tủ
461 Aptomat MCB 2P-20A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
462 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
463 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
464 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 5 tủ
465 Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
466 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 10 cái
467 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
468 Đèn led panel 300x300/14w Chương V/Phần II 4 bộ
469 Đèn Led dây 12V, 15W/m Chương V/Phần II 25 md
470 Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây Chương V/Phần II 2 bộ
471 Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W Chương V/Phần II 38 bộ
472 Đèn Led Dowlight D120/9W Chương V/Phần II 14 bộ
473 Đèn Led treo tường 350x120/4W Chương V/Phần II 2 bộ
474 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 Chương V/Phần II 2 cái
475 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 4 cái
476 Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 28 cái
477 Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 6 cái
478 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường Chương V/Phần II 23 cái
479 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Chương V/Phần II 7 hộp
480 Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 Chương V/Phần II 5 m
481 Cu/pvc (1x16)mm2 Chương V/Phần II 95 m
482 Cu/pvc (1x6)mm2 Chương V/Phần II 10 m
483 Cu/pvc (1x4)mm2 Chương V/Phần II 60 m
484 Cu/pvc (1x2,5)mm2 Chương V/Phần II 450 m
485 Cu/pvc (1x1,5)mm2 Chương V/Phần II 350 m
486 pvc D16 Chương V/Phần II 325 m
487 pvc D20 Chương V/Phần II 23 m
488 Ống nhựa PPR-PN10, D=20 Chương V/Phần II 0,11 100m
489 Ống nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 0,46 100m
490 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,41 100m
491 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,01 100m
492 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 20 cái
493 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 Chương V/Phần II 13 cái
494 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 4 cái
495 Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 12 cái
496 Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 Chương V/Phần II 7 cái
497 Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 Chương V/Phần II 2 cái
498 Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 Chương V/Phần II 1 cái
499 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 Chương V/Phần II 22 cái
500 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 Chương V/Phần II 4 cái
501 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 Chương V/Phần II 1 cái
502 Ống nhựa PVC, D=42 Chương V/Phần II 0,16 100m
503 Ống nhựa PVC, D=60 Chương V/Phần II 0,08 100m
504 Ống nhựa PVC, D=76 Chương V/Phần II 0,41 100m
505 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,9 100m
506 Ống nhựa PVC, D=110 Chương V/Phần II 0,35 100m
507 Cút nhựa 135 độ, D=42mm Chương V/Phần II 51 cái
508 Cút nhựa 135 độ, D=60mm Chương V/Phần II 5 cái
509 Cút nhựa 135 độ, D=76mm Chương V/Phần II 24 cái
510 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 15 cái
511 Cút nhựa 135 độ, D=110mm Chương V/Phần II 33 cái
512 Côn nhựa, D60*42 Chương V/Phần II 4 cái
513 Côn nhựa, D76*60 Chương V/Phần II 2 cái
514 Côn nhựa, D76*42 Chương V/Phần II 1 cái
515 Côn nhựa, D90*76 Chương V/Phần II 1 cái
516 Côn nhựa, D110*76 Chương V/Phần II 1 cái
517 Côn nhựa, D110*60 Chương V/Phần II 1 cái
518 Tê nhựa 45 độ, D=60*42 Chương V/Phần II 9 cái
519 Tê nhựa 45 độ, D=76*42 Chương V/Phần II 1 cái
520 Tê nhựa 45 độ, D=76*76 Chương V/Phần II 14 cái
521 Tê nhựa 45 độ, D=90*76 Chương V/Phần II 2 cái
522 Tê nhựa 45 độ, D=110*60 Chương V/Phần II 2 cái
523 Tê nhựa 45 độ, D=110*76 Chương V/Phần II 2 cái
524 Tê nhựa 45 độ, D=110*110 Chương V/Phần II 10 cái
525 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
526 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
527 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 6 cái
528 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 6 cái
529 Lắp đặt giá treo Chương V/Phần II 6 cái
530 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 6 cái
531 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V/Phần II 6 bộ
532 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V/Phần II 6 bộ
533 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V/Phần II 1 cái
534 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 6 bộ
535 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 6 cái
536 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II 6 cái
537 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm Chương V/Phần II 6 cái
538 Phao điện tử D25 Chương V/Phần II 1 cái
539 Quả cầu chắn rác INOX D110 Chương V/Phần II 4 cái
540 Đai ôm ống D90 Chương V/Phần II 40 cái
541 Nở đạn M10 Chương V/Phần II 80 cái
542 Bu lông + long den M10 Chương V/Phần II 80 cái
543 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 4,628 m3
544 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,228 m3
545 Xây móng gạch Block tiêu chuẩn, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 0,828 m3
546 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V/Phần II 0,0234 tấn
547 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V/Phần II 0,1738 tấn
548 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0836 100m2
549 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,0756 100m2
550 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,516 m3
551 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 3,112 m3
552 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0152 100m3
553 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V/Phần II 0,0152 100m3
554 Đắp cát nền móng công trình Chương V/Phần II 3,102 m3
555 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,7908 m3
556 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 6,6743 m3
557 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 1,0362 m3
558 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0083 tấn
559 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0409 tấn
560 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V/Phần II 0,0608 100m2
561 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,4335 m3
562 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0975 100m2
563 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0313 tấn
564 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1378 tấn
565 Bê tông xà dầm, giằng M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,9435 m3
566 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,3216 100m2
567 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,2562 tấn
568 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,866 m3
569 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4332 tấn
570 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4234 tấn
571 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 9,44 m2
572 Lợp mái chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Chương V/Phần II 0,1762 100m2
573 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 7,35 m2
574 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 14,7 m2
575 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 11,72 m
576 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 38,01 m2
577 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 27,454 m2
578 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 34,828 m2
579 Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 Chương V/Phần II 4,4396 m2
580 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 38,01 m2
581 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 31,8936 m2
582 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V/Phần II 34,828 m2
583 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 66,7216 m2
584 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V/Phần II 15,3664 m2
585 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chương V/Phần II 2,5872 m2
586 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa đi D1 (hoàn chỉnh + khóa) Chương V/Phần II 1,98
587 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) Chương V/Phần II 4,554
588 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 6,624 m2
589 Con sơn bê tông đầu cột Chương V/Phần II 8 cái
590 Tủ điện kiểu Modul 6MCB, lắp âm tường Chương V/Phần II 1 tủ
591 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 32A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
592 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 16A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 2 cái
593 Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 2 cái
594 Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2m; bóng 220V/1x36W Chương V/Phần II 2 bộ
595 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 1 cái
596 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V/Phần II 3 cái
597 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 3 cái
598 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 Chương V/Phần II 50 m
599 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 Chương V/Phần II 20 m
600 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V/Phần II 35 m
601 Lắp đặt Ống u.PVC D90 Chương V/Phần II 0,8 100m
602 Lắp đặt Chếch u.PVC D90 Chương V/Phần II 2 cái
603 Cầu chắn rác Chương V/Phần II 2 cái
604 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 16,698 m3
605 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,518 m3
606 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 4,488 m3
607 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,3 m3
608 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1873 tấn
609 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V/Phần II 0,0756 100m2
610 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,97 m3
611 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 7,392 m3
612 Đắp cát nền móng công trình Chương V/Phần II 2,835 m3
613 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,7268 m3
614 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,0931 100m3
615 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0931 100m3
616 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0027 tấn
617 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0145 tấn
618 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,0306 100m2
619 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,1512 m3
620 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0696 100m2
621 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,018 tấn
622 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1086 tấn
623 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,696 m3
624 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,3483 100m2
625 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,2516 tấn
626 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,866 m3
627 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 6,04 m3
628 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,171 m3
629 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 33,936 m2
630 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 25,404 m2
631 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 34,828 m2
632 Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,344 m2
633 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 63,576 m2
634 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 33,936 m2
635 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 16,1284 m2
636 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 37,8 m2
637 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Chương V/Phần II 0,0813 tấn
638 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 4,8 m2
639 Khóa cửa Chương V/Phần II 1 bộ
640 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) Chương V/Phần II 1,44
641 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 1,44 m2
642 Tủ điện kiểu Modul 10MCB, lắp âm tường Chương V/Phần II 1 tủ
643 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 40A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
644 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 32A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
645 Lắp đặt Aptomat 1 pha,25A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
646 Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
647 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V/Phần II 1 bộ
648 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/Phần II 1 cái
649 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V/Phần II 1 cái
650 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V/Phần II 3 m
651 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V/Phần II 2 m
652 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V/Phần II 2 m
653 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V/Phần II 2 m
654 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V/Phần II 2 m
655 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V/Phần II 2 m
656 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x10 mm2 Chương V/Phần II 2 m
657 pvc D16 Chương V/Phần II 4 m
658 pvc D20 Chương V/Phần II 5 m
659 Tủ điện điều khiển máy bơm Chương V/Phần II 1 tủ
660 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,1 100m
661 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,05 100m
662 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 5 cái
663 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 Chương V/Phần II 5 cái
664 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*32 Chương V/Phần II 2 cái
665 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40*40 Chương V/Phần II 2 cái
666 Van 2 chiều hàn nhiệt D32 Chương V/Phần II 2 cái
667 Van 2 chiều hàn nhiệt D40 Chương V/Phần II 2 cái
668 Bơm cấp nước, Q=5m3/h, H=25m Chương V/Phần II 2 cái
669 Rắc co D32 Chương V/Phần II 1 cái
670 Rắc co D40 Chương V/Phần II 1 cái
671 Van 1 chiều D32 Chương V/Phần II 1 cái
672 Van phao D50 Chương V/Phần II 1 cái
673 Bộ điều khiển, kiểm tra mực nước Chương V/Phần II 1 bộ
674 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,1 100m
675 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 4 cái
676 Cầu chắn rác Chương V/Phần II 2 cái
677 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 5,5774 m3
678 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,3309 m3
679 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0653 100m2
680 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,8256 m3
681 Sản xuất cột thép Chương V/Phần II 0,144 tấn
682 Lắp cột thép các loại Chương V/Phần II 0,144 tấn
683 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,2505 tấn
684 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,2505 tấn
685 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 5,428 m2
686 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V/Phần II 0,5386 100m2
687 Tôn ốp sườn Chương V/Phần II 21,36 M
688 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,0528 100m3
689 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V/Phần II 7,92 m3
690 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0558 100m3
691 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0558 100m3
692 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 1,4907 m3
693 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 6,776 m2
694 Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2; bóng 220V/1x36W Chương V/Phần II 4 bộ
695 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V/Phần II 15 m
696 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V/Phần II 15 m
697 Bảng điện nhựa Chương V/Phần II 1 bảng
698 Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 1 cực 10A, Icu =10kA Chương V/Phần II 1 cái
699 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V/Phần II 1 cái
700 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 1 cái
701 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II Chương V/Phần II 1,2153 100m3
702 Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 Chương V/Phần II 4,794 m3
703 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 19,082 m3
704 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 0,978 100m2
705 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 0,3238 m3
706 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0703 100m2
707 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1049 tấn
708 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,3802 tấn
709 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0432 tấn
710 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1348 tấn
711 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0068 tấn
712 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 1,5801 tấn
713 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 (2 lớp) Chương V/Phần II 71,78 m2
714 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 44,22 m2
715 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 44,22 m2
716 Quét nước ximăng 2 nước Chương V/Phần II 80,11 m2
717 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V/Phần II 46,86 m2
718 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 6,174 m3
719 Ván khuôn thép sàn mái Chương V/Phần II 0,3499 100m2
720 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0056 tấn
721 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 1,3038 tấn
722 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 0,0544 m3
723 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Chương V/Phần II 1,36 m2
724 Băng cản nước PV20 Chương V/Phần II 53,2 M
725 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 44,9885 m3
726 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 0,825 100m3
727 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V/Phần II 0,825 100m3
728 Đào bóc lớp hữu cơ (dày 0,2 m) Chương V/Phần II 5,8158 100m3
729 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V/Phần II 5,8158 100m3
730 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V/Phần II 5,8158 100m3
731 Mua đất C3 từ nơi khác về đắp Chương V/Phần II 1.280,9341 m3
732 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 về đắp nền Chương V/Phần II 12,8093 100m3
733 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V/Phần II 12,8093 100m3
734 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Chương V/Phần II 12,8093 100m3
735 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 12,8093 100m3
736 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp I Chương V/Phần II 2,2268 100m3
737 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 100 Chương V/Phần II 19,9008 m3
738 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 84,9952 m3
739 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 43,1928 m3
740 Làm tầng lọc bằng cát Chương V/Phần II 0,0356 100m3
741 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V/Phần II 0,0178 100m3
742 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V/Phần II 0,0267 100m3
743 Ống nhựa PVC D48 Chương V/Phần II 1,6033 100m
744 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,5344 100m2
745 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4m Chương V/Phần II 0,8825 tấn
746 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II 10,6884 m3
747 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 117,779 m3
748 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 10T, đất cấp I Chương V/Phần II 1,049 100m3
749 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Chương V/Phần II 1,049 100m3
750 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V/Phần II 65,058 m2
751 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 3,84 m3
752 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 1,1496 100m2
753 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,4527 100m2
754 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 1,5127 100m2
755 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,3682 tấn
756 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 2,3839 tấn
757 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0734 tấn
758 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,4842 tấn
759 Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 200 Chương V/Phần II 12,128 m3
760 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 8,377 m3
761 Bê tông giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 Chương V/Phần II 5,299 m3
762 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 32,0609 m3
763 Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 20,483 m3
764 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 494,9884 m2
765 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 239,7617 m2
766 Đắp kiến trúc cột, trụ Chương V/Phần II 60 cái
767 Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt Chương V/Phần II 98,23 m2
768 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 734,75 m2
769 Sản xuất hàng rào song sắt. Chương V/Phần II 146,431 m2
770 Lắp dựng hàng rào Chương V/Phần II 146,431 m2
771 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Chương V/Phần II 0,5073 tấn
772 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 45,5138 m2
773 Đường ray Chương V/Phần II 11,8 md
774 Lắp dựng cổng Chương V/Phần II 18,55 m2
775 Mũi giáo (hoàn thiện) Chương V/Phần II 457 cái
776 Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ Chương V/Phần II 3 bộ
777 Mô tơ cổng Chương V/Phần II 1 bộ
778 Hầng rào dây thép gai đoạn DEFG Chương V/Phần II 54,5 md
779 Hàng rào lưới B40 DEFG Chương V/Phần II 81,75
780 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 31,022 m3
781 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót Chương V/Phần II 3,2655 m3
782 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 11,896 m3
783 Ốp đá chẻ KT 60x200 màu vàng nhạt Chương V/Phần II 79,305 m2
784 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Chương V/Phần II 132,2325 m3
785 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/Phần II 582,5 m
786 Khung và vỏ tủ ĐKCS trọn bộ, kt 1200x800x300mm; tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
787 ATS 4P-150A, Icu = 18kA Chương V/Phần II 1 cái
788 Aptomat MCCB 3P-150A, Icu=18kA Chương V/Phần II 1 cái
789 Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
790 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6kA Chương V/Phần II 1 cái
791 Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6kA Chương V/Phần II 1 cái
792 Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
793 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
794 Aptomat MCB 2P-16A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
795 Cầu chì 2A/06-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 3 cái
796 Ampe kế giới hạn đo 0-200A, cấp chính xác 0,2 Chương V/Phần II 3 cái
797 Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A; cấp chính xác 0,5; 10A Chương V/Phần II 3 cái
798 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Chương V/Phần II 1 cái
799 Chuyển mạch Vôn kế 400A Chương V/Phần II 1 cái
800 Thanh cái đồng 3P+N+E 200A Chương V/Phần II 3 Cái
801 Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc, đế gang đúc DC-08 Chương V/Phần II 4 bộ
802 Đèn chiếu sáng nữ hoàng, lắp bóng Sodium S220V/70W Chương V/Phần II 4 bộ
803 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,384 m3
804 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,416 m3
805 Bulong M12 cho đèn cần Chương V/Phần II 16 Cái
806 Khung bulong móng M12x500 Chương V/Phần II 4 bộ
807 Ống nhựa PVC D76 Chương V/Phần II 0,08 100m
808 Cút nối PVC D76 Chương V/Phần II 8 cái
809 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Chương V/Phần II 4 Cọc
810 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 Chương V/Phần II 10 m
811 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Chương V/Phần II 35 m
812 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Chương V/Phần II 5 m
813 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Chương V/Phần II 85 m
814 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 Chương V/Phần II 170 m
815 Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V/Phần II 40 m
816 Cáp đồng trần C35mm2 Chương V/Phần II 10 m
817 Cáp đồng trần C16mm2 Chương V/Phần II 35 m
818 Cáp đồng trần C10mm2 Chương V/Phần II 5 m
819 Cáp đồng trần C6mm2 Chương V/Phần II 255 m
820 Cáp đồng trần C2,5mm2 Chương V/Phần II 170 m
821 Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 Chương V/Phần II 0,45 100m
822 Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 Chương V/Phần II 2,6 100m
823 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Chương V/Phần II 66,15 m3
824 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,0569 100m3
825 Ống DN25 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,7 100m
826 Ống DN32 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,6 100m
827 Ống DN40 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,1 100m
828 Ống DN50 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,5 100m
829 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Chương V/Phần II 18 cái
830 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V/Phần II 15 cái
831 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Chương V/Phần II 3 cái
832 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V/Phần II 13 cái
833 Tê 90 độ, D25x20 Chương V/Phần II 1 cái
834 Cút 90 độ D20 Chương V/Phần II 5 cái
835 Cút 90 độ D25 Chương V/Phần II 4 cái
836 Cút 90 độ D32 Chương V/Phần II 10 cái
837 Cút 90 độ D40 Chương V/Phần II 6 cái
838 Cút 90 độ D25x20 Chương V/Phần II 2 cái
839 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V/Phần II 3 bộ
840 Rắc co D40 Chương V/Phần II 2 cái
841 Rắc co D32 Chương V/Phần II 2 cái
842 Van 1chiều D40 Chương V/Phần II 1 cái
843 Van phao D40 Chương V/Phần II 1 cái
844 Bộ điều khiển, kiểm tra mức nước Chương V/Phần II 1 bộ
845 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V/Phần II 25,0332 m3
846 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V/Phần II 2,4387 100m3
847 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 1,6505 100m3
848 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V/Phần II 18,0661 m3
849 Xây hố van, hố ga, gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 Chương V/Phần II 35,4693 m3
850 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 179,038 m2
851 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 49,5 m2
852 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 4,795 m3
853 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 1,9487 100m2
854 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II 1,1982 tấn
855 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 9,1433 m3
856 Tấm gang thu nước mưa 700x450 mm Chương V/Phần II 5 cái
857 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Chương V/Phần II 0,33 100m
858 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 264 cái
859 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 2,6703 100m3
860 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 2,6703 100m3
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Chương V/Phần II 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->