Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 13:54:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,998,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH, BAO QUANH LÀNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cây |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | bụi |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển cây đường kính <=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây đường kính <=50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Đào nền đường đất yếu (10% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 717,75 | m3 |
| 9 | Đào nền đất yếu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (90% máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,598 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,775 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,775 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 629,626 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,666 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,019 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,969 | 100m3 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,225 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,221 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,202 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,202 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,705 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,705 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,873 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,861 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,861 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,705 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,705 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 240,75 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,938 | m3 |
| 29 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 540,18 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 chiều rộng <=250cm mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thiaatj E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 864 | m |
| 33 | Mua lưới chắn rác hàm ếch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 864 | cái |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,948 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 117,92 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 589,6 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.196,03 | m3 |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.937,9 | m2 |
| 40 | Đắp cát lót đáy mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,075 | m3 |
| 41 | Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,108 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 202,15 | m3 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.010,75 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,281 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,15 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 119,15 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 70 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.404 | cái |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | 10m |
| 61 | Phá dỡ nền đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,408 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 67 | Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,469 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ tấm đan để xây cáp thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 459 | cái |
| 78 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,31 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,196 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 293,76 | m2 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đam đá 1x2 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 459 | cái |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,188 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 92 | Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 94 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 100 | Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22,305 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,73 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây gạch 60x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,73 | m2 |
| 106 | Mua đất phù xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,44 | m3 |
| 108 | Trồng cây Xoài, Giáng Hương, Long Não đường kính >= 15cm tính từ gốc đến vị trí cách gốc 1,3m ( đã bao gồm công trồng + chăm sóc ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71 | cây |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,951 | m3 |
| 110 | Đào cát đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình( vận dụng, tính đắp trả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,905 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f65/50 đặt chìm bảo hộ dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 275 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f32/25 đặt chìm bảo hộ dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng Bulong móng M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Sản xuất cột đèn bát giác liền cần đơn 9m-4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
| 118 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L/100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
| 119 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 320 | m |
| 123 | Cáp treo Cu/XPLE/PVC SUNCO 4X10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG ĐÁNG ĐẾN NHÀ ANH HẢI | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,378 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng thủ công 80m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,378 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,457 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 124,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 13 | Rải ni lông làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,382 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39,151 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 225,888 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,651 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,163 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 280 | cái |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,52 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 25 | Rải ni lông làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,174 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,488 | m3 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,46 | 10m |
| 28 | Đánh bóng mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 290,24 | m2 |
| 29 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 189,141 | m3 |
| 30 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,514 | m3 |
| 31 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,533 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,684 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 189,141 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,514 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,533 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,684 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 189,141 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,514 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,533 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,684 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NHẶT ĐẾN NHÀ ÔNG VINH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,379 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ (mã vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 60m tiếp theo bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,879 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,377 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 103,77 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,169 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 15 | Rải ni lông làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,217 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,254 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,365 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 198,906 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,372 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,252 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 248 | cái |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,36 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 99,82 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 31 | Rải ni lông làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,987 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,732 | m3 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,753 | 10m |
| 34 | Đánh bóng mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 398,66 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,222 | m3 |
| 36 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,307 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,451 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,384 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,937 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,222 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,307 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,451 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,384 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,937 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 252,222 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,307 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,451 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,384 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,937 | tấn |
| E | HẠNG MỤC : DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GPMB | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 1km dây |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,6 | 10 sứ |
| 3 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo ghế thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ cột đơn VT2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ cột LT12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 9 | Thay chống sét van <= 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 11 | Tháo tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo cáp lực treo 35kV 3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 100 m |
| 13 | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV 3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | công/1 đầu cáp |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,858 | tấn/km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,1761 | m3 |
| 25 | Mua cột điện BTLT 12B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 27 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,6 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly, xà chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà đỡ trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 1km/1 dây |
| 38 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1 mối |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp tạ bù 50kg. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp 4 x 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | km |
| 45 | Lắp đặt máy biến áp loại 220/110/35kV 63 MVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 46 | Đóng ngắt điện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | đv |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi