Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200117058-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200106319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 13:54:00 đến ngày 2020-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,998,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công  Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…  Theo quy định 1 Khoản
B HẠNG MỤC : TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH, BAO QUANH LÀNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 65 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 cây
3 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 bụi
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 65 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 gốc cây
6 Vận chuyển cây đường kính <=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 65 cây
7 Vận chuyển cây đường kính <=50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 15 cây
8 Đào nền đường đất yếu (10% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 717,75 m3
9 Đào nền đất yếu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (90% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 64,598 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,775 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71,775 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 629,626 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,666 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,019 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,969 100m3
16 Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 38,225 100m2
17 Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,221 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,202 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,202 100tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,705 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,705 100m2
22 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,873 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,861 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,861 100tấn
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,705 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,705 100m2
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,0 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 240,75 m2
28 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 64,938 m3
29 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,649 100m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 540,18 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 chiều rộng &lt;&#x3D;250cm mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thiaatj E-HSMT 25,92 m3
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 864 m
33 Mua lưới chắn rác hàm ếch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 25 cái
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 864 cái
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,948 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 117,92 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 589,6 m3
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.196,03 m3
39 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4.937,9 m2
40 Đắp cát lót đáy mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 101,075 m3
41 Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,108 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 202,15 m3
43 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.010,75 m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,281 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12,15 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 119,15 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 70 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1.404 cái
49 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,36 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,12 100m2
51 Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,336 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,04 m3
53 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,8 m3
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 57,6 m2
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,139 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,253 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,96 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 40 cái
60 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,4 10m
61 Phá dỡ nền đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,4 m3
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 34,408 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,388 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,388 100m3
65 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,696 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,132 100m2
67 Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,37 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,544 m3
69 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,68 m3
70 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,36 m2
71 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,2 m2
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,153 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,278 tấn
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,256 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 44 cái
76 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 11,469 m3
77 Tháo dỡ tấm đan để xây cáp thành rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 459 cái
78 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 41,31 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,413 100m3
80 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,413 100m3
81 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20,196 m3
82 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 293,76 m2
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,348 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,632 tấn
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đam đá 1x2 mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,4 m3
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 459 cái
87 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,188 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,132 100m3
89 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,132 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,995 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,07 100m2
92 Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,99 m3
94 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,16 m3
95 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 35,7 m2
96 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,5 m2
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,068 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,329 tấn
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,73 m3
100 Rải ni lông làm móng công trình (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,869 100m2
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,579 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,69 m3
103 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 22,305 m3
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,73 m2
105 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây gạch 60x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,73 m2
106 Mua đất phù xa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 45,44 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 45,44 m3
108 Trồng cây Xoài, Giáng Hương, Long Não đường kính &gt;&#x3D; 15cm tính từ gốc đến vị trí cách gốc 1,3m ( đã bao gồm công trồng + chăm sóc ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 71 cây
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,951 m3
110 Đào cát đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 16,5 m3
111 Đắp cát nền móng công trình( vận dụng, tính đắp trả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 16,905 m3
112 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f65/50 đặt chìm bảo hộ dây cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 275 m
113 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f32/25 đặt chìm bảo hộ dây cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50 m
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,81 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,52 m3
116 Sản xuất, lắp dựng Bulong móng M18x500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 40 cái
117 Sản xuất cột đèn bát giác liền cần đơn 9m-4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 chiếc
118 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L/100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 chiếc
119 Lắp dựng cột đèn cao áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,887 tấn
120 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 cái
122 Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 320 m
123 Cáp treo Cu/XPLE/PVC SUNCO 4X10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 150 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10 cọc
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 100 m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG ĐÁNG ĐẾN NHÀ ANH HẢI
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 28,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 36,378 m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng thủ công 80m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 36,378 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,364 100m3
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,364 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12,457 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,121 100m3
8 Vận chuyển đất 80m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 124,57 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,246 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,246 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 13,588 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,445 100m2
13 Rải ni lông làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,359 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20,382 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 39,151 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 225,888 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 57,2 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,141 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,651 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18,163 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 280 cái
22 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 41,52 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 42,54 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,564 100m2
25 Rải ni lông làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,174 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 63,488 m3
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 8,46 10m
28 Đánh bóng mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 290,24 m2
29 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 189,141 m3
30 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 90,514 m3
31 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21,533 1000v
32 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,664 tấn
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 46,684 tấn
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 189,141 m3
35 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 90,514 m3
36 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21,533 1000v
37 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,664 tấn
38 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 46,684 tấn
39 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 189,141 m3
40 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 90,514 m3
41 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 21,533 1000v
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,664 tấn
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 70m tiếp theo xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 46,684 tấn
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG NHẶT ĐẾN NHÀ ÔNG VINH
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 25,1 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 32,379 m3
3 Tháo dỡ tấm đan cũ (mã vận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50 cái
4 Phá dỡ đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 25 m2
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 60m tiếp theo bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 34,879 m3
6 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,349 100m3
7 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,349 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,377 m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,934 100m3
10 Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 103,77 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,038 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,038 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12,169 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,402 100m2
15 Rải ni lông làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,217 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18,254 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 35,365 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 198,906 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 51,04 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,016 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,372 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 16,252 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 248 cái
24 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 34,36 m3
25 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,5 m3
26 Vận chuyển đất 60m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,5 m3
27 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,045 100m3
28 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,045 100m3
29 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 99,82 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,502 100m2
31 Rải ni lông làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,987 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 79,732 m3
33 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,753 10m
34 Đánh bóng mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 398,66 m2
35 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,222 m3
36 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 101,307 m3
37 Bốc xếp gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 19,451 1000v
38 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,384 tấn
39 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50,937 tấn
40 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,222 m3
41 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 101,307 m3
42 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 19,451 1000v
43 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,384 tấn
44 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50,937 tấn
45 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 252,222 m3
46 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 101,307 m3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo gạch chỉ, gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 19,451 1000v
48 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,384 tấn
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 50m tiếp theo xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 50,937 tấn
E HẠNG MỤC : DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ GPMB
1 Tháo hạ, căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây &lt;&#x3D; 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1 1km dây
2 Tháo sứ đứng trung thế 22kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,6 10 sứ
3 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 1 chuỗi sứ
4 Tháo thang trèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 1 bộ
5 Tháo xà đỡ cầu trì tự rơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 1 bộ
6 Tháo ghế thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 1 bộ
7 Tháo xà đỡ cột đơn VT2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 1 bộ
8 Tháo hạ cột LT12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 1 cột
9 Thay chống sét van <= 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
10 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 1 bộ (3pha)
11 Tháo tụ bù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 bộ (3 pha)
12 Tháo cáp lực treo 35kV 3x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 100 m
13 Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV 3x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 công/1 đầu cáp
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,858 tấn/km
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,352 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,36 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,904 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1581 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,1581 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,0288 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,88 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,3392 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,0315 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,1761 m3
25 Mua cột điện BTLT 12B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cột
26 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 cột
27 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,8 10 m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,6 10 cọc
29 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 4,6 10 sứ
30 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 17 1 chuỗi sứ
31 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 bộ
32 Lắp đặt ghế thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt thang trèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt xà đỡ cầu trì tự rơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt xà đỡ dao cách ly, xà chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt xà đỡ trạm biến áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
37 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,9 1km/1 dây
38 Lắp đặt và tháo kẹp quai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
40 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6 1 mối
41 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
42 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 1 bộ
43 Lắp tạ bù 50kg. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 1 bộ
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp 4 x 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,05 km
45 Lắp đặt máy biến áp loại 220/110/35kV 63 MVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 máy
46 Đóng ngắt điện thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 đv
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->