Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình Đường tuần tra nội bộ Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng, xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200111090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình Đường tuần tra nội bộ Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng, xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:32:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,419,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Nền đường- Đoạn 1: L=3.844,25m | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 424,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 15,2 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 119,64 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.284,953 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.284,953 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp tiếp 3.4Km | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.284,953 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K0.90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.708,92 | 1 m3 |
| B | *\ Mặt đường - Đoạn 1: L=3.844,25m | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3.447,945 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 11.493,15 | 1 m2 |
| 3 | BT mặt đường đá 2x4 M250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1.837,75 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1.274,9 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.007 | 1m |
| 6 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,83 | 1m3 |
| C | *\ Cống bản 70xH - Đoạn 1: L=3.844,25m | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 205,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 62,64 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 13,84 | 1 m3 |
| 4 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 57,6 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường cánh THL đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 6 | Xây chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 11,28 | 1 m3 |
| 7 | Xây sân cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 19,14 | 1 m3 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 167,38 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép gối cống d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,6 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 70,4 | 1m2 |
| 11 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 9,08 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d<=10mm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,249 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d<=18mm CT5 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,91 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 47,41 | 1m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 9,68 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 63 | Cái |
| 17 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 15,15 | 1m3 |
| D | *\ Nền đường- đoạn 2: đoạn đi bộ L=800m | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 19,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 8,04 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất K0.90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 22,24 | 1 m3 |
| E | *\ Mặt đường- đoạn 2: đoạn đi bộ L=800m | |||
| 1 | CT tấm lát d<=10mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,715 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 439,32 | 1m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 54,92 | 1 m3 |
| 4 | Chốn khe VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2,76 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp tấm lát lên = ph/tiện cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 138,072 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp tấm lát xuống = TC | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 138,072 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm lát = PT thô sơ 10m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 138,072 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm lát = PT thô sơ tiếp 6090m | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 138,072 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm lát BTXM | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3.138 | 1 Tấm |
| 10 | Xúc cát lên phương tiện vận chuyển- Cát vàng (VCTC):: 3.064=3.064 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,064 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển cát XD = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,064 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển cát XD = p/tiện thô sơ, 6090m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 3,064 | 1 m3 |
| 13 | Bốc XM bao lên ph/tiện vận chuyển- Xi măng PC40 (VCTC):: 819.775/1000=0.820 | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,82 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển XM bao = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,82 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển XM bao = p/tiện thô sơ, 6090m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,82 | 1 Tấn |
| 16 | Bốc XM bao xuống sau vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 0,82 | 1 Tấn |
| F | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo phần II- chương V HSMT | 2.284,953 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi