Gói thầu: Thi công xây ựng và hạng mục chung

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200120346-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây ựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200110174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:36:00 đến ngày 2020-01-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,026,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: DÃY 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,7975 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,5317 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 154,301 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,132 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,533 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,6802 100M3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,446 M3
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,098 M3
9 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,1073 M3
10 Trải cao su lót đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,8959 100M2
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,024 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,256 M3
13 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,7015 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,285 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45,7204 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5628 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,1755 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột tròn (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7913 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,6437 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,0152 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,3967 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà sàn cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6322 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đà kiềng cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,2518 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4985 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4802 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3525 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,3315 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,7152 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao<=16m, đường kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,8255 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2046 Tấn
31 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,516 M3
32 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,288 M3
33 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,1059 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 468,86 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 979,05 M2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 139,684 M2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 465,19 M2
38 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 186,736 Mét
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 310,63 M2
40 Quét Shieldkote CT - Proof hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 310,63 M2
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 490,23 M2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 145,44 M2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 226,08 M2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,55 M2
45 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.221,83 M2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 527,594 M2
47 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 468,86 M2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 620,974 M2
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4336 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,4336 Tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,9284 100M2
52 SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,4 M2
53 SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,2 M2
54 SXLD vách ngăn khung nhôm lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,72 M2
55 SXLD khung sắt bảo vệ, thép vuông 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,2 M2
56 Sản xuất lắp dựng khung lan can thép INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,15 M2
57 Đóng trần Prima hoặc tương đương khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 355,18 M2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,29 100M
59 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 Quả
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46 Cái
61 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 Bộ
62 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Bộ
63 Lắp đặt quạt đảo trần đảo D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Cái
64 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Cái
65 Lắp công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42 Cái
66 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Cái
67 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
68 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Hộp
69 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Hộp
70 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Hộp
71 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Hộp
72 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Hộp
73 Lắp cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 475 Mét
74 Lắp cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 101 Mét
75 Lắp cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 Mét
76 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
77 Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 Mét
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 250 Mét
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 Mét
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,12 100M
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5 100M
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2 100M
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Cái
87 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 Cái
88 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 Cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
90 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Cái
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Cái
93 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + Vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 Bộ
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,152 100M2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,784 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,732 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,869 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,087 Tấn
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,48 100M
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,176 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,043 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,038 100M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,152 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,111 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,373 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,462 100M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,668 M3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,63 M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,424 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 76,33 M2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 31,988 M2
19 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,4 Mét
20 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,766 M2
21 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,766 M2
22 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,425 M2
23 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) " TRƯỜNG MẪU GIÁO XÀ PHIÊN 1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
24 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) " ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LONG MỸ; PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO" Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
25 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) " Đ/C: ẤP 2, XÃ XÀ PHIÊN, HUYỆN LONG MỸ, TỈNH HẬU GIANG - ĐT: 07113........" Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
26 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 M2
27 Sản xuất, lắp dựng cử cổng chính bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,4 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 145,65 M2
29 Lắp đặt lưới B40 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 357,7 M2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đắp bờ bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,9992 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,5662 100M3
3 Trải cao su lót nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,1874 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,3118 M3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6396 100M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4264 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,7617 100M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,343 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,54 M3
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,5984 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3566 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,246 Tấn
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,8152 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 171,36 M2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 117,8 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,21 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->