Gói thầu: Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200123403-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng gồm: Nhà làm việc 03 tầng; nhà phụ trợ 02 tầng; Nhà bảo vệ; Nhà để xe hai bánh cán bộ; Nhà để xe hai bánh khách hàng; Nhà để máy phát điện; Bể nước ngầm 50m3; Hàng rào, cổng; Sân đường, bồn hoa; HT cấp điện tổng thể ngoài nhà; HT cấp, thoát nước ngoài nhà; San nền; Kè đá.
Số hiệu KHLCNT 20190843731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:31:00 đến ngày 2020-01-20 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,634,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V/Phần II 184 mối nối
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V/Phần II 14,34 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V/Phần II 0,36 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V/Phần II 0,005 100m
5 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,1 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Chương V/Phần II 2,8688 m3
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V/Phần II 1,6801 100m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,8963 100m2
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V/Phần II 2,9057 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V/Phần II 2,1142 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V/Phần II 3,0769 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V/Phần II 3,6826 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 12,7018 m3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 39,5476 m3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M300, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 36,7699 m3
16 Xây móng gạch Block tiêu chuẩn, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 16,6584 m3
17 Xây móng gạch Block tiêu chuẩn, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 47,1044 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 1,1201 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 0,56 100m3
20 Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ô tô 7T, đất C2 Chương V/Phần II 0,56 100m3
21 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 2,7688 100m3
22 Trải nilon lot đổ bê tông nền nhà, sảnh chính, phụ Chương V/Phần II 265,882
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 20,1814 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,9648 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,855 m3
26 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V/Phần II 0,0385 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V/Phần II 0,1376 tấn
28 Xây bể chứa, gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,3056 m3
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V/Phần II 1,2648 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,0799 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II 0,256 tấn
32 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 18,1104 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 20,6271 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 20,6271 m2
35 Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1056,836+7000, NC=0,02 công thợ bậc 3/7 nhóm 1= 0,02*182.769 Chương V/Phần II 6,5598
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V/Phần II 5,6067 m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Chương V/Phần II 16 cái
38 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 2,6805 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,748 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,9355 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,123 tấn
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 12,5248 m3
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 10,6668 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,2893 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,4729 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 13,616 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,0494 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5,2098 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,7723 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,8493 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,7589 tấn
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 58,0968 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 14,3683 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,4207 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 13,7029 100m2
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Chương V/Phần II 150,6631 m3
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,5053 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,9549 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 8,0491 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,7482 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,4525 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,0613 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,2444 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 2,6992 m3
65 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 13,0871 m3
66 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 131,9863 m3
67 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 47,8328 m3
68 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 2,82 m3
69 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 9x6x21cm chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 22,8906 m3
70 Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 9x6x21cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 2,5843 m3
71 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 9x6x21cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,7737 m3
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 114,62 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 7,04 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 288,3 m
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 974,232 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 1.245,992 m2
77 Trát xà dầm tầng mái, vữa XM mác 75 ( chỉ trát không sơn) Chương V/Phần II 151,196 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 187,022 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 183,84 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 90,8512 m2
81 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 1.245,99 m2
82 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V/Phần II 899,0258 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1.073,544 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 2.145,0158 m2
85 Ốp tường wc kích thước gạch 300x600mm (TT theo granite men khô hiệu ứng khắc 3D mã SP: MPH) Chương V/Phần II 207,285 m2
86 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm Chương V/Phần II 10,572 m2
87 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm Chương V/Phần II 29,196 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Chương V/Phần II 108,6793 m2
89 Ốp đá granít mặt trên lan can sảnh chính+phụ (màu ghi sáng dày 20) Chương V/Phần II 9,3458 m2
90 Ốp đá granít vào má cửa ra vào, có chốt bằng inox (màu vàng dày 20) Chương V/Phần II 27,668 m2
91 Ốp alumi màu trắng bạc cạnh trên cửa Đ1, tấm nhôm nhựa dày 3mm; bề mặt nhôm phủ bên ngoài dày 0,21mm, khung xương chịu lực 20x20x1,2mm mạ kẽm hòa phát (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 4,4595
92 Lát đá granít giữa trang trí bậc tam cấp sảnh chính, phụ (màu đỏ ru bi dày 20mm) Chương V/Phần II 18,396 m2
93 Ốp đá granít viền 2 bên bậc tam cấp sảnh chính, phụ (màu ghi sẫm dày 20mm) Chương V/Phần II 20,7168 m2
94 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (đá grnite hạt trung màu ghi sáng) Chương V/Phần II 48,2597 m2
95 Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) Chương V/Phần II 20,8865 md
96 Nan inox xước mờ KT: 20x20x1,2 (lan can thang bộ) Chương V/Phần II 62,6595 md
97 Trụ cái cầu thang bộ (trụ gỗ 230x230x1150mm) Chương V/Phần II 1 trụ
98 Trụ lan can inox xước mờ kt 100x100x900mm (kể cả phụ kiện bản mã) Chương V/Phần II 18 trụ
99 Lắp dựng lan can sắt Chương V/Phần II 18,7979 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 41,2898 m2
101 Chống thấm nền nhà wc Chương V/Phần II 53,6198 m2
102 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (kim sa hạt trung dày 20mm ) Chương V/Phần II 8,2752 m2
103 Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng hệ khung thép hộp mạ kẽm KT Chương V/Phần II 5 cái
104 Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, cánh cửa 600x1800 ) Chương V/Phần II 20,851
105 Vách tiểu nam bằng tấm composit dày 20, phụ kiện đồng bộ Chương V/Phần II 1,1775
106 Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa Chương V/Phần II 9 lỗ
107 Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa Chương V/Phần II 8,4 md
108 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo màu vàng sang, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 230,1622 m2
109 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo màu vàng sang, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 354,512 m2
110 Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng dày 20mm Chương V/Phần II 3,6 m2
111 Lát nền, sàn đá granite màu đỏ ruby dày 20mm Chương V/Phần II 4,48 m2
112 Lát nền, sàn đá granite màu ghi sẫm dày 20mm Chương V/Phần II 5,185 m2
113 Vách thạch cao Chương V/Phần II 11,1
114 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Chương V/Phần II 41,2898 m2
115 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Chương V/Phần II 434,09 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( dự kiến thi công trong 4 tháng, DGVLx4) Chương V/Phần II 11,6793 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II 7,2037 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Chương V/Phần II 2,2408 100m2
119 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V/Phần II 1,5725 tấn
120 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 70,64 m2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 49,1584 m2
122 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính phản quang màu xanh da trời dày 6,38mm Chương V/Phần II 55,04 m2
123 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở tượt 2 cánh Chương V/Phần II 33 bộ
124 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kínhmờ 6,38mm Chương V/Phần II 4,8
125 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V/Phần II 5 bộ
126 Cửa nhôm cuốn Chương V/Phần II 10,8
127 Bộ tời cửa cuốn Chương V/Phần II 1 bộ
128 Lưu điện cửa cuốn Chương V/Phần II 1 bộ
129 Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn Chương V/Phần II 6 md
130 Bộ đáy cửa cuốn Chương V/Phần II 3,6 md
131 Phụ kiện cửa cuốn bao gồm 01 bộ giá đỡ L,T, 01 còi báo động, 01 bộ khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng thép hợp kim, 2 cái chốt góc. 01 tay điều khiển từ xa Chương V/Phần II 1 tb
132 Thiết bị cho cửa tự động Chương V/Phần II 1 bộ
133 Cửa đẩy thủy lực, kính trắng cường lực dày 12mm Chương V/Phần II 11,88
134 Tay nắm inox D30 Chương V/Phần II 2 vòng
135 Bản lề thủy lực âm sàn Chương V/Phần II 2 chiếc
136 Kẹp trên, nắp inox sus 304 xử lý bóng Chương V/Phần II 2 chiếc
137 Kẹp dưới, nắp inox sus 304 xử lý bóng Chương V/Phần II 2 chiếc
138 Cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 ( đơn giá đã bao gồm chi phí lắp đặt, sơn chống gỉ hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện khóa ) Chương V/Phần II 4,34
139 Phụ kiện đồng bộ cho cửa sắt, khung thép hộp 30x60x1,4 Chương V/Phần II 1 bộ
140 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 4,34
141 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh Chương V/Phần II 10 bộ
142 Lam chắn nắng tấm 84R được làm từ hợp kim nhôm rộng 85mm cao 16mm, dầy 0,5mm và phủ màu Chương V/Phần II 0,84
143 Sản xuất khung xương sắt hộp 40x80x1,4 cho khung lam chắn nắng Chương V/Phần II 0,0103 tấn
144 Lắp đặt khung đỡ hệ lam chắn nắng Chương V/Phần II 0,0103 tấn
145 Sơn hệ khung xương đỡ lam chắn nắng 3 nước Chương V/Phần II 0,96 m2
146 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 2,4 m2
147 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh Chương V/Phần II 1 bộ
148 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 30,24 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm Chương V/Phần II 9,35
150 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 1 cánh Chương V/Phần II 5 bộ
151 Cửa gỗ kính chống cháy Chương V/Phần II 9,0242
152 Ô Kính chống cháy dày 8mm cho chi tiết cửa thép kính chống cháy Chương V/Phần II 2,792
153 Khuôn chính ( kích thước 230x40mm), khuôn phụ kích thước 135x20 mm: gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi tẩm dịch chống cháy bề mặt, (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 23,64 md
154 Nep khuôn (kích thước: 70x15mm) gỗ keo ghép thanh phủ veneer sồi vân núi, tẩm dịch chống cháy (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 48 md
155 Phụ kiện đồng bộ hãng Hafele (1 bộ tay nắm, 1 bộ thân khóa, 1 bộ ruột khóa, 6 chiếc bản lề, 2 chiếc chốt âm, 2 thanh ngưỡng ngăn khói) Chương V/Phần II 4 bộ
156 Vách kinh, kính trắng cường lực dày 12mm Chương V/Phần II 11,1
157 Vách kinh mặt dựng, kính phản quang màu xanh da trời kính dán 10,38mm Chương V/Phần II 21,96 m2
158 Vách kính trên cửa sổ kính dày 6.38mm Chương V/Phần II 19,2 m2
159 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V/Phần II 308,6 m
160 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V/Phần II 32,05 m
161 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V/Phần II 15,4253 m2
162 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 11,88 m2
163 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 130,47 m2
164 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V/Phần II 21,96 m2
165 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V/Phần II 11,1 m2
166 Phụ kiện ( máng nước ) Chương V/Phần II 37,6 md
167 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,2314 100m2
168 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm Chương V/Phần II 184,88 m2
169 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 211,88 m2
170 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 159,928 m2
171 Trát thành và lòng seno bằng vữa XM mác 75, đánh dốc 1% về phiễu thu nước Chương V/Phần II 159,928 m2
172 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 159,928 m2
173 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm Chương V/Phần II 25,84 m2
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,0336 m3
175 Lắp dựng lưới thép d4mm A200 Chương V/Phần II 25,84 m2
176 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 25,84 m2
177 Sản xuất dầm mái Chương V/Phần II 0,2266 tấn
178 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Chương V/Phần II 0,2266 tấn
179 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 16,1923 m2
180 Lợp mái sảnh phụ bằng tấm lợp thông minh poly carbonate đặc dày 6mm màu xanh Chương V/Phần II 0,1089 100m2
181 Liên kết khớp cầu R65 cho chi tiết mái sảnh phụ Chương V/Phần II 3 liên kết
182 Bu lông M36x250 liên kết hệ mái Chương V/Phần II 24 cái
183 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 800x600x300mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
184 Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
185 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
186 Aptomat MCB 3P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
187 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
188 Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
189 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
190 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
191 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 3 cái
192 Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A, cấp chính xác 0.5,10VA Chương V/Phần II 3 bộ
193 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế giới hạn đo 0-100A, cấp chính xác 0.2 Chương V/Phần II 3 cái
194 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Chương V/Phần II 1 cái
195 Chuyển mạch vôn kế 400A Chương V/Phần II 1 cái
196 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
197 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 600x400x250mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
198 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
199 Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
200 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
201 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
202 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
203 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
204 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
205 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
206 Aptomat MCB 2P-63A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
207 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
208 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
209 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
210 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
211 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
212 Aptomat MCB 2P-50A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
213 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
214 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
215 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
216 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
217 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
218 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 2 tủ
219 Aptomat MCB 1P-20A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
220 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
221 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
222 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 3 tủ
223 Aptomat MCB 1P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
224 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 6 cái
225 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
226 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 6 MCB lắp Chương V/Phần II 1 tủ
227 Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
228 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 3 cái
229 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
230 Aptomat MCCB 2P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
231 Đèn led panel 300x300/14w Chương V/Phần II 114 bộ
232 Đèn Led dây 12V, 15W/m Chương V/Phần II 130 md
233 Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây Chương V/Phần II 7 bộ
234 Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W Chương V/Phần II 4 bộ
235 Đèn Led Dowlight D160/9W Chương V/Phần II 92 bộ
236 Đèn Led treo tường 350x120/4W Chương V/Phần II 6 bộ
237 Đèn máng quang lắp nổi 40/36x2, lắp bóng T8-36W Chương V/Phần II 25 bộ
238 Đèn led panel 600x600/50w Chương V/Phần II 2 bộ
239 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 Chương V/Phần II 5 cái
240 Quạt thông gió gắn tường 1 chiều D250, 220V/25W Chương V/Phần II 15 cái
241 Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 58 cái
242 Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 9 cái
243 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường Chương V/Phần II 43 cái
244 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm sàn Chương V/Phần II 7 cái
245 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Chương V/Phần II 6 hộp
246 Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 Chương V/Phần II 20 m
247 Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 Chương V/Phần II 5 m
248 Cu/pvc (1x16)mm2 Chương V/Phần II 25 m
249 Cu/xlpe/pvc (2x10)mm2 Chương V/Phần II 10 m
250 Cu/pvc (1x10)mm2 Chương V/Phần II 130 m
251 Cu/pvc (1x6)mm2 Chương V/Phần II 10 m
252 Cu/pvc (1x4)mm2 Chương V/Phần II 50 m
253 Cu/pvc (1x2,5)mm2 Chương V/Phần II 930 m
254 Cu/pvc (1x1,5)mm2 Chương V/Phần II 1.348 m
255 pvc D16 Chương V/Phần II 674 m
256 pvc D20 Chương V/Phần II 327 m
257 pvc D25 Chương V/Phần II 20 m
258 Lắp đặt kim thu sét,bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=32m, Kim làm hoàn toàn bằng inox 316,( Kim thu sét IONIFLASH Mach NG15 hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 cái
259 Trụ đỡ kim inox cao 5m Chương V/Phần II 1 trụ
260 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V/Phần II 80 m
261 Mối hàn hóa nhiệt Chương V/Phần II 4 mối
262 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V/Phần II 1 bộ
263 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm Chương V/Phần II 10 cọc
264 Ống PVC D32 Chương V/Phần II 7 m
265 Hộp kiểm tra điện trở Chương V/Phần II 1 hộp
266 Bộ đếm sét LSR1 (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 1 bộ
267 Thanh tiếp địa 300x50x5 Chương V/Phần II 1 thanh
268 Ống nhựa PPR-PN10, D=20 Chương V/Phần II 0,11 100m
269 Ống nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 0,46 100m
270 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,41 100m
271 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,01 100m
272 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 11 cái
273 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 Chương V/Phần II 13 cái
274 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 4 cái
275 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 Chương V/Phần II 1 cái
276 Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 21 cái
277 Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 Chương V/Phần II 7 cái
278 Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 Chương V/Phần II 2 cái
279 Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 Chương V/Phần II 1 cái
280 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 Chương V/Phần II 22 cái
281 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 Chương V/Phần II 4 cái
282 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 Chương V/Phần II 1 cái
283 Ống nhựa PVC, D=42 Chương V/Phần II 0,16 100m
284 Ống nhựa PVC, D=60 Chương V/Phần II 0,08 100m
285 Ống nhựa PVC, D=76 Chương V/Phần II 0,41 100m
286 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,9 100m
287 Ống nhựa PVC, D=110 Chương V/Phần II 0,35 100m
288 Cút nhựa 135 độ, D=42mm Chương V/Phần II 51 cái
289 Cút nhựa 135 độ, D=60mm Chương V/Phần II 5 cái
290 Cút nhựa 135 độ, D=76mm Chương V/Phần II 24 cái
291 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 15 cái
292 Cút nhựa 135 độ, D=110mm Chương V/Phần II 33 cái
293 Côn nhựa, D60*42 Chương V/Phần II 4 cái
294 Côn nhựa, D76*60 Chương V/Phần II 2 cái
295 Côn nhựa, D76*42 Chương V/Phần II 1 cái
296 Côn nhựa, D90*76 Chương V/Phần II 1 cái
297 Côn nhựa, D110*76 Chương V/Phần II 1 cái
298 Côn nhựa, D110*60 Chương V/Phần II 1 cái
299 Tê nhựa 45 độ, D=60*42 Chương V/Phần II 9 cái
300 Tê nhựa 45 độ, D=76*42 Chương V/Phần II 1 cái
301 Tê nhựa 45 độ, D=76*76 Chương V/Phần II 14 cái
302 Tê nhựa 45 độ, D=110*60 Chương V/Phần II 2 cái
303 Tê nhựa 45 độ, D=110*76 Chương V/Phần II 2 cái
304 Tê nhựa 45 độ, D=110*110 Chương V/Phần II 10 cái
305 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 11 bộ
306 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V/Phần II 11 bộ
307 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 11 cái
308 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 11 cái
309 Lắp đặt giá treo Chương V/Phần II 11 cái
310 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 11 cái
311 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V/Phần II 1 cái
312 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 7 bộ
313 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/Phần II 5 bộ
314 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 7 cái
315 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II 7 cái
316 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm Chương V/Phần II 5 cái
317 Phao điện tử D25 Chương V/Phần II 1 cái
318 Quả cầu chắn rác INOX D110 Chương V/Phần II 4 cái
319 Đai ôm ống D90 Chương V/Phần II 40 cái
320 Nở đạn M10 Chương V/Phần II 80 cái
321 Bu lông + long den M10 Chương V/Phần II 80 cái
322 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V/Phần II 2,754 100m3
323 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 12,423 m3
324 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 46,3278 m3
325 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V/Phần II 1,3817 100m2
326 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,064 tấn
327 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,9958 tấn
328 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V/Phần II 2,1966 tấn
329 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 24,864 m3
330 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V/Phần II 2,0115 100m3
331 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 0,7425 100m3
332 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 (tạm tính cự ly chuyển tiếp 6km) Chương V/Phần II 0,7425 100m3
333 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,464 100m3
334 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,2092 tấn
335 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,7002 tấn
336 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,6945 tấn
337 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 1,0768 100m2
338 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 5,9224 m3
339 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 1,7543 100m2
340 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 14,9534 m3
341 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,7481 tấn
342 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,2746 tấn
343 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V/Phần II 1,4465 tấn
344 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Chương V/Phần II 3,166 100m2
345 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 36,733 m3
346 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,7167 tấn
347 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4049 tấn
348 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4049 tấn
349 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 69,136 m2
350 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,2591 100m2
351 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,5234 m3
352 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0784 tấn
353 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,1525 tấn
354 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,1349 100m2
355 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0585 tấn
356 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,1728 tấn
357 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,9624 m3
358 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 18,9969 m3
359 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,9648 m3
360 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V/Phần II 0,0126 100m2
361 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,9648 m3
362 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1376 tấn
363 Xây bể chứa, gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,4189 m3
364 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 20,3697 m2
365 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,6067 m2
366 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,1376 100m2
367 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,256 tấn
368 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V/Phần II 0,4216 m3
369 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V/Phần II 16 cái
370 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 0,19 100m3
371 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C2 Chương V/Phần II 0,19 100m3
372 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 58,0962 m3
373 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 15,1472 m3
374 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 3,12 m3
375 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 5,4666 m3
376 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 3,5956 m3
377 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 494,361 m2
378 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 263,1404 m2
379 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 93,4108 m2
380 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 13,493 m2
381 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 299,1515 m2
382 Trát má cửa, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 35,31 m2
383 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 95,9136 m2
384 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 56,2 m
385 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 11,24 m2
386 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 34,3 m2
387 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 78,48 m2
388 Bê tông lót nền công trình, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 13,5606 m3
389 Bê tông mặt vệt dốc, gara, M150, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,972 m3
390 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II 20,77 m2
391 Lát nền, sàn gạch Granite men khô KT 500x500mm Chương V/Phần II 166,58 m2
392 Lát đá bậc cầu thang Chương V/Phần II 12,1 m2
393 Lát đá bậc tam cấp, qua cửa Chương V/Phần II 17,308 m2
394 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V/Phần II 17,2 m2
395 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V/Phần II 106,544 m2
396 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chương V/Phần II 18,24 m2
397 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh Chương V/Phần II 17,2 m2
398 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V/Phần II 410,8452 m2
399 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 499,323 m2
400 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 905,206 m2
401 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 401,4995 m2
402 Tay vịn gỗ lim Lào 100x80mm, sơn màu cánh dán (hoặc loại tương đương) Chương V/Phần II 9,33 md
403 Lan can Inox Chương V/Phần II 11,556
404 Lan can cầu thang bằng inox xước mờ 20x20x1,2 Chương V/Phần II 27,99 md
405 Trụ gỗ cầu thang Chương V/Phần II 1 cái
406 Trụ lan can cầu thang Chương V/Phần II 14 cái
407 Thang sắt lên mái Chương V/Phần II 1 cái
408 Lợp mái tôn múi, dày 0,42mm Chương V/Phần II 1,3866 100m2
409 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly (hoàn thiện) Chương V/Phần II 13,86
410 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ 2 cánh Chương V/Phần II 11 bộ
411 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 ly (hoàn thiện) Chương V/Phần II 2,88
412 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V/Phần II 8 bộ
413 Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm dán film mờ (hoàn thiện) Chương V/Phần II 10,92
414 Phụ kiện kim khí+ khóa cửa cho cửa đi mở quay 2 cánh Chương V/Phần II 3 bộ
415 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm dán film mờ (hoàn thiện) Chương V/Phần II 10,4
416 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 5 bộ
417 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm dán film mờ (hoàn thiện) Chương V/Phần II 9,9
418 Phụ kiện kim khí + Khóa cửa cửa đi một cánh Chương V/Phần II 6 bộ
419 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 45,08 m2
420 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ profile,sơn màu ghi,kính dày 6,38 ly (hoàn thiện) Chương V/Phần II 16,02
421 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V/Phần II 9,72 m2
422 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm cuốn, phụ kiện kèm theo (hoàn thiện) Chương V/Phần II 9,24
423 Bộ tời cửa cuốn Chương V/Phần II 1 bộ
424 Lưu điện cửa cuốn Chương V/Phần II 1 bộ
425 Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn Chương V/Phần II 6 md
426 Bộ đáy cửa cuốn Chương V/Phần II 1 md
427 Hộp bao che cửa cuốn bọc tấm Aluminium,bao gồm khung xương hộp thép Chương V/Phần II 4,851
428 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm Chương V/Phần II 0,4922 tấn
429 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II 18,88 m2
430 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 11,52 m2
431 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,5608 m3
432 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,6314 m2
433 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V/Phần II 0,337 m3
434 Ốp đá granit bệ bếp Chương V/Phần II 3,9273 m2
435 Cửa tủ bếp: dùng thanh nhôm tấm MDF dày 18mm+Venneer óc chó Chương V/Phần II 2,3552
436 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,0988 m3
437 Ván khuôn gỗ bê tông lót Chương V/Phần II 0,009 100m2
438 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,2963 m3
439 Ốp tường bôn hoa, kích thước gạch 60x200mm Chương V/Phần II 3,1879 m2
440 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V/Phần II 3,6873 100m2
441 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,0104 tấn
442 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
443 Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
444 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA Chương V/Phần II 1 cái
445 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
446 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
447 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 2 cái
448 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
449 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
450 Khung và vỏ tủ trọn bộ kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
451 Aptomat MCB 2P-80A, Icu=10KA Chương V/Phần II 2 cái
452 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
453 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 1 cái
454 Cầu chì 5A-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 1 cái
455 Thanh cái đồng 3P+N+E 100A (tiết diện 30x3mm, 1 bộ = 1,5md) Chương V/Phần II 1 bộ
456 Tủ điện kim loại lắp chìm tường, mặt nhựa chứa 4 MCB lắp Chương V/Phần II 5 tủ
457 Aptomat MCB 2P-25A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
458 Aptomat MCB 1P-16A, Icu=6KA Chương V/Phần II 10 cái
459 Aptomat MCB 1P-10A, Icu=6KA Chương V/Phần II 5 cái
460 Đèn led panel 300x300/14w Chương V/Phần II 4 bộ
461 Đèn Led dây 12V, 15W/m Chương V/Phần II 25 md
462 Bộ nguồn 20A 220V/12V cho đèn Led dây Chương V/Phần II 2 bộ
463 Đèn Led ốp trần chống bụi ẩm D300/12W Chương V/Phần II 38 bộ
464 Đèn Led Dowlight D120/9W Chương V/Phần II 14 bộ
465 Đèn Led treo tường 350x120/4W Chương V/Phần II 2 bộ
466 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió âm trần 1 chiều D200,220V/25W, ống D100 Chương V/Phần II 2 cái
467 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 4 cái
468 Công tắc 1 chiều đơn 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 28 cái
469 Công tắc cầu thang 2 chiều 220V/10A loại lắp chìm Chương V/Phần II 6 cái
470 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/15A, loại lắp âm tường Chương V/Phần II 23 cái
471 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm Chương V/Phần II 7 hộp
472 Cu/xlpe/pvc (2x16)mm2 Chương V/Phần II 5 m
473 Cu/pvc (1x16)mm2 Chương V/Phần II 95 m
474 Cu/pvc (1x6)mm2 Chương V/Phần II 10 m
475 Cu/pvc (1x4)mm2 Chương V/Phần II 60 m
476 Cu/pvc (1x2,5)mm2 Chương V/Phần II 450 m
477 Cu/pvc (1x1,5)mm2 Chương V/Phần II 350 m
478 pvc D16 Chương V/Phần II 325 m
479 pvc D20 Chương V/Phần II 23 m
480 Ống nhựa PPR-PN10, D=20 Chương V/Phần II 0,11 100m
481 Ống nhựa PPR-PN10, D=25 Chương V/Phần II 0,46 100m
482 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,41 100m
483 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,01 100m
484 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 20 cái
485 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25 Chương V/Phần II 13 cái
486 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 4 cái
487 Cút nhựa ren trong PPR-PN10, 90 độ, D=20 Chương V/Phần II 12 cái
488 Côn nhựa PPR-PN10, D=25*20 Chương V/Phần II 7 cái
489 Côn nhựa PPR-PN10, D=32*25 Chương V/Phần II 2 cái
490 Côn nhựa PPR-PN10, D=50*32 Chương V/Phần II 1 cái
491 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*20 Chương V/Phần II 22 cái
492 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=25*25 Chương V/Phần II 4 cái
493 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*25 Chương V/Phần II 1 cái
494 Ống nhựa PVC, D=42 Chương V/Phần II 0,16 100m
495 Ống nhựa PVC, D=60 Chương V/Phần II 0,08 100m
496 Ống nhựa PVC, D=76 Chương V/Phần II 0,41 100m
497 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,9 100m
498 Ống nhựa PVC, D=110 Chương V/Phần II 0,35 100m
499 Cút nhựa 135 độ, D=42mm Chương V/Phần II 51 cái
500 Cút nhựa 135 độ, D=60mm Chương V/Phần II 5 cái
501 Cút nhựa 135 độ, D=76mm Chương V/Phần II 24 cái
502 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 15 cái
503 Cút nhựa 135 độ, D=110mm Chương V/Phần II 33 cái
504 Côn nhựa, D60*42 Chương V/Phần II 4 cái
505 Côn nhựa, D76*60 Chương V/Phần II 2 cái
506 Côn nhựa, D76*42 Chương V/Phần II 1 cái
507 Côn nhựa, D90*76 Chương V/Phần II 1 cái
508 Côn nhựa, D110*76 Chương V/Phần II 1 cái
509 Côn nhựa, D110*60 Chương V/Phần II 1 cái
510 Tê nhựa 45 độ, D=60*42 Chương V/Phần II 9 cái
511 Tê nhựa 45 độ, D=76*42 Chương V/Phần II 1 cái
512 Tê nhựa 45 độ, D=76*76 Chương V/Phần II 14 cái
513 Tê nhựa 45 độ, D=90*76 Chương V/Phần II 2 cái
514 Tê nhựa 45 độ, D=110*60 Chương V/Phần II 2 cái
515 Tê nhựa 45 độ, D=110*76 Chương V/Phần II 2 cái
516 Tê nhựa 45 độ, D=110*110 Chương V/Phần II 10 cái
517 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
518 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V/Phần II 6 bộ
519 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II 6 cái
520 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II 6 cái
521 Lắp đặt giá treo Chương V/Phần II 6 cái
522 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 6 cái
523 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V/Phần II 5 bộ
524 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V/Phần II 5 bộ
525 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V/Phần II 1 cái
526 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 6 bộ
527 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II 6 cái
528 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II 6 cái
529 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120*120mm Chương V/Phần II 6 cái
530 Phao điện tử D25 Chương V/Phần II 1 cái
531 Quả cầu chắn rác INOX D110 Chương V/Phần II 4 cái
532 Đai ôm ống D90 Chương V/Phần II 40 cái
533 Nở đạn M10 Chương V/Phần II 80 cái
534 Bu lông + long den M10 Chương V/Phần II 80 cái
535 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 2,86 m3
536 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 2,995 m3
537 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,598 m3
538 Xây móng gạch Block tiêu chuẩn, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 0,534 m3
539 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V/Phần II 0,0234 tấn
540 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V/Phần II 0,1734 tấn
541 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0448 100m2
542 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,0756 100m2
543 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 1,9032 m3
544 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 3,3298 m3
545 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0456 100m3
546 Đắp cát nền móng công trình Chương V/Phần II 2,835 m3
547 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,6128 m3
548 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 7,3445 m3
549 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 1,133 m3
550 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0083 tấn
551 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0409 tấn
552 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V/Phần II 0,0608 100m2
553 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,4335 m3
554 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0668 100m2
555 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0204 tấn
556 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1246 tấn
557 Bê tông xà dầm, giằng M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,6446 m3
558 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,3498 100m2
559 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,2562 tấn
560 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,866 m3
561 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4234 tấn
562 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,4234 tấn
563 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V/Phần II 4,5728 m2
564 Lợp mái chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42mm Chương V/Phần II 0,1762 100m2
565 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 7,35 m2
566 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 14,7 m2
567 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V/Phần II 11,72 m
568 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 35,02 m2
569 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 27,364 m2
570 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 34,986 m2
571 Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 Chương V/Phần II 4,4836 m2
572 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 37,92 m2
573 Bả matít vào tường Chương V/Phần II 31,8476 m2
574 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V/Phần II 34,986 m2
575 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 66,506 m2
576 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V/Phần II 8,5624 m2
577 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Chương V/Phần II 1,2936 m2
578 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa đi D1 (hoàn chỉnh + khóa) Chương V/Phần II 1,98
579 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) Chương V/Phần II 4,554
580 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 6,624 m2
581 Con sơn bê tông đầu cột Chương V/Phần II 8 cái
582 Tủ điện kiểu Modul 6MCB, lắp âm tường Chương V/Phần II 1 tủ
583 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 32A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
584 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 16A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 2 cái
585 Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 2 cái
586 Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2m; bóng 220V/1x36W Chương V/Phần II 2 bộ
587 Lắp đặt quạt trần Chương V/Phần II 1 cái
588 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V/Phần II 3 cái
589 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 3 cái
590 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 Chương V/Phần II 50 m
591 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 Chương V/Phần II 20 m
592 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V/Phần II 35 m
593 Lắp đặt Ống u.PVC D90 Chương V/Phần II 0,8 100m
594 Lắp đặt Chếch u.PVC D90 Chương V/Phần II 2 cái
595 Cầu chắn rác Chương V/Phần II 2 cái
596 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 5,5774 m3
597 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,3309 m3
598 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0653 100m2
599 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,8256 m3
600 Sản xuất cột thép Chương V/Phần II 0,144 tấn
601 Lắp cột thép các loại Chương V/Phần II 0,144 tấn
602 Sản xuất xà gồ thép Chương V/Phần II 0,2505 tấn
603 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 0,2505 tấn
604 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 5,428 m2
605 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V/Phần II 0,5386 100m2
606 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,0528 100m3
607 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Chương V/Phần II 7,92 m3
608 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0558 100m3
609 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0558 100m3
610 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 1,4907 m3
611 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 6,776 m2
612 Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang 1,2; bóng 220V/1x36W Chương V/Phần II 4 bộ
613 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V/Phần II 15 m
614 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V/Phần II 15 m
615 Lắp đặt Aptomat 1 pha loại 1 cực 10A, Icu =10kA Chương V/Phần II 1 cái
616 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V/Phần II 1 cái
617 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V/Phần II 1 cái
618 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 16,698 m3
619 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,518 m3
620 Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 4,488 m3
621 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,3 m3
622 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1873 tấn
623 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V/Phần II 0,0756 100m2
624 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,97 m3
625 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 7,392 m3
626 Đắp cát nền móng công trình Chương V/Phần II 2,835 m3
627 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 1,7268 m3
628 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,0931 100m3
629 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 0,0931 100m3
630 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0017 tấn
631 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0084 tấn
632 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 0,1016 100m2
633 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,096 m3
634 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,0504 100m2
635 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,018 tấn
636 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1086 tấn
637 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,5544 m3
638 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V/Phần II 0,3483 100m2
639 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,2516 tấn
640 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 2,866 m3
641 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 6,04 m3
642 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 0,171 m3
643 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 33,936 m2
644 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 25,404 m2
645 Trát trần, vữa XM M75 Chương V/Phần II 34,828 m2
646 Trát má cửa sổ, cửa đi, vữa XM M75 Chương V/Phần II 3,344 m2
647 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 63,576 m2
648 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 33,936 m2
649 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 16,1284 m2
650 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II 37,8 m2
651 Sản xuất kết cấu cửa thép, cổng thép Chương V/Phần II 0,0813 tấn
652 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II 4,8 m2
653 Khóa cửa Chương V/Phần II 1 bộ
654 Cửa khung nhôm, kính an toàn dày 5ly, cửa sổ mở trượt (hoàn chỉnh) Chương V/Phần II 1,44
655 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V/Phần II 1,44 m2
656 Tủ điện kiểu Modul 10MCB, lắp âm tường Chương V/Phần II 1 tủ
657 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 40A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
658 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 32A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
659 Lắp đặt Aptomat 1 pha,25A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
660 Lắp đặt Aptomat 1 pha,10A, Icu =4,5kA Chương V/Phần II 1 cái
661 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V/Phần II 1 bộ
662 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/Phần II 1 cái
663 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V/Phần II 1 cái
664 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V/Phần II 3 m
665 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V/Phần II 2 m
666 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V/Phần II 2 m
667 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V/Phần II 2 m
668 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V/Phần II 2 m
669 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V/Phần II 2 m
670 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4x10 mm2 Chương V/Phần II 2 m
671 pvc D16 Chương V/Phần II 4 m
672 pvc D20 Chương V/Phần II 5 m
673 Tủ điện điều khiển máy bơm Chương V/Phần II 1 tủ
674 Ống nhựa PPR-PN10, D=32 Chương V/Phần II 0,1 100m
675 Ống nhựa PPR-PN10, D=40 Chương V/Phần II 0,05 100m
676 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32 Chương V/Phần II 5 cái
677 Cút nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40 Chương V/Phần II 5 cái
678 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=32*32 Chương V/Phần II 2 cái
679 Tê nhựa PPR-PN10, 90 độ, D=40*40 Chương V/Phần II 2 cái
680 Van 2 chiều hàn nhiệt D32 Chương V/Phần II 2 cái
681 Van 2 chiều hàn nhiệt D40 Chương V/Phần II 2 cái
682 Bơm cấp nước, Q=5m3/h, H=25m Chương V/Phần II 2 cái
683 Rắc co D32 Chương V/Phần II 1 cái
684 Rắc co D40 Chương V/Phần II 1 cái
685 Van 1 chiều D32 Chương V/Phần II 1 cái
686 Van phao D50 Chương V/Phần II 1 cái
687 Bộ điều khiển, kiểm tra mực nước Chương V/Phần II 1 bộ
688 Ống nhựa PVC, D=90 Chương V/Phần II 0,1 100m
689 Cút nhựa 135 độ, D=90mm Chương V/Phần II 4 cái
690 Cầu chắn rác Chương V/Phần II 2 cái
691 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II Chương V/Phần II 1,2153 100m3
692 Bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100 Chương V/Phần II 4,794 m3
693 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 19,082 m3
694 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 0,978 100m2
695 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 0,3238 m3
696 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0703 100m2
697 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,1049 tấn
698 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 1,3802 tấn
699 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0432 tấn
700 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,1348 tấn
701 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V/Phần II 0,0068 tấn
702 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V/Phần II 1,5801 tấn
703 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 (2 lớp) Chương V/Phần II 71,78 m2
704 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 44,22 m2
705 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 44,22 m2
706 Quét nước ximăng 2 nước Chương V/Phần II 80,11 m2
707 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V/Phần II 46,86 m2
708 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 6,174 m3
709 Ván khuôn thép sàn mái Chương V/Phần II 0,3499 100m2
710 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 0,0056 tấn
711 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V/Phần II 1,3038 tấn
712 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 0,0544 m3
713 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Chương V/Phần II 1,36 m2
714 Băng cản nước PV20 Chương V/Phần II 53,2 M
715 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 44,9885 m3
716 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 0,825 100m3
717 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V/Phần II 0,825 100m3
718 Đào bóc lớp hữu cơ (dày 0,2 m) Chương V/Phần II 3,8387 100m3
719 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V/Phần II 3,8387 100m3
720 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V/Phần II 3,8387 100m3
721 Mua đất từ nơi khác về đắp Chương V/Phần II 2.438,9 m3
722 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 về đắp nền Chương V/Phần II 24,389 100m3
723 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V/Phần II 24,389 100m3
724 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Chương V/Phần II 24,389 100m3
725 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 24,389 100m3
726 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Chương V/Phần II 5,4832 100m3
727 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V/Phần II 17,193 m3
728 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 167,312 m3
729 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 51,5338 m3
730 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 142,096 m3
731 Làm tầng lọc cát Chương V/Phần II 0,0124 100m3
732 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V/Phần II 0,0092 100m3
733 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V/Phần II 0,0064 100m3
734 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V/Phần II 1,5192 100m
735 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,404 100m2
736 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,6656 tấn
737 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V/Phần II 10,0995 m3
738 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 182,7727 m3
739 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V/Phần II 3,6555 100m3
740 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V/Phần II 3,6555 100m3
741 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V/Phần II 29,439 m2
742 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V/Phần II 3,99 m3
743 Đất sét Chương V/Phần II 4,2693 M3
744 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 1,632 m3
745 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V/Phần II 0,192 m3
746 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,0552 100m2
747 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,9604 100m2
748 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,084 100m2
749 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0245 tấn
750 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0954 tấn
751 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,0943 tấn
752 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,699 tấn
753 Bê tông móng rộng ≤250cm, đá 1x2 vữa BT mác 200 Chương V/Phần II 0,54 m3
754 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 0,468 m3
755 Bê tông giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 Chương V/Phần II 9,6034 m3
756 Xây tường bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V/Phần II 60,6661 m3
757 Xây cột, trụ gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 10x8,5x21cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V/Phần II 12,582 m3
758 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V/Phần II 728,119 m2
759 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 230,0609 m2
760 Đắp kiến trúc cột, trụ Chương V/Phần II 54 Cái
761 Ốp đá chẻ 60x200 vào tường, có chốt bằng inox Chương V/Phần II 38,335 m2
762 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 958,18 m2
763 Sản xuất hàng rào song sắt. Chương V/Phần II 53,8575 m2
764 Lắp dựng hàng rào Chương V/Phần II 53,8575 m2
765 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Chương V/Phần II 0,5073 tấn
766 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Chương V/Phần II 45,5138 m2
767 Đường ray Chương V/Phần II 11,8 m
768 Lắp dựng cổng Chương V/Phần II 18,55 m2
769 Mũi giáo (hoàn thiện) Chương V/Phần II 440 cái
770 Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ Chương V/Phần II 3 bộ
771 Mô tơ cổng Chương V/Phần II 1 bộ
772 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 27,93 m3
773 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót Chương V/Phần II 2,94 m3
774 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II 10,71 m3
775 Ốp đá chẻ 60x200, sử dụng keo dán Chương V/Phần II 71,4 m2
776 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Chương V/Phần II 150,075 m3
777 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/Phần II 558,4 m
778 Khung và vỏ tủ ĐKCS trọn bộ, kt 1200x800x300mm; tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện Chương V/Phần II 1 tủ
779 ATS 4P-150A, Icu = 18kA Chương V/Phần II 1 cái
780 Aptomat MCCB 3P-150A, Icu=18kA Chương V/Phần II 1 cái
781 Aptomat MCCB 3P-100A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
782 Aptomat MCB 3P-40A, Icu=6kA Chương V/Phần II 1 cái
783 Aptomat MCB 1P-32A, Icu=6kA Chương V/Phần II 1 cái
784 Aptomat MCB 2P-125A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
785 Aptomat MCB 2P-32A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
786 Aptomat MCB 2P-16A, Icu=10kA Chương V/Phần II 1 cái
787 Cầu chì 2A/06-đèn báo tín hiệu D21 Chương V/Phần II 3 cái
788 Ampe kế giới hạn đo 0-200A, cấp chính xác 0,2 Chương V/Phần II 3 cái
789 Máy biến dòng tỷ số biến đổi 400/5A; cấp chính xác 0,5; 10A Chương V/Phần II 3 cái
790 Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Chương V/Phần II 1 cái
791 Chuyển mạch Vôn kế 400A Chương V/Phần II 1 cái
792 Thanh cái đồng 3P+N+E 200A Chương V/Phần II 3 Cái
793 Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc, đế gang đúc DC-08 Chương V/Phần II 4 bộ
794 Đèn chiếu sáng nữ hoàng, lắp bóng Sodium S220V/70W Chương V/Phần II 4 bộ
795 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V/Phần II 0,384 m3
796 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,416 m3
797 Bulong M12 cho đèn cần Chương V/Phần II 16 Cái
798 Khung bulong móng M12x500 Chương V/Phần II 4 bộ
799 Ống nhựa PVC D76 Chương V/Phần II 0,08 100m
800 Cút nối PVC D76 Chương V/Phần II 8 cái
801 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Chương V/Phần II 4 Cọc
802 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 Chương V/Phần II 10 m
803 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Chương V/Phần II 35 m
804 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Chương V/Phần II 5 m
805 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 Chương V/Phần II 85 m
806 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 Chương V/Phần II 170 m
807 Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V/Phần II 70 m
808 Cáp đồng trần C35mm2 Chương V/Phần II 10 m
809 Cáp đồng trần C16mm2 Chương V/Phần II 35 m
810 Cáp đồng trần C10mm2 Chương V/Phần II 5 m
811 Cáp đồng trần C6mm2 Chương V/Phần II 255 m
812 Cáp đồng trần C2,5mm2 Chương V/Phần II 170 m
813 Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 Chương V/Phần II 0,45 100m
814 Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 Chương V/Phần II 2,6 100m
815 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II Chương V/Phần II 66,15 m3
816 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V/Phần II 0,0569 100m3
817 Ống DN25 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,85 100m
818 Ống DN32 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,7 100m
819 Ống DN40 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,1 100m
820 Ống DN50 HDPE PN10 Chương V/Phần II 0,45 100m
821 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Chương V/Phần II 21 cái
822 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V/Phần II 18 cái
823 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Chương V/Phần II 3 cái
824 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V/Phần II 12 cái
825 Tê 90 độ, D25x20 Chương V/Phần II 1 cái
826 Cút 90 độ D20 Chương V/Phần II 10 cái
827 Cút 90 độ D25 Chương V/Phần II 4 cái
828 Cút 90 độ D32 Chương V/Phần II 10 cái
829 Cút 90 độ D40 Chương V/Phần II 6 cái
830 Cút 90 độ D25x20 Chương V/Phần II 3 cái
831 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V/Phần II 4 bộ
832 Rắc co D40 Chương V/Phần II 1 cái
833 Rắc co D32 Chương V/Phần II 1 cái
834 Van 1chiều D40 Chương V/Phần II 1 cái
835 Van phao D40 Chương V/Phần II 1 cái
836 Bộ điều khiển, kiểm tra mức nước Chương V/Phần II 1 bộ
837 Ống u.PVC D140 Chương V/Phần II 0,75 100m
838 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V/Phần II 25,0332 m3
839 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V/Phần II 2,4387 100m3
840 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 1,6505 100m3
841 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V/Phần II 18,0661 m3
842 Xây hố van, hố ga, gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 Chương V/Phần II 35,4693 m3
843 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 179,038 m2
844 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II 49,5 m2
845 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 4,795 m3
846 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 1,9487 100m2
847 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II 1,1982 tấn
848 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V/Phần II 9,1433 m3
849 Tấm gang thu nước mưa 700x450 mm Chương V/Phần II 5 cái
850 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Chương V/Phần II 0,33 100m
851 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 264 cái
852 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V/Phần II 2,6703 100m3
853 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V/Phần II 2,6703 100m3
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Chương V/Phần II 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->