Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 12:35:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,581,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, CHỈNH TRANG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 523,416 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,342 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước vao phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,161 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,449 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,75 | m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,075 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,339 | m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,641 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,934 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,023 | m3 |
| 15 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,242 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,602 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,479 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,034 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,305 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,445 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,991 | 100 tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,991 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,991 | 100tấn |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,139 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,139 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,139 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,139 | 100m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,254 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,613 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,125 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210,472 | 100m |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,125 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,937 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,179 | 100m2 |
| 48 | Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 988,255 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,49 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 888,295 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,83 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,738 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,632 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,513 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,322 | 100m2 |
| 57 | Mua cống tròn D1800 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | m |
| 58 | Đế cống tròn D1800 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 59 | Gioong cao su cống D1800 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 60 | Mua cống tròn D1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | m |
| 61 | Đế cống tròn D1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172 | cái |
| 62 | Gioong cao su cống D1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 63 | Cống hộp BxH=600x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| 64 | Bộ gia chắn rác bằng composit 68x38cm, tải trọng 25 tấn bằng nhựa đức sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197 | KC |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 535,48 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | cái |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,603 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,574 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,562 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,298 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257,21 | 100m |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,431 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,303 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,38 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,228 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 762,619 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,012 | m3 |
| 81 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 840,63 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,406 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,406 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,721 | 100m |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,072 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,07 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,989 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.998 | cái |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.807,42 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 469,402 | m2 |
| 97 | Mua quả cầu Inox D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | quả |
| 98 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 99 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 100 | Bao tải đựng đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 102 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 103 | Nhổ cọc tre | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 104 | Dây thép buộc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,65 | kg |
| 105 | Bơm nước vòng vây phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,75 | ca |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,415 | m3 |
| 113 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312,62 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312,62 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,126 | 100m3 |
| 117 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.126,18 | m2 |
| 118 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá kích thước 400x400x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.126,18 | m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,785 | m3 |
| 120 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 507 | m |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,525 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 870 | cái |
| 124 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 125 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 126 | Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 127 | Vận chuyển cây đã chặt nhỏ ra bãi thải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 128 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,653 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,324 | m3 |
| 130 | Mua đất màu để đắp ô cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,598 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,598 | m3 |
| 132 | Trồng cây Giáng Hương đường kính cây từ 20-25cm đo cách gốc cây 1,3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | cây |
| 133 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | cây/lần |
| 134 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng). | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,7 | 10c/tháng |
| 135 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,756 | m3 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,093 | m2 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,056 | m3 |
| 138 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,175 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,459 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 142 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 410 | m |
| 143 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 380 | m |
| 144 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 8m (cột đôi) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 145 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 8m (cột đơn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 146 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | khung |
| 147 | Lắp đèn Led 70W ở độ cao h <=12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 148 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 149 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,5 | m |
| 150 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 151 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 380 | Cái |
| 152 | Lắp giá đỡ tủ điện1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi