Gói thầu: Thi công xây lắp

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200118549-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200109504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-09 12:35:00 đến ngày 2020-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,581,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, CHỈNH TRANG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 523,416 m3
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,107 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,342 100m3
4 Bơm nước vao phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 ca
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,161 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,449 m3
7 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,216 100m3
8 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,75 m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,568 100m3
10 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,075 100m3
11 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,339 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,641 100m3
13 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,934 100m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,023 m3
15 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,242 100m3
16 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,602 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,609 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,479 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,034 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,305 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,605 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,445 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,819 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,819 100m3
25 Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 137,6 m2
26 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,52 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,52 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,275 100m3
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,275 100m3
30 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,991 100 tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,991 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,991 100tấn
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,139 100m2
34 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,139 100m2
35 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,05 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,05 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,05 100tấn
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,139 100m2
39 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,139 100m2
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,254 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,613 100m3
42 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,125 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,63 m3
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210,472 100m
45 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,125 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,937 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,179 100m2
48 Rải bạt dứa lót móng rãnh chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 988,255 m2
49 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,49 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 888,295 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,83 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,738 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,213 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,632 tấn
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,513 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,322 100m2
57 Mua cống tròn D1800 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 m
58 Đế cống tròn D1800 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 176 cái
59 Gioong cao su cống D1800 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 cái
60 Mua cống tròn D1000 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 m
61 Đế cống tròn D1000 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 172 cái
62 Gioong cao su cống D1000 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87 cái
63 Cống hộp BxH=600x600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 m
64 Bộ gia chắn rác bằng composit 68x38cm, tải trọng 25 tấn bằng nhựa đức sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
65 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 197 KC
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 535,48 cái
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 348 cái
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,603 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,574 100m3
70 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,562 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,298 100m3
72 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 257,21 100m
73 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,431 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,579 100m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,303 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,733 100m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,38 100m2
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,228 100m2
79 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 762,619 m3
80 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,012 m3
81 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 840,63 m3
82 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,406 100m3
83 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,406 100m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,721 100m
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,465 tấn
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,072 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,015 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,015 tấn
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,07 m3
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,989 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.998 cái
93 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,468 m3
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,75 m2
95 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5.807,42 kg
96 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 469,402 m2
97 Mua quả cầu Inox D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 140 quả
98 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 100m
99 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m2
100 Bao tải đựng đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m3
102 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m3
103 Nhổ cọc tre Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 100m
104 Dây thép buộc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,65 kg
105 Bơm nước vòng vây phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,75 ca
106 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,089 m3
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,278 100m3
108 Vận chuyển đất cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,309 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,309 100m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,752 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,307 100m2
112 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,415 m3
113 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 312,62 m3
114 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 312,62 m3
115 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,126 100m3
116 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,126 100m3
117 Bạt dứa chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.126,18 m2
118 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá kích thước 400x400x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.126,18 m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,785 m3
120 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 507 m
121 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,696 100m2
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,525 m3
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 870 cái
124 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cây
125 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
126 Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 Công
127 Vận chuyển cây đã chặt nhỏ ra bãi thải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chuyến
128 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,653 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,324 m3
130 Mua đất màu để đắp ô cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153,598 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153,598 m3
132 Trồng cây Giáng Hương đường kính cây từ 20-25cm đo cách gốc cây 1,3m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87 cây
133 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87 cây/lần
134 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 12 tháng). Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,7 10c/tháng
135 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,756 m3
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,093 m2
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,056 m3
138 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,175 100m3
139 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,459 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,121 100m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,2 m3
142 Rải cáp ngầm 4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 410 m
143 Rải dây đồng trần ngầm M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 380 m
144 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 8m (cột đôi) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
145 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 8m (cột đơn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cột
146 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 khung
147 Lắp đèn Led 70W ở độ cao h <=12m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 bộ
148 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
149 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180,5 m
150 Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 Cái
151 Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 380 Cái
152 Lắp giá đỡ tủ điện1200x600x350 thiết bị ngoại 100A Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
153 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->