Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200119862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Ngọc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200104916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:21:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,249,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5108 | 100 M3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,08 | M3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 7 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,628 | 10m3/km |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,22 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,522 | 10m3/km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10tấn/km |
| C | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,632 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,088 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | M3 |
| 5 | GCLD cột đèn cao áp, h=6,5m gồm bóng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2132 | M3 |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2213 | 10m3/km |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,899 | M3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9899 | 10m3/km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4445 | Tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4445 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 10tấn/1km |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4362 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1453 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | M3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3814 | M3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5872 | M2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | M3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9456 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | Tấn |
| 11 | Rải tấm nhựa nylon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8645 | 100M |
| 16 | Cung cấp gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm đường kính 60/42mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | CCLD khóa STKD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,356 | M3 |
| 26 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2356 | 10m3/km |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0986 | M3 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | 10m3/km |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1204 | Tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1204 | Tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 10tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 10tấn/1km |
| E | HÀNG RÀO PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0448 | 100M2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0381 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100M2 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7636 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,636 | M2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,124 | M2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | M2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.442,88 | M2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện =10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0596 | M2 |
| 17 | Dây thép gai (a100x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | M2 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1839 | M3 |
| 19 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7184 | 10m3/km |
| 20 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4236 | M3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4424 | 10m3/km |
| 22 | Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0287 | Tấn |
| 23 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0287 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2029 | 10tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7007 | Tấn |
| 26 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7007 | Tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 10tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9015 | 1000v |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9015 | 1000v |
| F | CỔNG - TƯỜNG RÀO PHẦN MÓNG KHÔNG CỪ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9805 | M3 |
| 2 | Đóng cọc đá 120x120 chiều dài cọc =1,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M |
| 3 | Đắp cát phủ dầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,999 | M3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,714 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5599 | 100M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0381 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | M3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8339 | M3 |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | 10m3/km |
| 16 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5936 | M3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4594 | 10m3/km |
| 18 | Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9303 | Tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9303 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 10tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6031 | Tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6031 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3603 | 10tấn/1km |
| G | NHÀ BẾP, BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN PHẦN MÓNG KHÔNG CỪ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3818 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | M3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6648 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100M2 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2123 | M3 |
| 14 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 10m3/km |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | M3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | 10m3/km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | Tấn |
| 18 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1869 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 10tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | Tấn |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 10tấn/1km |
| H | NHÀ BẾP, BUỒNG GIAM PHẠM NHÂN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6696 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100M2 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7294 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9363 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100M2 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0308 | M3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | M3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1654 | M3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4868 | M2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,487 | Kg |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | M2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | 100M2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,744 | Md |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | M3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | Tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp tấm đan, tấm chớp, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100M2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1198 | M2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,421 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | M2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | M2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,984 | M2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9808 | Mét |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,041 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,12 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,921 | M2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,325 | M2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7242 | M3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3925 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7016 | M2 |
| 44 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,427 | M2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5744 | M2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0904 | M2 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5189 | M3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | Tấn |
| 50 | Âu hút khói bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | M2 |
| 51 | Ống hút khói D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,041 | M2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M |
| 54 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | Tấn |
| 56 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 57 | Bánh xe cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2473 | M2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8333 | M2 |
| 61 | Bê tông chèn cửa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | M3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông chèn cửa đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | Tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông chèn cửa đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | Tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | 100M2 |
| 65 | Trát bê tông chèn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | M2 |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 68 | Tê D20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van ren đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van ren đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 77 | Tê 90 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Phiểu thu D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 85 | Đào bể tự hoại và hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9113 | M3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9703 | M3 |
| 87 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | M3 |
| 88 | Bê tông đáy bể, hố ga rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0627 | M3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bể tự hoại và hố ga, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 90 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7387 | M3 |
| 91 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | M3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | Tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, hố ga, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100M2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9242 | M2 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | M2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | M2 |
| 98 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,941 | M3 |
| 99 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100M3/Km |
| 100 | Tủ kim loại 4 tép (300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt automat 2 cực 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 cực 50V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V/22W có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, loại ba cực 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đèn kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Mét |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 115 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 116 | Đóng cọc chống điện giật thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 117 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2374 | M3 |
| 118 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9237 | 10m3/km |
| 119 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7648 | M3 |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5765 | 10m3/km |
| 121 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6702 | Tấn |
| 122 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6702 | Tấn |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 10tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | Tấn |
| 125 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | Tấn |
| 126 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | 10tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2418 | 1000v |
| 128 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2418 | 1000v |
| 129 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 130 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m2 |
| I | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN MÓNG KHÔNG CỪ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,909 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,606 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100M2 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,331 | M3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | 10m3/km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0578 | M3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5058 | 10m3/km |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7487 | Tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7487 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 10tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | Tấn |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7266 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 10tấn/1km |
| J | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7335 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8606 | 100M2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4062 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3868 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3459 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9536 | 100M2 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4846 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8608 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, lanh tô, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100M2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5299 | M3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9917 | M3 |
| 19 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | M3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3564 | M2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,356 | Kg |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,354 | M2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8611 | 100M2 |
| 26 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4 | M |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,1454 | M2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,798 | M2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | M2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2838 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5244 | M2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | Mét |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,24 | Mét |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | Mét |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,738 | M2 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5509 | M3 |
| 38 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1665 | M2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9308 | M2 |
| 41 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | M2 |
| 42 | Cửa pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2155 | M2 |
| 43 | Cửa pano meka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0104 | M2 |
| 44 | Cửa khung nhôm meka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | M2 |
| 45 | SX khuôn cửa đơn kích thước 80x80 bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,13 | M3 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,13 | Mét |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | M2 |
| 48 | SX lắp dựng nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,26 | md |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9537 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1843 | M2 |
| 52 | Sơn cửa sổ gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2155 | M2 |
| 53 | Sơn cửa sổ panô meka gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0104 | M2 |
| 54 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp, sơn khuôn cửa, nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,02 | M2 |
| 55 | Vách meka khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | M2 |
| 56 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | M3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100M2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | M2 |
| 61 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2476 | M2 |
| 63 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 64 | Chốt ngang + chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Bánh xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,003 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,136 | M2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 71 | Gỗ công nghiệp khoan lỗ dày 24 khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | M2 |
| 72 | Lưới mành thép mỏng chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | M2 |
| 73 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | M2 |
| 74 | Gỗ lito 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | M |
| 75 | Ghế cán bộ hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 76 | Ghế can phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Bàn hỏi cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40/20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ren ngoài đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40/25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Rắc co, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Van phao điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 102 | Tê 90 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Tê 45 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Tê 90 độ D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Tê 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 109 | Phiểu thu D75 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 114 | Đào bể tự hoại và hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9113 | M3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9703 | M3 |
| 116 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | M3 |
| 117 | Bê tông đáy bể, hố ga rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1678 | M3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bể tự hoại và hố ga, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100M2 |
| 119 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0784 | M3 |
| 120 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | M3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | Tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, hố ga, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100M2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9242 | M2 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4384 | M2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | M2 |
| 127 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,941 | M3 |
| 128 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100M3/Km |
| 129 | Tủ kim loại 12 tép (300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt automat 2 cực 250V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt automat 1 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt automat 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường 220V/60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 136 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V/32W chụp hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V/32W chụp hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc điện đôi, loại 3 cực 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hộp |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | Mét |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Mét |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | Mét |
| 150 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 151 | Đóng cọc chống điện giật thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 152 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8271 | M3 |
| 153 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8827 | 10m3/km |
| 154 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5105 | M3 |
| 155 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | 10m3/km |
| 156 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0724 | Tấn |
| 157 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0724 | Tấn |
| 158 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1072 | 10tấn/1km |
| 159 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | Tấn |
| 160 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | Tấn |
| 161 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | 10tấn/1km |
| 162 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2599 | 1000v |
| 163 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2599 | 1000v |
| 164 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m2 |
| 165 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | 100m2 |
| K | NHÀ TẠM GIỮ- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLTDUL Þ300, M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT Þ300, cọc dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Mối nối |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8592 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | M3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,072 | M3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7111 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100M2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8063 | M3 |
| 18 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5806 | 10m3/km |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6762 | M3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2676 | 10m3/km |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9066 | Tấn |
| 22 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9066 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6907 | 10tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5763 | Tấn |
| 25 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5763 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | 10tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5184 | Tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5184 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8518 | 10tấn/1km |
| L | NHÀ TẠM GIỮ- PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | M3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100M2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=16m, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8951 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=16m, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8951 | M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5348 | M3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1932 | 100M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,3 | M2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,3 | M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7427 | M3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6071 | 100M2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | M2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | M2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3899 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | Tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3385 | 100M2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | M2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | M2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0284 | M2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0743 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | Tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | Tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100M2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | M2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | M2 |
| 37 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | M2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9184 | Tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS+S1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt then cài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1302 | M2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | M2 |
| 44 | Lắp đặt chốt cửa đưa cơm Đ2, S1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3431 | M2 |
| 46 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | M3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | M3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | Tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | Tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | Tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | Tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100M2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8736 | M2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,874 | M2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8575 | M3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2485 | M3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9648 | M3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | M3 |
| 60 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7922 | M3 |
| 61 | Bậc tam cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | M3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8172 | M2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4677 | M3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | Tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100M2 |
| 66 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3468 | M3 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,25 | M2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2364 | M2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8924 | M2 |
| 70 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | M2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,482 | M2 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,096 | M2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,49 | Mét |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | Mét |
| 75 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,048 | M2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4183 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4187 | Tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,432 | M2 |
| 79 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | 100M2 |
| 80 | Lợp mái tấm lợp thông minh dày 7 ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,528 | M2 |
| 81 | Úp tôn đàn hồi + tiếp giáp mái tôn với tấm lợp thông minh rộng 400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | M |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4976 | M2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100M |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 85 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đai đở ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7634 | M3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8341 | M3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,186 | M2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1084 | M2 |
| 91 | Mài granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,096 | M2 |
| 92 | Sản xuất bê tông lá chớp đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0156 | M3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | Tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100M2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,332 | M2 |
| 97 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1984 | M2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,198 | M2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9648 | M3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3217 | M3 |
| 101 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5614 | M3 |
| 102 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3883 | M3 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3568 | M2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,408 | M2 |
| 105 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3919 | M2 |
| 106 | Kẻ chỉ chân cột trục A cốt 0.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | Md |
| 107 | Kẻ lõm vữa trát trục A, 1, 6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,98 | Md |
| 108 | Khóa cửa Đ1+Đ2+Đ3+ĐVS. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 109 | Lắp đặt automat 2 cực chống giật 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt automat 2 cực chống giật 220V-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt đèn compac 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần compac có chụp 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn bán cầu compac có chụp 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Mét |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 121 | Lắp đặt tủ điện chung sắt 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 125 | Lắp đặt dây nối tiếp địa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | M |
| 126 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 127 | Lắp đặt chân đỡ dây dẫn sét fi 10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 128 | Lắp đặt chân bật fi 8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 129 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M3 |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk<=25mm (đk 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk<=25mm (đk 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100M |
| 134 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt van ren đường kính =< 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 138 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 139 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 140 | Tê thép D32x32x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 141 | Tê thép D20x20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 142 | Tê thép D15x15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt đai đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt cống bê tông D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Md |
| 147 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100M |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100M |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ống kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 158 | Lắp đặt tê thông tắc D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt tê thông tắc D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 162 | Lắp đặt nút bịt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt phiểu thu D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 167 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7167 | M3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,239 | M3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7282 | M3 |
| 170 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6031 | M3 |
| 171 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | M3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100M2 |
| 173 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9974 | M3 |
| 174 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | M3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100M2 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | Tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1082 | M2 |
| 179 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8636 | M2 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7216 | M2 |
| 181 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | M3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100M2 |
| 183 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,478 | M3 |
| 184 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8335 | 100M3/Km |
| 185 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0486 | M3 |
| 186 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7049 | 10m3/km |
| 187 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0814 | M3 |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3081 | 10m3/km |
| 189 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3283 | Tấn |
| 190 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3283 | Tấn |
| 191 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6328 | 10tấn/1km |
| 192 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6775 | Tấn |
| 193 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6775 | Tấn |
| 194 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9678 | 10tấn/1km |
| 195 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6385 | 1000v |
| 196 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6385 | 1000v |
| 197 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6137 | 100m2 |
| 198 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6137 | 100m2 |
| M | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi