Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191246339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:21:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V, HSMT | 1,016 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 1,337 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 10,7142 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo Chương V, HSMT | 30,588 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,0567 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 1,5139 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,4402 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 26,348 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo Chương V, HSMT | 0,541 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V, HSMT | 17,49 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,2177 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 1,6975 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,9382 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 9,3822 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, HSMT | 96,0887 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,0882 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,7725 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,8724 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 4,812 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 6,2396 | m³ |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 51,8892 | m³ |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 10,1216 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,1202 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,3449 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 0,6605 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 5,902 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,8306 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 2,3132 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 0,2611 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo Chương V, HSMT | 3,0712 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 2,0804 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 14,3056 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo Chương V, HSMT | 19,8998 | m³ |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 2,762 | m³ |
| 35 | Đóng trần tôn lanh khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V, HSMT | 119,58 | m2 |
| 36 | Đắp vữa tạo gờ lợp mái ngói ck 300 | Theo Chương V, HSMT | 608 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 1,8624 | 100m² |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 204,906 | m² |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 579,489 | m² |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 87,24 | m² |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 183,06 | m² |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 231,325 | m² |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 66,055 | m² |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 20,85 | m |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo Chương V, HSMT | 299,268 | 1m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x30cm | Theo Chương V, HSMT | 16,7616 | 1m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V, HSMT | 243,4765 | m² |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, HSMT | 58,3885 | m² |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, HSMT | 5,04 | 1m2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, HSMT | 7,28 | 1m2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo Chương V, HSMT | 11,305 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 139,5 | 1m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, HSMT | 30,02 | 1m2 |
| 54 | Bả bằng matit vào tường | Theo Chương V, HSMT | 468,3654 | 1m2 |
| 55 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, HSMT | 567,68 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 204,906 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 831,1394 | m² |
| 58 | GCLD cửa đi gỗ xoan đào, kính cường lực dày 8mm (kể cả khung ngoại, phụ kiện đầy đủ và sơn PU) | Theo Chương V, HSMT | 25,092 | m² |
| 59 | GCLD cửa sổ gỗ xoan đào, kính cường lực dày 8mm (kể cả khung ngoại, phụ kiện đầy đủ và sơn PU) | Theo Chương V, HSMT | 15,768 | m² |
| 60 | GCLD khung hoa inox 304 cửa sổ | Theo Chương V, HSMT | 11,88 | m² |
| 61 | GCLD khung trang trí inox 304 | Theo Chương V, HSMT | 9,52 | m² |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 2,512 | 100m² |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSMT | 1,256 | 100m² |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng | Theo Chương V, HSMT | 14 | bộ đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 11 | bộ đèn |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | Theo Chương V, HSMT | 145 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm | Theo Chương V, HSMT | 300 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 180 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V, HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x8,0mm2 | Theo Chương V, HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo Chương V, HSMT | 150 | m |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đứng | Theo Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo Chương V, HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ĐG 798) | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 100mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo Chương V, HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo Chương V, HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh Panasonic 4500w | Theo Chương V, HSMT | 5 | máy |
| 3 | SXLD rèm che cửa | Theo Chương V, HSMT | 37,6 | m2 |
| 4 | Giường nằm đôi gỗ xoan đào hoặc tương đương KT (1,6x2,0)m | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Giường nằm đơn gỗ xoan đào hoặc tương đương (1,2x2,0)m | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tủ quần áo 03 cánh gỗ xoan đào hoặc tương đương KT (1,4x2,1)m | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc (1,2x0,6)m và 02 ghế ngồi bằng gỗ xoan đào hoặc tương đương | Theo Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí không xác định khối lượng từ hồ sơ thiết kế | Đáp ứng để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lán trại | Đáp ứng để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi