Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 14:18:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,321,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | DÃY 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,1952 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,328 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,348 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0514 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,136 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,568 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4128 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0281 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8834 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,836 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7672 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6194 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,5442 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6476 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2722 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5177 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,0784 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2213 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6568 | Tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,822 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1672 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0641 | Tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5633 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,0944 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1806 | M3 |
| 27 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,636 | M2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,636 | M2 |
| 29 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123,008 | M2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,96 | M2 |
| 31 | Ốp chân tường trong nhà kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,12 | M2 |
| 32 | Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,929 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123,86 | M2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,99 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,776 | M2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 301,789 | M2 |
| 38 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192,766 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,626 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,929 | M2 |
| 41 | Đóng trần bằng tấm Prima hoặc tương đương Kt 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,6 | M2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,2378 | M3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2108 | M3 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,54 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | M2 |
| 46 | Lắp dựng khung bằng sắt bảo vệ 14x24x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 48 | Lắp dựng vách nhôm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,78 | M2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4232 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4232 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,98 | M2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,18 | M2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tôn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9755 | 100M2 |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3628 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6632 | M3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | M3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,55 | M2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,77 | M2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4886 | M3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100M2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 63 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,805 | 100M2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,47 | M2 |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | Mét |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | Mét |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | Mét |
| 69 | Lắp đèn quỳnh quang 1,2m, máng siêu mỏng loại 2 bóng sử dụng bóng T8-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 70 | Lắp đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 72 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 73 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,5 | Mét |
| 76 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 87 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,344 | M3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,064 | M3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,112 | 100M |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100M3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,584 | M3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,616 | M3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5501 | Tấn |
| 100 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,748 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5496 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4034 | Tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,856 | M3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1825 | 100M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2158 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0441 | Tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,83 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8495 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6002 | Tấn |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,628 | M3 |
| 112 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100M2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0506 | Tấn |
| 114 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,6322 | M3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1587 | M3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1888 | M3 |
| 117 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,86 | M2 |
| 118 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,86 | M2 |
| 119 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,1 | M2 |
| 120 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,15 | M2 |
| 121 | Ốp tường trong nhà kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,6 | M2 |
| 122 | Ốp tường ngoài nhà kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,24 | M2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,505 | M2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,025 | M2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,95 | M2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,56 | M2 |
| 127 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 284,53 | M2 |
| 128 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,51 | M2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227,025 | M2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,505 | M2 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,44 | M3 |
| 132 | Đóng trần bằng tấm Prima hoặc tương đương kt 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,58 | M2 |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,84 | M3 |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,46 | M2 |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 136 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt 14x24x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 137 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 138 | Lắp dựng vách nhôm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,72 | M2 |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4 | M2 |
| 140 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,8 | M2 |
| 141 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2588 | Tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2588 | Tấn |
| 143 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100M2 |
| 144 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100M3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3788 | M3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8216 | M3 |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4616 | M3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,27 | M2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,77 | M2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4886 | M3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100M2 |
| 152 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0298 | Tấn |
| 153 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100M2 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,47 | M2 | |
| 156 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | Mét |
| 157 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Mét |
| 158 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | Mét |
| 159 | Lắp đèn huỳnh quang dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 160 | Lắp đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 161 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 162 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 164 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,5 | Mét |
| 166 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 177 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC:CẢI TẠO HÀNG RÀO VÀ RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,007 | 100M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,378 | M3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6608 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9055 | 100M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,433 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,055 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1318 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4235 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9752 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,876 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống không nung kt 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,82 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170,5 | M2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,82 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,82 | M2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,575 | M2 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,86 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ cột hàng rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,1 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,1 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,1 | M2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,86 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,86 | M2 |
| 23 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | M3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,76 | M3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngang đường, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0741 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7184 | M3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung kt 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3296 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,24 | M2 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5867 | M3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 đoạn ngang lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,768 | M3 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 235 | 1 cấu kiện |
| 34 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,2 | M3 |
| 35 | Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 235 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 501,1 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ cột trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 924,96 | M2 |
| 3 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (tính 30% khu vực hành lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,82 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.525,46 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600,5 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 924,96 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,74 | M2 |
| 8 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,74 | M2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,04 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,04 | M2 |
| 11 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,04 | M2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,451 | 100M |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | M3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 361,07 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 546,3 | M2 |
| 17 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 907,37 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 361,07 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 546,3 | M2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,8 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,8 | M2 |
| 22 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,8 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100M |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi