Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200117026-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200109723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 14:18:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,321,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B DÃY 2 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 82,1952 M3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60,328 M3
3 Đóng cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60,348 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0514 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,136 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,568 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4128 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0281 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8834 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,836 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7672 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0968 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6194 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,5442 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6476 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2722 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,5177 Tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,0784 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,2213 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6568 Tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,822 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1672 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0641 Tấn
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,5633 M3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,0944 M3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,1806 M3
27 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,636 M2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,636 M2
29 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 123,008 M2
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,96 M2
31 Ốp chân tường trong nhà kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,12 M2
32 Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 177,929 M2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 123,86 M2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,99 M2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 142,776 M2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 301,789 M2
38 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 192,766 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,626 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 177,929 M2
41 Đóng trần bằng tấm Prima hoặc tương đương Kt 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,6 M2
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,2378 M3
43 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,2108 M3
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,54 M2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,2 M2
46 Lắp dựng khung bằng sắt bảo vệ 14x24x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,2 M2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh của trẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,52 M2
48 Lắp dựng vách nhôm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,78 M2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4232 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4232 Tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,98 M2
52 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,18 M2
53 Lợp mái che tường bằng Tôn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9755 100M2
54 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,086 100M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3628 M3
56 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6632 M3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,577 M3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,55 M2
59 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,77 M2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4886 M3
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0149 100M2
62 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0298 Tấn
63 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,805 100M2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
65 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,47 M2
66 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 130 Mét
67 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70 Mét
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 Mét
69 Lắp đèn quỳnh quang 1,2m, máng siêu mỏng loại 2 bóng sử dụng bóng T8-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
70 Lắp đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
71 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
72 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
73 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
74 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 122,5 Mét
76 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
77 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,36 100M
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,08 100M
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3 100M
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
87 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Bộ
89 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Bộ
90 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
91 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 57,344 M3
92 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,064 M3
93 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,112 100M
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0358 100M3
95 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,584 M3
96 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,616 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1568 100M2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0164 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5501 Tấn
100 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,748 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5496 100M2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0592 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4034 Tấn
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,856 M3
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,1825 100M2
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2158 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,0441 Tấn
108 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,83 M3
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,8495 100M2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6002 Tấn
111 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,628 M3
112 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0784 100M2
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0506 Tấn
114 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,6322 M3
115 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,1587 M3
116 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,1888 M3
117 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,86 M2
118 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 70,86 M2
119 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,1 M2
120 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,15 M2
121 Ốp tường trong nhà kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,6 M2
122 Ốp tường ngoài nhà kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,24 M2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 164,505 M2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120,025 M2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,95 M2
126 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42,56 M2
127 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 284,53 M2
128 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,51 M2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 227,025 M2
130 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 164,505 M2
131 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,44 M3
132 Đóng trần bằng tấm Prima hoặc tương đương kt 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,58 M2
133 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,84 M3
134 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,46 M2
135 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 M2
136 Lắp dựng khung bảo vệ bằng sắt 14x24x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,4 M2
137 Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,68 M2
138 Lắp dựng vách nhôm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,72 M2
139 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,4 M2
140 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,8 M2
141 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2588 Tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,2588 Tấn
143 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,64 100M2
144 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,086 100M3
145 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3788 M3
146 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,8216 M3
147 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4616 M3
148 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,27 M2
149 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,77 M2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4886 M3
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0149 100M2
152 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0298 Tấn
153 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0698 100M2
154 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
155 Quét nước xi măng 2 nước 18,47 M2
156 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 90 Mét
157 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 Mét
158 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45 Mét
159 Lắp đèn huỳnh quang dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Bộ
160 Lắp đèn huỳnh quang dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
161 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 Bộ
162 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
163 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 Cái
164 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 Cái
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 87,5 Mét
166 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
167 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 100M
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,08 100M
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,04 100M
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5 100M
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
175 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 Cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 Cái
177 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
179 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
180 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC:CẢI TẠO HÀNG RÀO VÀ RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,007 100M
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,378 M3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,214 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,6608 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9055 100M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,433 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,055 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,1318 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,4235 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,9752 100M2
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,876 M3
12 Xây tường bằng gạch ống không nung kt 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,82 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 170,5 M2
14 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 246,82 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 246,82 M2
16 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 316,575 M2
17 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,86 M2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ cột hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,1 M2
19 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,1 M2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 83,1 M2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,86 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 85,86 M2
23 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,08 M3
24 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,76 M3
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngang đường, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,32 100M
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,0741 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,7184 M3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,6 M3
29 Xây tường bằng gạch thẻ không nung kt 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,3296 M3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 106,24 M2
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,5867 M3
32 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 đoạn ngang lộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,768 M3
33 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 235 1 cấu kiện
34 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,2 M3
35 Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - trọng lượng cấu kiện <=20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 235 1 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 501,1 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trụ cột trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 924,96 M2
3 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (tính 30% khu vực hành lan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 29,82 M2
4 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.525,46 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 600,5 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 924,96 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,74 M2
8 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,74 M2
9 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,04 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,04 M2
11 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 138,04 M2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,451 100M
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 Cái
14 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,11 M3
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 361,07 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 546,3 M2
17 Bả matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 907,37 M2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 361,07 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 546,3 M2
20 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,8 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,8 M2
22 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25,8 M2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,328 100M
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->