Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:42:00 đến ngày 2020-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,932,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây dẫn AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.106 | M |
| 2 | Dây nhôm bọc 35kV AC/XLPE/HDPE/4,3-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | M |
| 3 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | M |
| 4 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | M |
| 5 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | M |
| 6 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | M |
| 7 | Dây đồng mềm CV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | M |
| 8 | Dây đồng mềm CV95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | M |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | M |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 244 | M |
| 11 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 12 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250KVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 13 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 250A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 400A (3x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A (gồm phụ kiện đấu nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ(3cái) |
| 16 | Cầu dao 35kV DN-CN35/630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng PI-45kV + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 150 | Quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 111 | Chuỗi |
| 19 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Quả |
| 20 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Ghíp đấu 2BL GN4-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Ghíp đấu 2BL GN4-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Ghíp đấu 2BL GN4-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Ghíp đấu 1BL GN2-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m - I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m - I-14-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m - I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m - I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 12m - I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 12m - I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Móng cột MT4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Móng |
| 10 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Móng cột MTK-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 13 | Móng cột MTK-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao, XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện, GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang sắt, TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 25 | Cặp cáp 70, CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông CC50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 35 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 36 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 38 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 39 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 41 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | HT |
| 43 | Cột bê tông li tâm 12m, NPC.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| 57 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - I-8,5-160-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 58 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 60 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 61 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 62 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| C | PHẦN CHUYỂN LƯỚI | |||
| 1 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi