Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công tình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200105389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công tình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190864185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi hàng năm và nguồn vốn tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 15:06:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,438,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hồ sơ được phê duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: MẶT SÂN CỎ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + HT TƯỚI NƯỚC | |||
| C | MẶT SÂN CỎ: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100 m, máy ủi <= 75CV, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18,925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18,93 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18,93 | 100m3/1km |
| 5 | Tôn mặt sân lớp đá 4x6 tôn nền sân 10 cm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 75,7 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt sân đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 75,7 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát, tôn nền trồng cỏ sân máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,57 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mặt sân bằng cỏ Hybrid Bermuda nhập khẩu từ thái lan hoặc tương đương | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7.570 | m2 |
| 9 | Kéo dãi lưới đen che mặt sân cỏ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7.600 | m2 |
| 10 | Bảo dưỡng sau trồng 3 tháng (bao gồm máy móc, phân bón, thuốc và nhân công) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Toàn sân |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT SÂN: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 46,2599 | m3 |
| 2 | Kéo dãi vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ được phê duyệt | 976,5991 | m2 |
| 3 | Lấp lòng rãnh TN bằng đá 1x2 (cao 20 cm) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 21,6371 | m3 |
| 4 | Kéo dãi lưới cước xanh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 596,5386 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đục lỗ D110 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10,2801 | 100 m |
| E | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu > 30 cm, đất C3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 68,5872 | m3 |
| 2 | Lắp đặt vòi phun Toro T7 Series | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Khớp nối + phụ kiện nối vòi phun | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Ống HDPE 75mm PN10, PE100 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,7 | 100m |
| 5 | Phụ kiện nối vặn ren | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | gói |
| 6 | Van điện P220, 2" | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Hộp van điện, cao 12" | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu nối dây điện chống nước | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Dây điện màu trắng 12 AWG (2,5mm) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Dây điện màu đỏ 14 AWG (1,5mm) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 800 | m |
| 12 | Tủ điện và chế độ chạy On/Off | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Chi phí lắp đặt trọn gói | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Lần |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 22,8633 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bơm LOWARA 1 bộ gồm 2 bơm 3kW, 3x380, 2900rpm, IE3 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng: 4 cột mỗi cột 23 bóng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 92 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn - bóng HQI-TS2000 w Osram (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 92 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày <= 3 cm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ được phê duyệt | 21,87 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ được phê duyệt | 700 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện khác | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | công |
| 5 | Nạo vét bùn lòng rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 31,5 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 53,3943 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5339 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5339 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5339 | 100m3/1km |
| 10 | Vệ sinh lại phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Công |
| I | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| J | Kênh TN tấm đan: | |||
| 1 | Sản xuất thép đặt trong thành rãnh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép đặt trong thành rãnh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 3 | Chèn vữa XM M75 vào thành rãnh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 400 | m |
| 4 | Thay thế lắp đặt tấm đan bằng Gang KT 430x860x50 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 233 | Tấm |
| K | Kênh TN chìm loại 2: | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ được phê duyệt | 300 | cái |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1742 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4, 5 cm, T/C nhựa 5,5kg/ m2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0589 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0753 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10T | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1342 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1342 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, Ô tô 10T | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1342 | 100tấn |
| 11 | Lắp dựng các cấu kiện khác | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | công |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CẦU THỦ U19 - PHÍA TÂY SVĐ | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 241,2091 | m2 |
| 2 | Gạt bỏ lớp vữa lót nền cũ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 241,2091 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 23,31 | m2 |
| 4 | Đục tường mở rộng cửa đi | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,4158 | m3 |
| 5 | Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 417,869 | m2 |
| 6 | Phá 50% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ được phê duyệt | 121,2151 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được phê duyệt | 417,869 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ được phê duyệt | 121,2151 | m2 |
| 9 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ được phê duyệt | 21,7281 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2173 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2173 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2173 | 100m3/1km |
| 13 | Vệ sinh lại những phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Công |
| N | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| O | ỐP LÁT: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 241,4071 | m2 |
| P | SƠN - TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (50% khối lượng) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 284,378 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10,692 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (50% khối lượng) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 133,491 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, trần trong và ngoài nhà VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 121,2151 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 821,8782 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 266,982 | m2 |
| Q | SENO MÁI: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, thành SENO | Theo hồ sơ được phê duyệt | 76,935 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,154 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0115 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0115 | 100m3/1km |
| 6 | Vệ sinh mặt sàn SENO phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 76,935 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 76,935 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ được phê duyệt | 76,935 | m2 |
| R | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3,486 | 100m2 |
| S | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 300*300*150 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 220*198*90 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây DSTA (3x16+1x10mm2) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 100 | m |
| T | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Thay thế cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Ống PVC DN90 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đai ốc neo giữ ống | Theo hồ sơ được phê duyệt | 12 | cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI TUYỂN VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHÍA ĐÔNG SVĐ | |||
| V | CHỐNG THẤM VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch khu vệ sinh tầng 1, 2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 70,5256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 340,758 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20,5642 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2056 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2056 | 100m3/1km |
| 7 | Vệ sinh mặt bê tông sàn mái hiện trạng, bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 411,2836 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và khò màng nhựa chống thấm tầng 2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 37,5244 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 70,5256 | m2 |
| W | ỐP LÁT: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 70,5256 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 340,758 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 60,4214 | m2 |
| X | LÁT LẠI NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 420,5256 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 21,0263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2103 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2103 | 100m3/1km |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 420,5256 | m2 |
| Y | SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ được phê duyệt | 451,676 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1.412,258 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Theo hồ sơ được phê duyệt | 423,0756 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lại phần cạo bỏ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 451,676 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1.835,3336 | m2 |
| Z | CHÔNG THẤM TẦNG MÁI KHU GIẶT | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng khu giặt | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,0395 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0104 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0104 | 100m3/1km |
| 6 | Vệ sinh mặt bê tông | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và khò màng nhựa chống thấm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34,65 | m2 |
| AA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 19,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 51,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20,1 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20,1 | m2 |
| 5 | ô thoáng nhôm kính dày 6,38mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 6 | thay thế máng nước mái | Theo hồ sơ được phê duyệt | 66,88 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,4679 | 100m2 |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sen tắm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led âm trân D76 nhà vệ sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Móc treo quần áo inox | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| AD | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được phê duyệt | 71,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ được phê duyệt | 25,049 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Công |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 96,569 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát mặt sàn hành lang | Theo hồ sơ được phê duyệt | 24,5749 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường be sàn hành lang | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,56 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt sàn hành lang + Seno | Theo hồ sơ được phê duyệt | 26,9124 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30,1349 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30,1349 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,904 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,009 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,009 | 100m3/1km |
| AE | NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ được phê duyệt | 178,576 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lại phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Công |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 178,576 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: HÀNH LANG KHÁN ĐÀI A | |||
| AG | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 69,2 | m2 |
| 2 | Gạt bỏ lớp vữa lót nền cũ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 69,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,6468 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,2328 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0423 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0423 | 100m3/1km |
| 9 | Vệ sinh lại phần phá dỡ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Công |
| AH | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lớp vữa lót lát nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 69,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 69,508 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5544 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,272 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,272 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0396 | m3 |
| AI | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| AJ | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa nén 30w (có biến áp) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Tăng âm 480w | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bộ thu không dây UHF | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Micro cầm tay không dây UHF | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Micro cổ ngỗng để bàn | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bàn trộn Mixer | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ Rack 12U có khay | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 500 | m |
| 9 | Dây loa 600tim | Theo hồ sơ được phê duyệt | 900 | m |
| 10 | Ổn áp Lioa 5KVA | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt hệ thống & hướng dẫn sử dụng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | HT |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AL | Hệ thống báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1.700 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3.050 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ được phê duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh (01 trung tâm khán đài A và 01 trung tâm khán đài B) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 12 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ được phê duyệt | 37 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đế báo cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 43 | bộ |
| AM | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 23,1 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê, cút, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van góc áp lực cao D50 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | TB |
| 13 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 34 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 17 | bình |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10 | kg |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 34 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Lô |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=28m.n.c.n | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | máy |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=28m.n.c.n | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | máy |
| 37 | Cung cấp, Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 38 | Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Hoàn thành |
| 39 | Chi phí kiểm định thiết bị | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| AN | HẠNG MỤC 10: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi