Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công tình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Điều chỉnh giá dịch vụ từ ngày 01-06-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200105389-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công tình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung), cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20190864185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi hàng năm và nguồn vốn tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 15:06:00 đến ngày 2020-01-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,438,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hồ sơ được phê duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hồ sơ được phê duyệt 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC: MẶT SÂN CỎ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + HT TƯỚI NƯỚC
C MẶT SÂN CỎ:
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100 m, máy ủi <= 75CV, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 18,925 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 18,925 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 18,93 100m3/1km
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 18,93 100m3/1km
5 Tôn mặt sân lớp đá 4x6 tôn nền sân 10 cm Theo hồ sơ được phê duyệt 75,7 100m2
6 Làm mặt sân đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ được phê duyệt 75,7 100m2
7 Đắp cát, tôn nền trồng cỏ sân máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ được phê duyệt 7,57 100m3
8 Trồng cỏ mặt sân bằng cỏ Hybrid Bermuda nhập khẩu từ thái lan hoặc tương đương Theo hồ sơ được phê duyệt 7.570 m2
9 Kéo dãi lưới đen che mặt sân cỏ Theo hồ sơ được phê duyệt 7.600 m2
10 Bảo dưỡng sau trồng 3 tháng (bao gồm máy móc, phân bón, thuốc và nhân công) Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Toàn sân
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT SÂN:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu <= 30 cm, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 46,2599 m3
2 Kéo dãi vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ được phê duyệt 976,5991 m2
3 Lấp lòng rãnh TN bằng đá 1x2 (cao 20 cm) Theo hồ sơ được phê duyệt 21,6371 m3
4 Kéo dãi lưới cước xanh Theo hồ sơ được phê duyệt 596,5386 m2
5 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đục lỗ D110 Theo hồ sơ được phê duyệt 10,2801 100 m
E HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu > 30 cm, đất C3 Theo hồ sơ được phê duyệt 68,5872 m3
2 Lắp đặt vòi phun Toro T7 Series Theo hồ sơ được phê duyệt 30 bộ
3 Khớp nối + phụ kiện nối vòi phun Theo hồ sơ được phê duyệt 30 bộ
4 Ống HDPE 75mm PN10, PE100 Theo hồ sơ được phê duyệt 6,7 100m
5 Phụ kiện nối vặn ren Theo hồ sơ được phê duyệt 1 gói
6 Van điện P220, 2" Theo hồ sơ được phê duyệt 6 bộ
7 Hộp van điện, cao 12" Theo hồ sơ được phê duyệt 6 bộ
8 Tủ điều khiển Theo hồ sơ được phê duyệt 1 bộ
9 Đầu nối dây điện chống nước Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
10 Dây điện màu trắng 12 AWG (2,5mm) Theo hồ sơ được phê duyệt 200 m
11 Dây điện màu đỏ 14 AWG (1,5mm) Theo hồ sơ được phê duyệt 800 m
12 Tủ điện và chế độ chạy On/Off Theo hồ sơ được phê duyệt 1 bộ
13 Chi phí lắp đặt trọn gói Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Lần
14 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ được phê duyệt 22,8633 m3
15 Cung cấp, lắp đặt Bơm LOWARA 1 bộ gồm 2 bơm 3kW, 3x380, 2900rpm, IE3 Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Bộ
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1 Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng: 4 cột mỗi cột 23 bóng Theo hồ sơ được phê duyệt 92 Bộ
2 Lắp đặt Bộ đèn - bóng HQI-TS2000 w Osram (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 92 Bộ
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
H PHẦN PHÁ DỠ:
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, dày <= 3 cm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,81 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ được phê duyệt 21,87 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ được phê duyệt 700 cấu kiện
4 Tháo dỡ các cấu kiện khác Theo hồ sơ được phê duyệt 2 công
5 Nạo vét bùn lòng rãnh bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 31,5 m3
6 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 53,3943 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5339 100m3
8 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5339 100m3/1km
9 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5339 100m3/1km
10 Vệ sinh lại phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 2 Công
I PHẦN CẢI TẠO:
J Kênh TN tấm đan:
1 Sản xuất thép đặt trong thành rãnh Theo hồ sơ được phê duyệt 1,508 tấn
2 Lắp dựng thép đặt trong thành rãnh Theo hồ sơ được phê duyệt 1,508 tấn
3 Chèn vữa XM M75 vào thành rãnh Theo hồ sơ được phê duyệt 400 m
4 Thay thế lắp đặt tấm đan bằng Gang KT 430x860x50 Theo hồ sơ được phê duyệt 233 Tấm
K Kênh TN chìm loại 2:
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ được phê duyệt 300 cái
2 Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1742 100m3
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4, 5 cm, T/C nhựa 5,5kg/ m2 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,81 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,81 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/H Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0589 100tấn
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,81 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 T/H Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0753 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10T Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1342 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1342 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, Ô tô 10T Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1342 100tấn
11 Lắp dựng các cấu kiện khác Theo hồ sơ được phê duyệt 2 công
L HẠNG MỤC: NHÀ Ở CẦU THỦ U19 - PHÍA TÂY SVĐ
M PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 241,2091 m2
2 Gạt bỏ lớp vữa lót nền cũ Theo hồ sơ được phê duyệt 241,2091 m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 23,31 m2
4 Đục tường mở rộng cửa đi Theo hồ sơ được phê duyệt 0,4158 m3
5 Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ được phê duyệt 417,869 m2
6 Phá 50% lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ được phê duyệt 121,2151 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ được phê duyệt 417,869 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo hồ sơ được phê duyệt 121,2151 m2
9 Bốc xếp các loại phế thải Theo hồ sơ được phê duyệt 21,7281 m3
10 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2173 100m3
11 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2173 100m3/1km
12 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2173 100m3/1km
13 Vệ sinh lại những phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Công
N PHẦN CẢI TẠO:
O ỐP LÁT:
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ được phê duyệt 241,4071 m2
P SƠN - TRÁT:
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (50% khối lượng) Theo hồ sơ được phê duyệt 284,378 m2
2 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 10,692 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (50% khối lượng) Theo hồ sơ được phê duyệt 133,491 m2
4 Trát xà dầm, trần trong và ngoài nhà VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 121,2151 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 821,8782 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 266,982 m2
Q SENO MÁI:
1 Phá lớp vữa trát tường, thành SENO Theo hồ sơ được phê duyệt 76,935 m2
2 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 1,154 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0115 100m3
4 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0115 100m3/1km
5 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0115 100m3/1km
6 Vệ sinh mặt sàn SENO phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 76,935 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 76,935 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ được phê duyệt 76,935 m2
R PHẦN CỬA:
1 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 22,68 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 2,52 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5 m2
4 Gia công lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn) Theo hồ sơ được phê duyệt 2,52 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ được phê duyệt 3,486 100m2
S CẤP ĐIỆN
1 Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 300*300*150 Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Cái
2 Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 220*198*90 Theo hồ sơ được phê duyệt 9 Cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ được phê duyệt 19 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Theo hồ sơ được phê duyệt 7 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ được phê duyệt 9 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ được phê duyệt 9 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ được phê duyệt 9 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
11 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ được phê duyệt 20 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ được phê duyệt 9 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, dây DSTA (3x16+1x10mm2) Theo hồ sơ được phê duyệt 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ được phê duyệt 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ được phê duyệt 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ được phê duyệt 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ được phê duyệt 250 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ được phê duyệt 100 m
T THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Thay thế cầu chắn rác Inox D90 Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
2 Ống PVC DN90 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,14 100m
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=90 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
5 Đai ốc neo giữ ống Theo hồ sơ được phê duyệt 12 cái
U HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI TUYỂN VÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHÍA ĐÔNG SVĐ
V CHỐNG THẤM VỆ SINH
1 Phá dỡ gạch khu vệ sinh tầng 1, 2 Theo hồ sơ được phê duyệt 70,5256 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 340,758 m2
3 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 20,5642 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2056 100m3
5 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2056 100m3/1km
6 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2056 100m3/1km
7 Vệ sinh mặt bê tông sàn mái hiện trạng, bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 411,2836 m2
8 Quét nhựa bi tum và khò màng nhựa chống thấm tầng 2 Theo hồ sơ được phê duyệt 37,5244 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 70,5256 m2
W ỐP LÁT:
1 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ được phê duyệt 70,5256 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 340,758 m2
3 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo hồ sơ được phê duyệt 60,4214 m2
X LÁT LẠI NỀN NHÀ
1 Phá dỡ nền gạch cũ, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 420,5256 m2
2 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 21,0263 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2103 100m3
4 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2103 100m3/1km
5 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2103 100m3/1km
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ được phê duyệt 420,5256 m2
Y SƠN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ được phê duyệt 451,676 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ được phê duyệt 1.412,258 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Theo hồ sơ được phê duyệt 423,0756 m2
4 Vệ sinh lại phần cạo bỏ Theo hồ sơ được phê duyệt 1 công
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 451,676 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 1.835,3336 m2
Z CHÔNG THẤM TẦNG MÁI KHU GIẶT
1 Phá dỡ lớp láng khu giặt Theo hồ sơ được phê duyệt 34,65 m2
2 Bốc xếp các loại phế thải Theo hồ sơ được phê duyệt 1,0395 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0104 100m3
4 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0104 100m3/1km
5 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0104 100m3/1km
6 Vệ sinh mặt bê tông Theo hồ sơ được phê duyệt 34,65 m2
7 Quét nhựa bi tum và khò màng nhựa chống thấm Theo hồ sơ được phê duyệt 34,65 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 34,65 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn Theo hồ sơ được phê duyệt 34,65 m2
AA PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 19,25 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 51,04 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ được phê duyệt 20,1 m2
4 Gia công lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (bao gồm cả sơn) Theo hồ sơ được phê duyệt 20,1 m2
5 ô thoáng nhôm kính dày 6,38mm khu vệ sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 1,44 m2
6 thay thế máng nước mái Theo hồ sơ được phê duyệt 66,88 m
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ được phê duyệt 7,4679 100m2
AB PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 18 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 18 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt sen tắm Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo hồ sơ được phê duyệt 18 cái
8 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ được phê duyệt 18 cái
10 Lắp đặt đèn led âm trân D76 nhà vệ sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 18 bộ
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ được phê duyệt 100 m
12 Móc treo quần áo inox Theo hồ sơ được phê duyệt 18 cái
AC HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
AD NHÀ BẾP:
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ được phê duyệt 71,52 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ được phê duyệt 25,049 m2
3 Vệ sinh lại phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Công
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 96,569 m2
5 Phá lớp vữa trát mặt sàn hành lang Theo hồ sơ được phê duyệt 24,5749 m2
6 Phá lớp vữa trát tường be sàn hành lang Theo hồ sơ được phê duyệt 5,56 m2
7 Vệ sinh mặt sàn hành lang + Seno Theo hồ sơ được phê duyệt 26,9124 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 30,1349 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ được phê duyệt 30,1349 m2
10 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 0,904 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,009 100m3
12 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,009 100m3/1km
13 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,009 100m3/1km
AE NHÀ ĂN:
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ được phê duyệt 178,576 m2
2 Vệ sinh lại phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Công
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 178,576 m2
AF HẠNG MỤC: HÀNH LANG KHÁN ĐÀI A
AG PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 69,2 m2
2 Gạt bỏ lớp vữa lót nền cũ Theo hồ sơ được phê duyệt 69,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 0,6468 m3
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 2,52 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 4,2328 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0423 100m3
7 Vận chuyển đất 6000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0423 100m3/1km
8 Vận chuyển 9km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0423 100m3/1km
9 Vệ sinh lại phần phá dỡ Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Công
AH PHẦN CẢI TẠO:
1 Lớp vữa lót lát nền, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 69,2 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ được phê duyệt 69,508 m2
3 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5544 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ được phê duyệt 6,272 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ được phê duyệt 6,272 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0076 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0038 tấn
8 Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0396 m3
AI HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ÂM THANH
AJ HỆ THỐNG ÂM THANH
1 Loa nén 30w (có biến áp) Theo hồ sơ được phê duyệt 10 cái
2 Tăng âm 480w Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
3 Bộ thu không dây UHF Theo hồ sơ được phê duyệt 6 cái
4 Micro cầm tay không dây UHF Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
5 Micro cổ ngỗng để bàn Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
6 Bàn trộn Mixer Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
7 Tủ Rack 12U có khay Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
8 Dây tín hiệu âm thanh Theo hồ sơ được phê duyệt 500 m
9 Dây loa 600tim Theo hồ sơ được phê duyệt 900 m
10 Ổn áp Lioa 5KVA Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
11 Nhân công, phụ kiện lắp đặt hệ thống & hướng dẫn sử dụng Theo hồ sơ được phê duyệt 1 HT
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AL Hệ thống báo cháy tự động:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 1.700 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít Theo hồ sơ được phê duyệt 1.200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 50 m
4 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo hồ sơ được phê duyệt 3.050 m
6 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ được phê duyệt 19 bộ
7 Lắp đặt đèn Exít Theo hồ sơ được phê duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo hồ sơ được phê duyệt 4 hộp
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh (01 trung tâm khán đài A và 01 trung tâm khán đài B) Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
10 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 2 Bộ
11 Ắc quy dự phòng Theo hồ sơ được phê duyệt 2 chiếc
12 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo hồ sơ được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo hồ sơ được phê duyệt 8 hộp
15 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Theo hồ sơ được phê duyệt 6 bộ
16 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ được phê duyệt 37 bộ
17 Lắp đặt đế báo cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 43 bộ
AM Hệ thống chữa cháy:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C4 Theo hồ sơ được phê duyệt 23,1 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 9 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,141 100m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,94 100m
5 Lắp đặt tê, cút, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 28 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 30 cặp bích
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1 100m
8 Lắp đặt van góc áp lực cao D50 Theo hồ sơ được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ được phê duyệt 60 m
10 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 6 cái
11 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ được phê duyệt 3 cái
12 Gioong cao su các loại Theo hồ sơ được phê duyệt 1 TB
13 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Theo hồ sơ được phê duyệt 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ được phê duyệt 20 m
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ được phê duyệt 34 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ được phê duyệt 17 bình
17 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 17 cái
18 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Theo hồ sơ được phê duyệt 40 m
19 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt rọ hút D100 Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt Y lọc D100 Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Theo hồ sơ được phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo hồ sơ được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Theo hồ sơ được phê duyệt 20 hộp
29 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Theo hồ sơ được phê duyệt 1 hộp
30 Sơn đỏ Theo hồ sơ được phê duyệt 10 kg
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ được phê duyệt 2 m3
32 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Theo hồ sơ được phê duyệt 2 cái
33 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,9 100m
34 Vật liệu phụ Theo hồ sơ được phê duyệt 1
35 Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=28m.n.c.n Theo hồ sơ được phê duyệt 1 máy
36 Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=28m.n.c.n Theo hồ sơ được phê duyệt 1 máy
37 Cung cấp, Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Tủ
38 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Hoàn thành
39 Chi phí kiểm định thiết bị Theo hồ sơ được phê duyệt 1 Toàn bộ
AN HẠNG MỤC 10: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->