Gói thầu: Thi công xây dựng 02 công trình: 1. XDM trạm biến áp 1x250kVA xử lý dầy tải trạm Chợ Cầu 1 để cấp điện cho khách hàng Công ty TNHH Bao bì Việt Tín-lắp điện kế 3pha; 2. XDM trạm biến áp 1x250kVA xử lý dầy tải trạm Giản Dân B để cấp điện cho khách hàng trường THCS Nguyễn Chí Thanh- lắp điện kế 3 pha
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200117075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 02 công trình: 1. XDM trạm biến áp 1x250kVA xử lý dầy tải trạm Chợ Cầu 1 để cấp điện cho khách hàng Công ty TNHH Bao bì Việt Tín-lắp điện kế 3pha; 2. XDM trạm biến áp 1x250kVA xử lý dầy tải trạm Giản Dân B để cấp điện cho khách hàng trường THCS Nguyễn Chí Thanh- lắp điện kế 3 pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20200116835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 16:06:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,222,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm Bao bì Việt Tín - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 655,294 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk 10mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 38 | Kg |
| 4 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục I | 25 | Cây |
| 5 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Tấm |
| 6 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 3,054 | m³ |
| 7 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1,648 | m³ |
| 8 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1.001,022 | Kg |
| 9 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 6 | Lọ |
| 10 | Vis mạ Zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Cái |
| 11 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Tấm |
| 12 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 4 | Lọ |
| B | Hạng mục 2: Trạm Bao bì Việt Tín - Dây trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,005 | Tấn/km |
| 3 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,024 | Tấn |
| 4 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,024 | Tấn |
| 5 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1561 | Km |
| 6 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4682 | Km |
| 7 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 9 | Lắp đà đôi L75 - 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi L75 - 2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 - 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp kẹp căng dây AC 50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp trụ BTLT 14m đơn máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 17 | Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 18 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 20 | Đổ bê tông móng bản trụ 14m đôi trạm (1,5x1,5x0,6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa lặp lại trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 23 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,668 | Tấn |
| 24 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,203 | Tấn/km |
| 25 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,395 | Tấn |
| 26 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,395 | Tấn/km |
| 27 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,622 | Tấn |
| 28 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,622 | Tấn/km |
| C | Hạng mục 3: Trạm Bao bì Việt Tín - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 3 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 5 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,341 | Tấn/km |
| 6 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,704 | Tấn |
| 7 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,704 | Tấn |
| 8 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 9 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đà đơn L75 - 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 15 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 19 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,088 | Tấn/km |
| 20 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,076 | Tấn |
| 21 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,076 | Tấn |
| 22 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,362 | Tấn |
| 23 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,362 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: Trạm Bao bì Việt Tín - Hạ thế ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo Hộp đômino | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Hộp |
| 2 | Lắp Hộp đômino | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Hộp |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0592 | Km |
| 4 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 6 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,041 | Tấn/km |
| 7 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,126 | Bộ |
| 8 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,126 | Tấn/km |
| 9 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,079 | Tấn |
| 10 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,079 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: Trạm Bao bì Việt Tín - thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì ngắt tự rơi 24kV 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ 1P |
| 2 | Sứ treo 22kV polymer | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 3 | Chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ 1P |
| 4 | Cầu chì ngắt tự rơi 24kV 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ 1P |
| 5 | MBT 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 6 | TN-tiếp đất trạm biến áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | hệ thống |
| F | Hạng mục 6: Trạm Nguyễn Chí Thanh -Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 211,03 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 38 | Kg |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,95 | m³ |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,51 | m³ |
| 5 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 320,24 | Kg |
| 6 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Lọ |
| 7 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Cái |
| 8 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 6 | Mét |
| 9 | Co pvc D42 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Cái |
| 10 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1 | Tấm |
| 11 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2 | Lọ |
| G | Hạng mục 7: Trạm Nguyễn Chí Thanh - Dây trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Kéo dây trung thế AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0051 | Km |
| 2 | Kéo dây trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0153 | Km |
| 3 | Đấu cò trung thế ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây 50mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 8 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 9 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,556 | Tấn |
| 11 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,047 | Tấn/km |
| 12 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,019 | Tấn |
| 13 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,019 | Tấn |
| 14 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,213 | Tấn |
| 15 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,213 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng lọ trụ 14m đôi trạm (1,5x1,5x0,6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| H | Hạng mục 8: Trạm Nguyễn Chí Thanh - Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 3 | Lắp thùng BVMC (bằng sắt) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đo đếm và Điện kế Trạm 1x250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,347 | Tấn/km |
| 6 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,734 | Tấn |
| 7 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,734 | Tấn |
| 8 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 9 | Lắp biển báo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đà đơn L75 - 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 14 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 15 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 19 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,098 | Tấn/km |
| 20 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,12 | Tấn |
| 21 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,12 | Tấn |
| 22 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,368 | Tấn |
| 23 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,368 | Tấn |
| I | Hạng mục 9: Trạm Nguyễn Chí Thanh - Hạ thế ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,005 | Km |
| 2 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,022 | Tấn/km |
| 3 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,109 | Tấn |
| 4 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,109 | Tấn |
| J | Hạng mục 10: Trạm Nguyễn Chí Thanh - thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị, Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 2 | Sứ treo 22kV Polymer | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì ngắt tự rơi 24kV 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ 1p |
| 4 | Chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ 1p |
| 5 | MBT 3P 250kVA 22/0,4kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 6 | Máy cắt 3P 230/380V 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 7 | TN-tiếp đất trạm biến áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | h.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi