Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 16:04:00 đến ngày 2020-01-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Khối nhà 1 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,506 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,21 | m2 |
| 3 | Sơn tường, cột trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 181,107 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,905 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,42 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,45 | 1 m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa Gỗ cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,892 | m2 |
| 8 | Sơn cửa panô , 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,892 | 1 m2 |
| 9 | Lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,41 | 1 m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại, sắt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,584 | m3 |
| 13 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,584 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ tường ngăn phòng vệ sinh bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,768 | m3 |
| 15 | Công tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Công. |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,55 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,55 | 1 m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch BLook 20x20x40 , cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,596 | 1 m3 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,96 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,475 | 1 m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9 | 1 m2 |
| 22 | Láng nền bù vênh Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,475 | 1 m2 |
| 23 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 68,275 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,1 | 1 m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 m |
| 26 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x60cm, cắt từ gạch nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,38 | 1 m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,6 | 1 m2 |
| 28 | Ôp tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,96 | 1 m2 |
| 29 | Làm cửa, vách ngăn bằng Compact dày 12mm + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,425 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt nẹp vách ngăn bằng hộp Inox 30x30 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,375 | m |
| 31 | Làm trần thạch cao+ khung xương chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m2 |
| 32 | SX Lắp dựng cửa đi Pano + kính 5ly, gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | m2 |
| 33 | SX Lắp dựng cửa sổ Pano + Kính 5ly, gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,72 | m2 |
| 34 | Sơn cửa panô , 3 nước (cửa mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,032 | 1 m2 |
| 35 | Lắp đặt Khóa đấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1037 | Tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ bằng thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1037 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1037 | Tấn |
| 39 | Tháo mái lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,6925 | 1 m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,692 | 1 m2 |
| 41 | Công tháo dỡ Lề, chốt cửa..., gia cố cửa.. | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 42 | Lắp các loại Chốt ngang, dọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | bộ |
| 43 | Lắp lề cửa sổ, cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | bộ |
| 44 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,352 | 1m3 |
| 45 | V/chuyển phế thải Cự ly 3Km cuối bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,352 | 1m3 |
| 46 | Hút hầm tự hoại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hầm |
| B | *\2- Hạng mục : Khối nhà đoàn thể 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5765 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,083 | m3 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,789 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can, gờ chỉ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,78 | m |
| 5 | Xây bậc tam cấp Gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6527 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,5125 | 1 m2 |
| 7 | Lát nền bậc cấp Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,5125 | 1 m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,25 | 1 m |
| 9 | Xây tường thẳng gạch BLook 20x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,79 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 174,16 | 1 m2 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6596 | 1 m3 |
| 12 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,41 | 1 m2 |
| 13 | Vệ sinh bậc cầu thang láng Granito bậc cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Công. |
| 14 | Công tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Công. |
| 15 | Xây tường lan can gạch KN (6x9.5x20) Dày <=10cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7572 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,145 | 1 m2 |
| 17 | SX Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm D60*2ly Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,65 | m |
| 18 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0957 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0957 | Tấn |
| 20 | Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 21 | Lợp mái bằng tấm lợp Polycacponate đặc dày 3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,72 | 1 m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,0272 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gạch ốp tường WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,4 | 1 m2 |
| 24 | Ôp tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,24 | 1 m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hoa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 207,091 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền bù vênh Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,528 | 1 m2 |
| 27 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 207,091 | 1 m2 |
| 28 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x60cm, cắt từ gạch nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,685 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,7 | 1 m2 |
| 30 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,35 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền, sàn WC Gạch Granit 30x30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,7 | 1 m2 |
| 32 | Làm cửa, vách ngăn bằng Compact dày 12mm + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,42 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt nẹp vách ngăn bằng hộp Inox 30x30 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | m |
| 34 | Làm trần thạch cao+ khung xương chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,4 | 1 m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 441,761 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,495 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236,99 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường, cột trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 629,032 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 254,49 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1 m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cửa Gỗ cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,672 | m2 |
| 42 | Sơn cửa panô , 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,672 | 1 m2 |
| 43 | Lắp kết cấu cửa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,56 | 1 m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại, sắt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,6675 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,6675 | 1 m2 |
| 46 | Sơn tay vị cầu thang bằng sơn P.U | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,859 | 1m2 |
| 47 | Công tháo dỡ Lề, chốt cửa..., gia cố cửa.. | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 48 | Lắp các loại Chốt ngang, dọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | bộ |
| 49 | Lắp lề cửa sổ, cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | bộ |
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi Pano + kính 5ly, gỗ N2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | m2 |
| 51 | Sơn cửa panô , 3 nước (cửa mới) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,168 | 1 m2 |
| 52 | Lắp đặt Khóa đấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 53 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC + kính 5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,76 | m2 |
| 54 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 55 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 56 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1296 | Tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ bằng thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1296 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1296 | Tấn |
| 60 | Tháo mái lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 114,85 | 1 m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 114,85 | 1 m2 |
| 62 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,659 | 1m3 |
| 63 | V/chuyển phế thải Cự ly 3Km cuối bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,659 | 1m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Khối nhà hội trường 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,2321 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gờ chỉ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,5236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,7355 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch BLook 20x20x40 , cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,896 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,24 | 1 m2 |
| 7 | Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,3452 | 1 m3 |
| 8 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,968 | 1 m2 |
| 9 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,56 | m2 |
| 10 | Phụ kiện GQ cửa đi 4 cánh mở quay uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | SX lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,125 | m2 |
| 12 | LĐ tay nắm cửa Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | LĐ bản lề Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Bộ |
| 14 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,082 | m2 |
| 15 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 16 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,503 | m2 |
| 17 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất uPVC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Bộ |
| 18 | SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,397 | m2 |
| 19 | SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 5ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,4775 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can thep hộp cầu thang Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,775 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,775 | 1 m2 |
| 22 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2 + sơn PU kích thước 6x10 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,5 | 1 m |
| 23 | Vệ sinh bậc cầu thang láng Granito bậc cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Công. |
| 24 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,418 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,806 | 1 m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp Gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6288 | 1 m3 |
| 27 | Xây bậc cấp cầu thang gạch KN(6x9.5x20),vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8415 | 1 m3 |
| 28 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,6195 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,88 | 1 m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 499,771 | 1 m2 |
| 31 | Láng nền bù vênh Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 262,153 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 499,771 | 1 m2 |
| 33 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 10x60cm, cắt từ gạch nền | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,201 | 1 m2 |
| 34 | Ôp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,72 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,155 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.8 Trọng lượng: 3.268kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | Tấn |
| 37 | Thanh treo ống D50 dày 1.2mm (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 38 | Lợp mái bằng tấm lợp Polycacponate đặc dày 3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,8 | 1 m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,3808 | 1m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 546,6406 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi Xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 212,654 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 707,356 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường, cột trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600,9357 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 492,3455 | 1m2 |
| 45 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,945 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,315 | 1 m3 |
| 47 | Xây bồn hoa bằng Gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | 1 m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,4 | 1 m2 |
| 49 | Công tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Công. |
| 50 | Trát má cửa và một số tường ngăn bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,1439 | 1 m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần la phông bằng tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 268,618 | 1 m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu đà trần Chiều cao <= 4 m thép hộp 40x80x1.4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6977 | Tấn |
| 53 | Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Trọng lượng: 2.56kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8448 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Trọng lượng: 2.56kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,844 | Tấn |
| 55 | Làm trần bằng thạch cao khung chìm (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 268,618 | 1 m2 |
| 56 | Sản xuất khung thép hộp 50x100x2 làm sân khấu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng khung thép hộp 50x100x2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,37 | Tấn |
| 58 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,6 | 1 m2 |
| 59 | Tháo mái lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 333,224 | 1 m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 333,224 | 1 m2 |
| 61 | Lắp đặt xối âm bằng INox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ C45x100x2 mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1944 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ C45x100x2 mạ kẽm Trọng lượng: 3.24kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,194 | Tấn |
| 64 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,49 | 1m3 |
| 65 | V/chuyển phế thải Cự ly 3Km cuối bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,49 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,844 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,3392 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,43 | 1 m2 |
| 69 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,341 | Tấn |
| 70 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,059 | Tấn |
| 71 | Quét Sika 731 liên kết cốt thép với bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Kg |
| 72 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu <=20cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 lỗ |
| 73 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8564 | 1 m3 |
| 74 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,274 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp phụ kiện 6 món | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp phễu thoát sàn d200mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính D20*2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính D25*2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thu hẹp PPR nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 18 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 19 | LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 20 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống D114*3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D114mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 24 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | 1 m |
| 26 | Colie giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | Cái |
| 27 | LĐ co nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính co D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 28 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D32*2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính tê D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt thu hep PPR nối = PP hàn Đkính D32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông PPR nối = PP hàn Đkính D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,64 | 1 m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,32 | m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,32 | 1 m3 |
| 39 | LĐ ống nhựa PCV mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140*3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 42 | LĐ MX nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | m3 |
| 46 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel 250x250 CS 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led hắc bóng 10W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led cầu 60W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Lon 10W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm + Hộp nổi Loại ổ cắm đơn 3 chấu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm+ Hộp nổi Loại ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi Loại công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc+ Hộp nổi Loại công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi Loại công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi Loại công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + Hộp nổi Loại công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-16A + Hộp nổi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV-1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 900 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV-1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 750 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV-1x4mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV- 1x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x4.0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV - 4x6.0mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV- 4x10mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV 4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1m |
| 23 | LĐ nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 20x10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1 m |
| 24 | LĐ nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 25x15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 25 | LĐ nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 50x35mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 26 | Lđặt tủ điện tầng KT 300x400x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB -3P-25A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P-10A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P-25A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol(0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 37 | SWITCH chuyển mạch vôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị SWitch port CISCO 10/100/100 MBPS | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1Bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT6, 4-PAIR | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1m |
| 41 | LĐ ống nhựa SP hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC Đkính ống D34mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| F | *\6- Hạng mục : Sân vườn | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cây |
| 3 | Công vệ sinh sân bãi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Công. |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 275 | 1 m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73 | 1 m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,3 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,3 | 1m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải Cự ly 3Km cuối bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,3 | 1m3 |
| G | *\7- Hạng mục : Cải tạo Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,376 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,776 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3888 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng tường HR có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,6102 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8884 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,732 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9178 | 1 m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp Gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6961 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,654 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1665 | 1 m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch KN (6x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2636 | 1 m3 |
| 17 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,44 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,375 | 1 m2 |
| 19 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,654 | 1 m2 |
| 20 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng sắt + PK kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại, sắt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,516 | 1 m2 |
| 23 | SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,716 | m2 |
| 24 | Ôp Đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,825 | 1m2 |
| 25 | SXLD bộ chữ INOX (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,8 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả sơn Boss | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167,116 | 1m2 |
| 28 | V/chuyển phế thải Cự ly 1Km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,152 | 1m3 |
| 29 | V/chuyển phế thải Cự ly 3Km cuối bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,152 | 1m3 |
| H | *\8- Hạng mục : Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng thủ công hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,2745 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,963 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 1 m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp Gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,87 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,033 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,285 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75, lần 1 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,5 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75, lần 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,5 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,73 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4208 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,408 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,938 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi