Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 17:33:00 đến ngày 2020-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,225,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 320KVA ( Kiểu kín) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 320KVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng PI-24kV + ty | Mô tả tại chương V của HSMT | 179 | Quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện: CN-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 133 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline (ĐZ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV, DN24/630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van ZnO-22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV - 3x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV - 3x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV : FCO-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 13 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 500A | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Tủ |
| 14 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Quả |
| 15 | Đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV, ÐC 24kV-1x50-I | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline (TBA) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Cái |
| 21 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn, TĐMBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Trụ |
| 22 | Đầu cáp hạ áp ĐC-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 121 | Bộ |
| 24 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 26 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Bộ |
| 27 | Kẹp treo cáp KT-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Bộ |
| 32 | Ghíp đấu GN4-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 34 | Ghíp đấu GN4-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 35 | Ghíp đấu GN4-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Bộ |
| 36 | Ghíp đấu GN2-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 92 | Bộ |
| 37 | Dây dẫn AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6.722,82 | m |
| 38 | Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/HDPE/2,5-70/11mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | m |
| 39 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 40 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 886,38 | m |
| 41 | Dây nhôm bọc 24kV AC/XLPE/HDPE/2,5-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 240 | m |
| 42 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 43 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 231 | m |
| 44 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 77 | m |
| 45 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 147 | m |
| 46 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | m |
| 47 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1 kV-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 203,96 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 700,24 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 678,3 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.066,88 | m |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (đấu nối Hotline HL.07) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cò |
| 2 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | Bộ |
| 3 | Cặp cáp 70, CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 133 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT 18m, LT.N.I-18-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 18m, LT.N.I-18-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 6 | Cột BTLT 18m, LT.N.I-18-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14m, LT.N.I-14-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 14m, LT.N.I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột BTLT 14m, LT.N.I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 12m, LT.N.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột BTLT 12m, LT.N.I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột MT4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 14 | Móng cột MT5a-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột MTK-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 16 | Móng cột MTK-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MTK-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột MTK-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 19 | Móng giếng cột kép MGĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 20 | Kè móng cột đơn KM | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 21 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 26 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, XÐG22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, XÐG22-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 27 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2N | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 29 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ 2 pha, XR-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo CND-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 39 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 780 | m |
| 41 | Ống thép qua đường D168/5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả tại chương V của HSMT | 153 | Bộ |
| 43 | Hào cáp vỉa hè bê tông HC22-1VHBT | Mô tả tại chương V của HSMT | 325 | m |
| 44 | Hào cáp đường bê tông HC22-1ĐBT | Mô tả tại chương V của HSMT | 232 | m |
| 45 | Hào cáp nền đường nhựa HC22-1N | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | m |
| 46 | Hào cáp vỉa hè lát gạch Block HC22-1BL | Mô tả tại chương V của HSMT | 199 | m |
| 47 | Khoan đường nhựa KĐN | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | m |
| 48 | Hố ga dự phòng cáp tại vị trí khoan đường nhựa HG | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 49 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Tay giữ cáp trên cột TGC-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Xà rẽ 3 pha XR-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ đầu cáp và CSV loại 2 cáp XSV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Xà phụ XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Xà phụ XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Xà phụ XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Bộ truyền động BTĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 61 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | Cái |
| 67 | Kẹp cáp nhôm CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 240 | m |
| 69 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 70 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 71 | Cột BTLT 12m, PC.I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cột |
| 72 | Cột BTLT 14m, LT.N.I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 73 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | móng |
| 74 | Móng cột MT4-14-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | móng |
| 75 | Móng trạm trụ thép MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | móng |
| 76 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | HT |
| 77 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | HT |
| 78 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XĐD-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 79 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 80 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 83 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 84 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 85 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 88 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 89 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | Bộ |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 91 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 150 | Bộ |
| 92 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 93 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 94 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 95 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 96 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 97 | Hào cáp ba đi dưới vỉa hè lát gạch block, HC3-VH-0,6kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 98 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch block, HC2-VH-0,6kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 25 | m |
| 99 | Tiếp địa RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Vị trí |
| 100 | Cột BTLT 7,5m, LT.N.I-7,5-160-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 101 | Cột BTLT 8,5m, LT.N.I-8,5-190-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | cột |
| 102 | Cột BTLT 8,5m, LT.N.I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | cột |
| 103 | Cột BTLT 10m, LT.N.I-10-190-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 104 | Giá đỡ cáp lên cột đúp loại 3 cáp GĐC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 105 | Giá đỡ cáp lên cột đúp loại 2 cáp GĐC-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 107 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 108 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 73 | Bộ |
| 109 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 110 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| C | THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Dây cáp XLPE 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | m |
| 2 | Cột bê tông chữ H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Khóa néo cáp hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| D | CHUYỂN LƯỚI | |||
| 1 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Đấu trả lại hòm công tơ, Tbu | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đấu trả lại hòm công tơ, H3f | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi