Gói thầu: (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Khi, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (Gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nà Khi, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 17:07:00 đến ngày 2020-01-20 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,884 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,759 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,426 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,542 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,359 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan .. đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,453 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 30 | Lát gạch đất nung chống trơn 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 26,147 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m2 |
| C | Thi công phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,858 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 35,772 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 130,35 | m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,239 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 300cm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70,87 | m |
| D | Thi công Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 192,241 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 236,424 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 52,533 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 208,3 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 68,077 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 147,132 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 497,257 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 107,85 | m |
| 14 | Đắp gờ nổi ra khỏi mặt tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đắp chỉ trang trí hình sao | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 144,623 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm , kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 110,918 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can thep INOX ( chưa có công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 281,501 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,788 | m2 |
| 26 | Các chi tiết liên kết 1, 2, 3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,566 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | 100m2 |
| E | Thi công phần điện | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | ống SP chống cháy d20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 7 | Đèn tuýp LED đôi 2x20w, L= 1,2m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần, 20W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần, 100W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường, 60W | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hộp chứa át 2 -4 MODULE | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Mặt 1 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Mặt 2 công tắc | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Đế âm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng 200x300mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Vít nở | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa thép góc L50x50x5, L=1.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 22 | Băng dính điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 23 | Dây tiếp địa Cu M16 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 24 | Băng đồng 30x3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 25 | Giá đón điện | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 27 | Hộp đứng bình cứu hỏa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Thi công phần nhà chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6, L=2.5m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Miếng chì | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Bật sắt | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Thép đk 10 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | kg |
| G | Thi công phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Ống tràn PVC d25 L= 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Ống qua dầm PVC d32 L= 250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D150 bằng thép D6 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 547,471 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 454,789 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 148,272 | 10tấn/km |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 37,765 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 259,644 | 10tấn/km |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30,415 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 25,637 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,171 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,741 | m3 |
| H | Thi công phần sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| I | Đường vào sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| J | Thi công phần bể nước sạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,535 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,429 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | m3 |
| 16 | Nắp cửa | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bậc thăm bể ( 8 bậc ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bậc |
| K | Thi công phần cổng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 10 | Sản xuất cánh cổng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,855 | m2 |
| 12 | Cánh cổng bằng lưới thép B40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36,846 | kg |
| 13 | Lắp dựng cổng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| L | Thi công phần tường rào | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,018 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,537 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,244 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 7 | Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1.172,973 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 99,613 | m2 |
| 9 | Ô tường rào bằng lưới thép B40 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 606,73 | kg |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 285,483 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 315,705 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 94,653 | 10tấn/km |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | 10tấn/km |
| 14 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 22,686 | 10tấn/km |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,416 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | tấn |
| 18 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| M | Thi công phần nhà vệ sinh (Nhà nước đầu tư) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 13 | Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 14 | Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Khóa cửa nhôm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,618 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,841 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,485 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12,582 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 34,841 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 41,915 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8,562 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,969 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90( Vốn dân góp - không tính giá trị ) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,194 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,692 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 37 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 13,479 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 48 | Vòi đồng D20 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt khóa thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | 10m3/km |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 51,914 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | 10tấn/km |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 10tấn/km |
| 60 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 42,898 | 10tấn/km |
| 61 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 65 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| N | Lắp đặt phần thiết bị | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung , may chun xếp tạo khung xương | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Âm ly công suất cao 1500w. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Loa 725, - công suất 2400/4800W. - Trở cản 4/8 ôm. - Dải tuần từ 50Hz-20Khz. - gồm 02 loa siêu treep. - Vỏ sơn tĩnh điện. - Độ nhạy 130db | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đẩy - Công suất: 4 Ohms, 500W, 1Khz, đôh pha tiếng 0,1% (THD) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mic không dây + - Sử dụng sóng UHF. - Sử dụng 4 ăng ten sóng khỏe.- Bao gồm: 01 bộ thu và 02 micro cầm tay. - khả năng thu phát lên đến 200M | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ thiết bị 10U có bánh xe, có khoá | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc 3 chân. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Rắc loa N2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Dây cấp nguồn (2x4)mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây cấp tín hiệu 3S. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Đầu đĩa Karaoke 6 số | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Ti vi 49 Inch. | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tượng Bác Hồ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tượng |
| 21 | Bàn hội trường sơn PU Chất liệu : Gỗ MDF phủ sơn PU, yếm sát đất. Mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ đồng màu cánh gián sơn phủ PU KT: D1600x R600x 760mm Kiểu BHT1600 dài 1.6( sơn PU) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 22 | Ghế cá nhân (ghế gấp).KT: 450x450x450 ( Tham khảo mẫu GL405) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi