Gói thầu: (gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nong Lanh, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200113826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | (gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nong Lanh, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191262685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 17:00:00 đến ngày 2020-01-20 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3813 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9683 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6876 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8768 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 16 | Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8749 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8086 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7338 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5625 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8619 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4677 | m3 |
| 46 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6066 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1742 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2041 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0193 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7419 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9221 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2346 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0965 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 66 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5701 | m3 |
| 67 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5259 | m3 |
| 68 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2139 | m3 |
| 69 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4475 | m3 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2526 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2526 | tấn |
| 72 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 73 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5469 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9978 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9978 | m2 |
| 79 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,56 | m |
| 81 | Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,7638 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,502 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3028 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,798 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9584 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,6786 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,398 | m2 |
| 90 | Kẻ chỉ lõm trang trí tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,38 | m |
| 91 | Đắp chỉ trang trí hình sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3022 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m2 |
| 96 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,211 | kg |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1332 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,6492 | kg |
| 101 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 102 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9882 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m2 |
| 106 | Giá đòn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Mặt ổ cắm 2 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 132 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 133 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 134 | Dây tiếp địa CU-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 135 | Hộp đứng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 137 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 139 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 144 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 145 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 146 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 147 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 148 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 149 | Miếng đệm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 150 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 152 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Ống lồng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đăt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Ống thoát nước qua dầm uPVC D34, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Ống thoát nước qua dầm uPVC D34, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 162 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 163 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 164 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 165 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 167 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8737 | m3 |
| 168 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2484 | m2 |
| 169 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2484 | m2 |
| 170 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 171 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1904 | m2 |
| 173 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3145 | Kg |
| 174 | Bánh xe thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Bu lông M18, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Vòng bi thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Khóa cổng (cả khuy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0875 | m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8105 | m3 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7428 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 186 | Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn, vận chuyển, công SX và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,8192 | Kg |
| 187 | Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) (cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,2275 | kg |
| 188 | Quét vôi trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6125 | m2 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | m3 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 193 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 197 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1875 | m2 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | m3 |
| 199 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,119 | kg |
| 200 | Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2812 | kg |
| 201 | Bu lông ĐK16, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 204 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | m3 |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 207 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 208 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | m3 |
| 212 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4632 | m3 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | m3 |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 215 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 216 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | m3 |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 219 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 221 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | m3 |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 223 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 225 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 226 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6935 | m2 |
| 227 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2154 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1108 | m2 |
| 230 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3841 | m2 |
| 231 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 232 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2884 | m2 |
| 234 | Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2884 | m2 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5666 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2154 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4949 | m2 |
| 238 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 239 | Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 240 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | m3 |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | m3 |
| 243 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 244 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 245 | Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | m3 |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | m3 |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 248 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | m3 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 251 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | m3 |
| 252 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m2 |
| 255 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6683 | m2 |
| 256 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,952 | m2 |
| 257 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 258 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 259 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 260 | Lắp đặt tụ điện 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 261 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 270 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 271 | Vòi rửa bằng đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 278 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 283 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 286 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Ống thông hơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 288 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Ống thoát nước sàn mái PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| B | THẾT BỊ | |||
| 1 | Phông Hội trường bằng vải nhung, may chun xếp tạo khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 2 | Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Âm ly công suất cao 1500w. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Loa JBL SRX 725, - công suất 2400/4800W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mic không dây UG12D+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rắc 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Rắc loa N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nguồn (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Dây cấp tín hiệu 3S. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu đĩa Karaoke 6 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ti vi 42 Inch. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 20 | bàn hội trường sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Ghế cá nhân (ghế gấp) .KT: 450x450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi