Gói thầu: (gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nong Lanh, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200113826-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu (gói thầu số 01) xây dựng + thiết bị công trình: Nhà văn hóa bản Nong Lanh, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20191262685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 17:00:00 đến ngày 2020-01-20 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3813 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,028 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9683 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6876 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8768 m3
14 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m3
16 Xây gạch tuynel, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1714 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7715 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8749 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8002 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8086 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7338 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5625 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9882 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8619 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4677 m3
46 Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6066 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1742 m2
48 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2041 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0193 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7419 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9221 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2346 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0965 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8932 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
66 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5701 m3
67 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5259 m3
68 Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2139 m3
69 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4475 m3
70 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2526 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2526 tấn
72 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
73 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5469 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 100m2
76 Tôn úp nóc + úp hồi, tôn dày 0,42mm, rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1 m
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9978 m2
78 Ngâm nước xi măng chống thấm 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9978 m2
79 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,26 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,56 m
81 Đắp chi tiết trang trí + chân cột + đầu cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
82 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,7638 m2
83 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,502 m2
84 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3028 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,798 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9584 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,6786 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,398 m2
90 Kẻ chỉ lõm trang trí tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,38 m
91 Đắp chỉ trang trí hình sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3022 m2
94 Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,152 m2
95 Cửa sổ nhôm kính (tương đương nhôm Việt Pháp), kính 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 m2
96 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,211 kg
99 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1332 m2
100 Sản xuất lan can hành lang + lam trang trí bằng Inox vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,6492 kg
101 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 cái
102 Bu lông nở D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Lắp dựng lan can Inox (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9882 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9958 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m2
106 Giá đòn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Lắp đặt tụ điện phòng 200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
124 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Mặt ổ cắm 2 ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
132 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
133 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
134 Dây tiếp địa CU-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
135 Hộp đứng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
136 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
137 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
139 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m3
140 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
142 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
143 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
144 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
145 Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
146 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
147 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
148 Miếng đệm bằng chì 38x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
149 Miếng đệm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
150 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
152 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Rọ chắn rác inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Ống lồng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
157 Lắp đăt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Ống thoát nước qua dầm uPVC D34, L=0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
159 Ống thoát nước qua dầm uPVC D34, L=0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
160 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
162 Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
163 Đệm cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
164 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
165 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
167 Xây gạch tuynel, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8737 m3
168 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2484 m2
169 Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2484 m2
170 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
171 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
172 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1904 m2
173 Tôn mạ kẽm dày 2mm (1,485 x 15,7kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3145 Kg
174 Bánh xe thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Bu lông M18, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Vòng bi thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Khóa cổng (cả khuy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
178 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 m3
179 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8105 m3
181 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7428 m3
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3896 100m2
183 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ hàng rào, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
185 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
186 Khung hàng rào bằng thép hình (cả sơn, vận chuyển, công SX và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,8192 Kg
187 Lưới thép B40 D4mm mắt 60x60mm (định mức 2.9kg/m2) (cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,2275 kg
188 Quét vôi trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6125 m2
189 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 m3
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 m3
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
193 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
194 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
197 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1875 m2
198 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 m3
199 Ống thép mạ kẽm đường kính d=50mm, dày 2.6mm làm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,119 kg
200 Ống thép mạ kẽm đường kính d=32mm dày 2.3mm làm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2812 kg
201 Bu lông ĐK16, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Dây cáp lụa ĐK4 kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
203 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
204 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,395 m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 m3
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
207 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
209 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m3
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8563 m3
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 m3
212 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4632 m3
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 m3
214 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
215 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
216 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
217 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 m3
218 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
219 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
220 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
221 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 m3
222 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
223 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
224 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
225 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
226 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6935 m2
227 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
228 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2154 m2
229 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1108 m2
230 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3841 m2
231 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
232 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
233 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2884 m2
234 Ngâm nước XM chống ngấm 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2884 m2
235 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5666 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2154 m2
237 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4949 m2
238 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ cả bản lề, chưa khóa (cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
239 Cửa sổ chớp kính lật (cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
240 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 m3
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 m3
243 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
244 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
245 Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 m3
246 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 m3
247 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
248 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
249 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 m3
250 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
251 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 m3
252 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
254 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
255 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6683 m2
256 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,952 m2
257 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
258 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
259 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
260 Lắp đặt tụ điện 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
261 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
262 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
263 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
264 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
265 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
266 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
267 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
268 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
270 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
271 Vòi rửa bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
272 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
273 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
274 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
275 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
276 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
277 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
278 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
279 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
281 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
282 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
283 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
285 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
286 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Ống thông hơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
288 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
289 Ống thoát nước sàn mái PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
B THẾT BỊ
1 Phông Hội trường bằng vải nhung, may chun xếp tạo khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
2 Cờ Hội trường bằng vải nhung đỏ, may chun xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
3 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Bục tượng Bác bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ sao, búa bằng Mika hộp, kích thước theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Biển: Đảng cộng sản Việt Nam…….(cả chữ), khung baobằng nhôm hộp, kích thước theo quy định. + 2 khẩu hiệu đứng 2 bên (0,8 x3,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Âm ly công suất cao 1500w. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Loa JBL SRX 725, - công suất 2400/4800W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mic không dây UG12D+ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Rắc 3 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Dây loa chuyên dụng (2x1,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Rắc loa N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây cấp nguồn (2x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Dây cấp tín hiệu 3S. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
16 Ổ cắm 6 chấu chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đầu đĩa Karaoke 6 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ti vi 42 Inch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tượng
20 bàn hội trường sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
21 Ghế cá nhân (ghế gấp) .KT: 450x450x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
C HẠNG MỤC CHUNG
1 chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->