Gói thầu: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 06:58:00 đến ngày 2020-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,034,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT KT:200x200 M200, thông số kỹ thuật theo thiết kế (Giá lấy theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 (ép âm, NC, MTC x x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mối nối |
| 5 | Mua cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m³ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 (Phần tiếp xúc với cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m³ |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m³ |
| 12 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,225 | m³ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m² |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | m³ |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m³ |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,575 | m³ |
| 28 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m² |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m³ |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m³ |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | m² |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,506 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,794 | m³ |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | m³ |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,568 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | 100m² |
| 29 | Tôn úp nóc + máng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,49 | md |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,119 | m³ |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,261 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, Kt 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m³ |
| 6 | Ốp tường bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,169 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,364 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,992 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,337 | m² |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m² |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,295 | m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,354 | m² |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,126 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,566 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m |
| 16 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,706 | m |
| 17 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,017 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,376 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,554 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,574 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao tấm thach cao đục lỗ 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,061 | m |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,896 | m2 |
| 25 | Thi công tấm tiêu âm ( đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp đặt hoàn thiện, giá lấy theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,341 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m³ |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m³ |
| 29 | Mua thép ống làm lan can (hệ số hao hụt 1,003, CB-BG2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,598 | kg |
| 30 | Mua thép vuông đặc làm lan can (hệ số hao hụt 1,003) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,177 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m² |
| 34 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m³ |
| 35 | Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,26 | m |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,26 | m |
| 37 | Nẹp cửa đi, cửa sổ, KT 15x35mm (giá VL nội suy theo KT 10x40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,62 | |
| 38 | Nẹp cửa đi, cửa sổ, nẹp góc KT 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,62 | m |
| 39 | Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi (không chỉ bo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m2 |
| 40 | Phụ trội kính dán an toàn dày 6,38mm so với kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,699 | m2 |
| 41 | Cửa sổ gỗ kính Lim Nam Phi (Không chỉ bo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,449 | m2 |
| 42 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,419 | m2 |
| 43 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,396 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,709 | m² |
| 45 | Vách nhôm kính sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,541 | m2 |
| 46 | Vách nhôm thoáng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,037 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,406 | m² |
| 50 | Cremon cửa KZo (không khóa), cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 51 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 52 | Bản lề gông mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 53 | Chốt cửa, chốt 80 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 54 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,023 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,184 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m² |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | 100m² |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - PCCC- CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 460x360x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, 30A, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện phòng lắp âm tường KT200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn led 50W, KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp pha led 200W chiếu sáng thể thao, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hắt 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất 0,2 đến 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 26 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m³ |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng, cọc L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bình bột MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Hộp cứu hỏa 60x50x18 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Bộ tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ga thoát nước sàn, Inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m³ |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m³ |
| 4 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m³ |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch xi măng đặc 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch xi măng đặc 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,033 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,656 | 1m2 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | m³ |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m³ |
| 23 | Bó vỉa đá bồn cây 18x16x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,638 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,576 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m² |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi