Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền hỗ trợ GPMB khu trạm y tế thị trấn, nguồn ngân sách thị trấn, nguồn hỗ trợ của UBND huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 08:01:00 đến ngày 2020-01-20 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Nhà khám chữa bệnh 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 11,3652 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,0198 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 18,491 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 15,1823 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 13,9052 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột | E-HSMT Chương V | 3,6864 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 0,1443 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,9939 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 118,92 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 47,0923 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 9,7482 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 10,6614 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,4301 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 1,2541 | tấn |
| 20 | Đắp đất đá thải nền móng công trình hệ số 1,1 | E-HSMT Chương V | 42,7602 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,4276 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 12,7076 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 22,437 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 22,437 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 8,8664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,4665 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,1956 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 1,8123 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 15,1962 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,9528 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,5179 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 1,689 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 1,3641 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,2474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,1046 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 37,5819 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 3,2131 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 2,9598 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,1386 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 0,3267 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,1285 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT Chương V | 0,3713 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,2118 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,1632 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 0,7547 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 19,018 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 37,13 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 37,13 | m2 |
| 50 | Lát đá granit bậc cầu thang | E-HSMT Chương V | 20,1163 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60 | E-HSMT Chương V | 10,55 | m |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 20x40 | E-HSMT Chương V | 9,495 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 52,6002 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 58,2333 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 2,9734 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 12,4183 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 4,4893 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 4,1349 | m3 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 68,938 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 68,938 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 0,6534 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 1,6335 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 38,178 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 38,178 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 140,7728 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 321,31 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 576,15 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 310,317 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 94,608 | m2 |
| 70 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 61,8 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 247 | m |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 576,15 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 867,0078 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | E-HSMT Chương V | 418,171 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | E-HSMT Chương V | 65,8592 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | E-HSMT Chương V | 232,339 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,0395 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,0395 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dầy 0,4mm | E-HSMT Chương V | 2,0164 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 70,6261 | m2 |
| 81 | Tấm úp nóc | E-HSMT Chương V | 42,5 | m |
| 82 | Ke chống bão (5c/m2) | E-HSMT Chương V | 1.080 | cái |
| 83 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 29,16 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 15,6 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường cánh mở trượt | E-HSMT Chương V | 29,64 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất | E-HSMT Chương V | 2,16 | m2 |
| 87 | Hoa sắt đặc cửa sổ 14x14 (cả sơn+LD) | E-HSMT Chương V | 31,92 | m2 |
| 88 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 5,736 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 5,0724 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 2,997 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 23,976 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 16,767 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 41,4 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | E-HSMT Chương V | 8 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 99 | Tủ điện tôn 200x300 | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | E-HSMT Chương V | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | E-HSMT Chương V | 28 | cái |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 80 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 8 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 114 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 15,75 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 15,75 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 19,5318 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,7398 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,25 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 4,0129 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | E-HSMT Chương V | 45,432 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC30 | E-HSMT Chương V | 49,2224 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,2006 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,0164 | tấn |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,55 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT Chương V | 0,0776 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm nước | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT Chương V | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D<= 32 mm | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 144 | Kép thép TK D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 145 | Kép thép TK D25 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 146 | Rắc co thép D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 147 | Rắc co thép D25 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 148 | Rắc co thép D20 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 149 | Khóa tiền phòng D27 | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 150 | Khóa tiền phòng D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 15 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | E-HSMT Chương V | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=65mm | E-HSMT Chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 40 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | E-HSMT Chương V | 0,64 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 173 | Ga thu sàn inox D90 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 174 | Cầu chắn rác inox d=110mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 175 | Đai ôm giữ ống | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| C | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 thủ công 10% | E-HSMT Chương V | 11,6701 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 máy 90% | E-HSMT Chương V | 1,0503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,167 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 thủ công 10% | E-HSMT Chương V | 36,7701 | m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 3,3093 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp mua tại mỏ, hệ số 1,13 | E-HSMT Chương V | 415,5021 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 4,155 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 4,155 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | E-HSMT Chương V | 4,155 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,2832 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,6416 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,3858 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 31,806 | m2 |
| 15 | Đất màu tròng bồn hoa | E-HSMT Chương V | 30 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 370 | m2 |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 37 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | E-HSMT Chương V | 8,7 | 10m |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | E-HSMT Chương V | 379 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,176 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,663 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,0061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,0442 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 1,3573 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 11,99 | m2 |
| 29 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 9,6 | m |
| 30 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 6,4 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | E-HSMT Chương V | 0,6375 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng chính cổng phụ sắt hộp cả khóa và phụ kiện | E-HSMT Chương V | 7 | m2 |
| 33 | Gắn chữ trạm Y tế alu mạ đồng | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đèn cao áp dạng led 150W, cao 7m cao gồm cả khung móng và dây điện | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 14,2395 | m3 |
| 36 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,2816 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 47,465 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 7,3355 | m3 |
| 39 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 19,4175 | m3 |
| 40 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 28,0475 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,8986 | m3 |
| 42 | Xây bao giằng móng | E-HSMT Chương V | 0,9493 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,0323 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,1912 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 16,7436 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 79,92 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 131,6 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột | E-HSMT Chương V | 37 | cột |
| 49 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 455,84 | m |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 3,2 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | E-HSMT Chương V | 214,72 | m2 |
| 52 | Thép tường rào, thép vuông sơn tĩnh điện | E-HSMT Chương V | 90,24 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 12,348 | m3 |
| 54 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,1113 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 41,16 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 4,998 | m3 |
| 57 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 19,11 | m3 |
| 58 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 13,23 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,2936 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,0235 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,1421 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 15,1237 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 25,08 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 219,776 | m2 |
| 66 | Đắp trang trí tạo nón đầu cột | E-HSMT Chương V | 20 | cột |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | E-HSMT Chương V | 244,856 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi