Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng các khu cư trú tạm để sơ tán dân ra khỏi vùng có nguy cơ sạt lở đất tại các xã Mường Ải và xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200124758-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng các khu cư trú tạm để sơ tán dân ra khỏi vùng có nguy cơ sạt lở đất tại các xã Mường Ải và xã Mường Típ, huyện Kỳ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200115897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-10 22:06:00 đến ngày 2020-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TẠM, BỂ NƯỚC BẢN XỐP PHE, XÃ MƯỜNG TÍP (25 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752
3 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,131 tấn
4 Lắp dựng sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,131 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 100m²
6 Thưng xung quanh nhà bằng bạt 02 lớp (lớp ngoài bằng vải, lớp trong bằng nhựa) may chỉ viền bo xung quanh kết hợp khuy treo và dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 100m²
7 Phụ kiện lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Tre, nứa chẻ đôi đập dập làm sàn nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 md
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m³
10 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
15 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m²
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 100m
23 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Phu kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m²
29 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NHÀ TẠM, BỂ NƯỚC BẢN NA MỲ, XÃ MƯỜNG TÍP (44 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084
3 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,071 tấn
4 Lắp dựng sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,071 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,078 100m²
6 Thưng xung quanh nhà bằng bạt 02 lớp (lớp ngoài bằng vải, lớp trong bằng nhựa) may chỉ viền bo xung quanh kết hợp khuy treo và dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,544 100m²
7 Phụ kiện lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Tre, nứa chẻ đôi đập dập làm sàn nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.168 md
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m³
10 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
15 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m²
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 100m
23 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Phu kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m²
29 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ TẠM BẢN VÀNG PHAO, XÃ MƯỜNG TÍP (69 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836
3 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,499 tấn
4 Lắp dựng sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,499 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,668 100m²
6 Thưng xung quanh nhà bằng bạt 02 lớp (lớp ngoài bằng vải, lớp trong bằng nhựa) may chỉ viền bo xung quanh kết hợp khuy treo và dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,944 100m²
7 Phụ kiện lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Tre, nứa chẻ đôi đập dập làm sàn nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.968 md
D NHÀ TẠM TẠI XÃ MƯỜNG ẢI (20 HỘ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402
3 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,101 tấn
4 Lắp dựng sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,101 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 100m²
6 Thưng xung quanh nhà bằng bạt 02 lớp (lớp ngoài bằng vải, lớp trong bằng nhựa) may chỉ viền bo xung quanh kết hợp khuy treo và dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 100m²
7 Phụ kiện lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Tre, nứa chẻ đôi đập dập làm sàn nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 md
E Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->