Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200123260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 07:43:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,018,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường đoạn 1 | |||
| 1 | Ca xe vận chuyển máy móc thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vét bùn mương, hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2393 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,07 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9552 | 100m3 |
| 5 | Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 7 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3742 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2567 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7491 | 100m3 |
| 10 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.008,173 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8976 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0555 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7395 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7395 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0316 | 100m3 |
| 17 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6635 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7606 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0405 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3837 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2096 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2096 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2096 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2392 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2392 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4333 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4333 | 100m3 |
| 30 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| B | Cống dọc thoát nước D500 đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5795 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,58 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 12 | Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,42 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6477 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1094 | tấn |
| C | Hè phố và công tác hoàn thiện đoạn 1 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5998 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7255 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,33 | m2 |
| 16 | Đệm cát vàng hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4165 | m3 |
| 17 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 20 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 22 | Trồng cây sấu đường kính D=10-12cm, H>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cây |
| 23 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m3 |
| 24 | Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| D | Cống ngang đường đoạn 1 | |||
| 1 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 80x80 (quy về cống KT100x100; K=0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 2 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 100x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,83 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cống tròn D600(k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Tháo dỡ cống tròn D800 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 14 | Tháo dỡ cống tròn D100 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 16 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,41 | m3 |
| 19 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng, thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6948 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1429 | 100m2 |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8183 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 26 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5387 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0211 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2515 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2515 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 36 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | tấn |
| 37 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| E | Nền, mặt đường đoạn 2 | |||
| 1 | Vét bùn mương, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | 100m3 |
| 2 | Phá bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5255 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3121 | 100m3 |
| 7 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,815 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0682 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0522 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8245 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | 100m3 |
| 14 | Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6765 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6765 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6335 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6335 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6335 | 100tấn |
| 22 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 23 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0948 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0948 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5804 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5804 | 100m3 |
| 28 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| F | Xây tường kè đoạn 2 | |||
| 1 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng tường kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6909 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5521 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường kè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | 100m3 |
| G | Cống dọc thoát nước D500 đoạn 2 | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5514 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 12 | Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,81 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4861 | tấn |
| 22 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| H | Hè phố và công tác hoàn thiện đoạn 2 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | công |
| 15 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,35 | m2 |
| 16 | Đệm cát vàng hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0675 | m3 |
| 17 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 20 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 22 | Trồng cây sấu đường kính D=10-12cm, H>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 23 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 24 | Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 27 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| I | Cống ngang đường đoạn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D100 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 4 | Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước làm khô lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 6 | Đào bỏ thanh thải dòng chảy, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7265 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6317 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 25 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| J | Vật liệu xây lắp điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 5 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 8 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.315 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 13 | Ống nhựa xoắn f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030 | m |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 19 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886 | m |
| 20 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 21 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Thiết bị điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| M | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| N | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi