Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200123260-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình+ chi phí thiết bị (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200123219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 07:43:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,018,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường đoạn 1
1 Ca xe vận chuyển máy móc thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Vét bùn mương, hữu cơ, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2393 100m3
3 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,07 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9552 100m3
5 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5878 100m3
6 Đắp đất trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m3
7 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3742 100m3
8 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2567 100m3
9 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7491 100m3
10 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.008,173 m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8976 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0555 100m3
13 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7395 100m3
14 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, cự ly 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7395 100m3
15 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7395 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0316 100m3
17 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 100m2
18 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6635 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7606 100m2
21 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0405 100m2
22 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3837 100m2
23 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2096 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2096 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2096 100tấn
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2392 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2392 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4333 100m3
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4333 100m3
30 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
32 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
B Cống dọc thoát nước D500 đoạn 1
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9423 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5795 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,58 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.815 cái
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn ống
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
10 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
11 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 100m2
12 Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,15 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,42 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
15 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6477 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
17 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
18 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1094 tấn
C Hè phố và công tác hoàn thiện đoạn 1
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 m3
7 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5998 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7255 m3
9 Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
15 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.748,33 m2
16 Đệm cát vàng hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4165 m3
17 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,25 m2
18 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100m2
20 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
22 Trồng cây sấu đường kính D=10-12cm, H>=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m3
24 Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
D Cống ngang đường đoạn 1
1 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 80x80 (quy về cống KT100x100; K=0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
2 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 100x 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn cống
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn cống
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
9 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,83 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
12 Tháo dỡ cống tròn D600(k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
13 Tháo dỡ cống tròn D800 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
14 Tháo dỡ cống tròn D100 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
15 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
16 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
17 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
18 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,41 m3
19 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,92 m3
20 Ván khuôn thép móng, thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 100m2
21 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6948 100m2
22 Ván khuôn thép thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1429 100m2
23 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m3
24 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8183 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m3
26 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5387 100m3
27 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0211 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2515 100m3
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2515 100m3
30 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
36 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 tấn
37 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
39 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
E Nền, mặt đường đoạn 2
1 Vét bùn mương, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6188 100m3
2 Phá bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5255 100m3
4 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m3
6 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3121 100m3
7 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,815 m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0682 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0522 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8245 100m3
11 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8204 100m3
12 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, cự ly 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8204 100m3
13 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10T, 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8204 100m3
14 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6765 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2787 100m2
17 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2787 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6765 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6335 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6335 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6335 100tấn
22 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
23 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0948 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0948 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5804 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5804 100m3
28 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
30 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
F Xây tường kè đoạn 2
1 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3917 100m3
2 Đắp đất móng tường kè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6111 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6909 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
5 Bê tông móng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,42 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6116 100m2
7 Bê tông thân tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,77 m3
8 Ván khuôn thép thân tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5521 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường kè, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
10 Ván khuôn thép mũ tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7806 100m3
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7806 100m3
G Cống dọc thoát nước D500 đoạn 2
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2387 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5514 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,34 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314 cái
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =500mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
10 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m3
11 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m2
12 Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,81 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
15 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
17 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
18 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4861 tấn
22 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m3
23 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
26 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
H Hè phố và công tác hoàn thiện đoạn 2
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 949 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,67 m3
7 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 m3
9 Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
10 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 công
15 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281,35 m2
16 Đệm cát vàng hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0675 m3
17 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
18 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
20 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
22 Trồng cây sấu đường kính D=10-12cm, H>=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cây
23 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
24 Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,23 m2
26 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
27 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
I Cống ngang đường đoạn 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
2 Tháo dỡ ống cống D100 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
3 Tháo dỡ ống cống D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
4 Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
5 Bơm nước làm khô lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
6 Đào bỏ thanh thải dòng chảy, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
7 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1958 100m3
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4442 100m3
9 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7265 100m
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
11 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
12 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
17 Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
18 Ván khuôn thép tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
19 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
20 Ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6317 100m2
21 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
25 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 tấn
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3
28 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m3
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m3
J Vật liệu xây lắp điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
5 Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
6 Sơn đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cột
7 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
8 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.315 m
10 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
11 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
12 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
13 Ống nhựa xoắn f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030 m
14 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 cái
17 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
18 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
19 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.886 m
20 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
21 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
K Thiết bị điện chiếu sáng
1 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
L Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
M Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
N Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->