Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống Kênh B (Kênh 13)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa cống Kênh B (Kênh 13) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp bù miễn Thủy lợi phí năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-10 20:18:00 đến ngày 2020-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,671,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Cải tạo sửa chữa cống Kênh B (Kênh 13); Hạng mục: Sửa chữa | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | 100M |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | 100M |
| 3 | Cọc bạch đàn giằng ngang và giằng dọc đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100M |
| 4 | Thép buộc đầu cừ, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | Tấn |
| 5 | Trải tấm cao su sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100M2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100M3 |
| 7 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100M3 |
| 8 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | 100M |
| 9 | Nhổ Cọc bạch đàn giằng ngang và giằng dọc đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100M |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2653 | 100M3 |
| 12 | Đào móng chân khay Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | M3 |
| 13 | Đóng cọc tràm móng cống chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2688 | 100M |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9253 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7313 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=16m đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1626 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | Tấn |
| 26 | Cung cấp thanh sắt tròn đặc D48 gài cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1503 | M3 |
| 28 | Bê tông tường, dày >45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0079 | M3 |
| 29 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8778 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | Tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | M3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M3 |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0175 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0175 | Tấn |
| 44 | Cung cấp thiết bị pa lăng nâng hạ cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | Tấn |
| 50 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,972 | 100M |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | M3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | 100M3 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100M2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | M3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100M2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | Tấn |
| 65 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,024 | M3 |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 67 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thông áp, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái bờ, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( dưới lớp đất núi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100M2 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6512 | 100M3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | M3 |
| 73 | Trải tấm cao su đổ bê tông tấm đan D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | Tấn |
| 76 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4688 | M3 |
| 77 | Nhúng kẽm nóng cửa van và khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6564 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi