Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 11:10:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,963,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà C | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,846 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đá granit cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,912 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng mái sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,752 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ tam cấp, nền vê sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,567 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,847 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,018 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 18 | Cắt sàn sê nô bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,025 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,365 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,016 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,69 | m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | lỗ |
| 25 | Cấy thép D10 liên kết L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,274 | kg |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,623 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,623 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,623 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng sảnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp sảnh chính, phụ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,237 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,467 | m3 |
| 62 | Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,642 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 64 | Lắp đặt con tiện bê tông cao 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 65 | Trát xà dầm sảnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,208 | m2 |
| 66 | Trát trần sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,196 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,873 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,931 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột sảnh chính, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,176 | m2 |
| 70 | Đắp gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,28 | m |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,299 | m2 |
| 72 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,541 | m2 |
| 73 | Bê tông xỉ than dày 170 phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm sàn vê sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,686 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,686 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,604 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,801 | m2 |
| 78 | Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6 đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,801 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.324,2 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,885 | m2 |
| 81 | Sơn trần thang, bản dốc trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,768 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,635 | m2 |
| 83 | Sơn trần, cột sảnh đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,912 | m2 |
| 84 | Băng đá bậu cửa đi bằng đá granits đen Kim Sa dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit vào mặt trên lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá đen bóc lồi ánh kim kt 200x100x30 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,564 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granits mầu đen dày 20mm tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,924 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granits mầu vàng cát dày 20mm tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,181 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,366 | m2 |
| 90 | Vách kính. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,172 | m2 |
| 91 | PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 92 | Khuôn cửa kép 250 x 60 - gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 93 | Cửa đi Panô, khung dọc 4x10cm, khung ngang 4x20cm; ván huỳnh dầy 3cm, gỗ lim (chưa bao gồm sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,772 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 95 | Nẹp khuôn cửa bản to 20x100 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m |
| 96 | Nẹp khuôn cửa bản nhỏ 6x40 mặt trong ( đã sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m |
| 97 | Sơn PU cửa đi , cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,524 | m2 |
| 98 | Khoá tay nắm tròn cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 100 | Khoá tay nắm gạt cửa phòng Việt tiệp- ốp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 101 | Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,77 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,059 | m2 |
| 107 | Trần nhôm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm, trần hành lang (lắp đặt khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,955 | m2 |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,358 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,531 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,849 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, Đá granít tự nhiên cầu thang dày 20mm - Nâu Anh Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,152 | m2 |
| 112 | Lan can thép hộp cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 113 | Lan can thép cầu thang thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,386 | m2 |
| 116 | Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m |
| 117 | Trụ gỗ lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn mạ mầu kẽm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m2 |
| 119 | Tôn kẽm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,329 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,329 | m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 123 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,752 | m2 |
| 124 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,752 | m2 |
| 125 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 126 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 127 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột (nhân công thợ 4.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | 100m2 |
| 130 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 132 | Thay mới giá đỡ điều hòa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Thay thế ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 136 | Bổ sung ga cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 137 | Lắp đặt bảo ôn cho ống thoát nước ngưng D21 đi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 139 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi sịt xí Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm úng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu Inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.8x1.1 (Gương INAX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 18mm+phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 150 | Lát đá granit bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 151 | Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,827 | kg |
| 152 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x25mm, tê ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Y chuyển bậc 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Y chuyển bậc 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x450x150 (trọn bộ vỏ+thanh cỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x450x150 ( trọn bộ gồm vỏ +thanh cỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 189 | Đèn Led panel Plus âm trần 600 x600- 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 171x172-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D90-7W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 192 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 193 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+ 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 210 | Vỏ Tủ mạng 32U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 213 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch quang 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Cáp nối mạng AMT CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 215 | Phá dỡ Nền gạch đỏ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,288 | m2 |
| 216 | Đào móng tường cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 217 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng tường cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 219 | Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bồn hoa chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, bồn hoa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,573 | m2 |
| 221 | Công tác ốp đá granits mầu vàng cát dày 20mm tường chắn sân đường (tường chắn bo cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| B | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi