Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126339-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200119122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 11:10:00 đến ngày 2020-01-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,963,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà C
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,846 m2
2 Phá dỡ đá granit cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,912 m2
3 Phá lớp vữa láng mái sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,752 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ tam cấp, nền vê sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,567 m3
5 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,65 m2
7 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,847 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Tháo dỡ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,25 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
15 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,018 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 m3
18 Cắt sàn sê nô bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,235 m3
20 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,025 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183,365 m2
22 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,016 m2
23 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,69 m2
24 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 lỗ
25 Cấy thép D10 liên kết L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,274 kg
26 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,623 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,623 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4 km bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,623 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,265 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng sảnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp sảnh chính, phụ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,174 m3
43 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,237 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,467 m3
62 Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,642 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 m3
64 Lắp đặt con tiện bê tông cao 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
65 Trát xà dầm sảnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,208 m2
66 Trát trần sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,196 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,873 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,931 m2
69 Trát trụ cột sảnh chính, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,176 m2
70 Đắp gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,28 m
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,299 m2
72 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,541 m2
73 Bê tông xỉ than dày 170 phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,406 m3
74 Quét flinkote chống thấm sàn vê sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,686 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,686 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,604 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,801 m2
78 Lắp đặt trần nhôm 600x600x0.6 đục lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,801 m2
79 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.324,2 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290,885 m2
81 Sơn trần thang, bản dốc trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,768 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,635 m2
83 Sơn trần, cột sảnh đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,912 m2
84 Băng đá bậu cửa đi bằng đá granits đen Kim Sa dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,238 m2
85 Ốp đá granit vào mặt trên lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m2
86 Công tác ốp đá đen bóc lồi ánh kim kt 200x100x30 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,564 m2
87 Công tác ốp đá granits mầu đen dày 20mm tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,924 m2
88 Công tác ốp đá granits mầu vàng cát dày 20mm tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,181 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở hất + Vách cố định. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,366 m2
90 Vách kính. Hệ XINGFA-55, kính dán an toàn 6,38mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,172 m2
91 PK: KINLONG, Tay cài, bản lề chữ A, thanh chống (cho 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
92 Khuôn cửa kép 250 x 60 - gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m
93 Cửa đi Panô, khung dọc 4x10cm, khung ngang 4x20cm; ván huỳnh dầy 3cm, gỗ lim (chưa bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,772 m2
94 Cửa đi 1 cánh mở quay. Hệ XINGFA-55, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
95 Nẹp khuôn cửa bản to 20x100 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6 m
96 Nẹp khuôn cửa bản nhỏ 6x40 mặt trong ( đã sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6 m
97 Sơn PU cửa đi , cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,524 m2
98 Khoá tay nắm tròn cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
100 Khoá tay nắm gạt cửa phòng Việt tiệp- ốp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
101 Clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
102 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,77 m2
104 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 m2
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,059 m2
107 Trần nhôm 600x600x0,6mm đục lỗ tiêu âm, trần hành lang (lắp đặt khung xương hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,955 m2
108 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,358 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch granits nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,531 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,849 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, Đá granít tự nhiên cầu thang dày 20mm - Nâu Anh Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,152 m2
112 Lan can thép hộp cầu thang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
113 Lan can thép cầu thang thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
114 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,386 m2
116 Tay vịn gỗ lim đánh vecni mầu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m
117 Trụ gỗ lim D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn mạ mầu kẽm dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 100m2
119 Tôn kẽm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
120 Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,329 m2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,329 m2
122 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
123 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,752 m2
124 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,752 m2
125 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
126 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
127 Đắp hoa văn trang trí đầu cột (nhân công thợ 4.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
128 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 100m2
130 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
132 Thay mới giá đỡ điều hòa bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Thay thế ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
134 Lắp đặt bảo ôn cho ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
136 Bổ sung ga cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
137 Lắp đặt bảo ôn cho ống thoát nước ngưng D21 đi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
139 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
140 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi sịt xí Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm úng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax+xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp đặt phễu thu Inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt gương soi chống ẩm kt 1.8x1.1 (Gương INAX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 18mm+phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
150 Lát đá granit bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m2
151 Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,827 kg
152 Van chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Van chặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm, ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x25mm, tê ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
167 Lắp đặt nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
168 Lắp đặt nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
179 Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
180 Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
181 Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
182 Lắp đặt cút góc 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
183 Y chuyển bậc 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
184 Y chuyển bậc 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
185 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
186 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x450x150 (trọn bộ vỏ+thanh cỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 300x450x150 ( trọn bộ gồm vỏ +thanh cỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
189 Đèn Led panel Plus âm trần 600 x600- 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
190 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần 171x172-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
191 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D90-7W, Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
192 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
193 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
194 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, hạt xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
198 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
200 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+ 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
203 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
204 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
206 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
207 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
208 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
209 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
210 Vỏ Tủ mạng 32U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
213 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch quang 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
214 Cáp nối mạng AMT CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
215 Phá dỡ Nền gạch đỏ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,288 m2
216 Đào móng tường cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 m3
217 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng tường cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
219 Xây gạch Block DMC 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bồn hoa chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m3
220 Trát tường ngoài, bồn hoa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,573 m2
221 Công tác ốp đá granits mầu vàng cát dày 20mm tường chắn sân đường (tường chắn bo cỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 m2
B Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->