Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 10:36:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | *Nhà văn hóa | Chương V<br/>E - HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 | NT | 4,9556 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,3211 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 21,695 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,8832 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 1,1052 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | NT | 1,0539 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | NT | 1,705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | NT | 0,2996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | NT | 5,5354 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 77,6925 | m³ |
| 12 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 7,3728 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,2917 | 100m² |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | NT | 60,9611 | m³ |
| 15 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 3,2085 | m³ |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 3,4155 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 1,541 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 0,4039 | 100m³ |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | NT | 32,4156 | m³ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 | NT | 0,1484 | 100m³ |
| 21 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,0107 | 100m² |
| 22 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 0,7066 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | NT | 0,016 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | NT | 0,1274 | tấn |
| 25 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | NT | 1,06 | m³ |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | NT | 3,4317 | m³ |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | NT | 3,7433 | m² |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | NT | 20,357 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0306 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | NT | 0,0429 | tấn |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | NT | 0,5984 | m³ |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | NT | 8 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | NT | 0,0577 | 100m³ |
| 34 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | NT | 1,8188 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | NT | 0,238 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m | NT | 1,7962 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | NT | 0,3387 | tấn |
| 38 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cột, | NT | 37,3581 | kg |
| 39 | Sản xuất bản mã đầu cột, KL <=10kg/1 cấu kiện | NT | 0,0363 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | NT | 0,0363 | tấn |
| 41 | Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | NT | 11,0185 | m³ |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 2,3909 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | NT | 0,5196 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=16m | NT | 1,9948 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | NT | 1,5031 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | NT | 25,1926 | m³ |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | NT | 3,8229 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | NT | 3,8108 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | NT | 32,8477 | m³ |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,9656 | 100m² |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m | NT | 0,2575 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | NT | 0,0969 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m | NT | 0,0911 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao <=16m | NT | 0,5543 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | NT | 10,5873 | m³ |
| 56 | Mua thép hình U100x50x3 làm xà gồ thép mái | NT | 1.769,7682 | kg |
| 57 | Mua thép hình L63x63 làm vì kèo | NT | 520,6385 | kg |
| 58 | Mua thép hình L75x5 làm vì kèo | NT | 470,844 | kg |
| 59 | Mua thép hình L50x50 làm vì kèo | NT | 389,5 | kg |
| 60 | Mua thép tấm liên kết vì kèo | NT | 298,6952 | kg |
| 61 | Mua thép tròn D20 liên kết vì kèo | NT | 30,34 | kg |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | NT | 1,6683 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | NT | 1,6683 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | NT | 1,7266 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 1,7266 | tấn |
| 66 | Mua thép hình L50x50 làm giằng thép mái | NT | 352,8152 | kg |
| 67 | Mua thép tấm liên kết giằng thép mái | NT | 53,2385 | kg |
| 68 | Mua thép tròn D14 làm giằng thép mái | NT | 3,4132 | kg |
| 69 | Sản xuất giằng mái thép | NT | 0,3999 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép bu lông | NT | 0,3985 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 256,5296 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | NT | 3,4492 | 100m² |
| 73 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,42mm | NT | 25,62 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | NT | 109,4926 | m³ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | NT | 8,5528 | m³ |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | NT | 25,0062 | m³ |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | NT | 410,9049 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | NT | 277,3646 | m² |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | NT | 80,08 | m |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | NT | 728,1378 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | NT | 248,0524 | m² |
| 82 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | NT | 176,9 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | NT | 761,56 | m |
| 84 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | NT | 75,7 | m |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | NT | 93,8388 | m² |
| 86 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | NT | 249,5578 | m² |
| 87 | Sơn cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | NT | 936,3219 | 1m2 |
| 88 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. | NT | 728,1378 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 343,3966 | 1m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | NT | 77,5208 | m² |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | NT | 152,3298 | m² |
| 92 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp chống thấm | NT | 456,987 | kg |
| 93 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | NT | 152,3298 | m² |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | NT | 17,5084 | m2 |
| 95 | Vách ngăn tấm compact | NT | 21,475 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | NT | 40,836 | m2 |
| 97 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | NT | 17,5084 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | NT | 25,0314 | m³ |
| 99 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,0445 | 100m² |
| 100 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 5,5988 | m³ |
| 101 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | NT | 37,4741 | m³ |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | NT | 86,8122 | m² |
| 103 | Láng granitô cầu thang | NT | 86,8122 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | NT | 187,06 | m |
| 105 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long 500x500mm | NT | 354,8388 | m2 |
| 106 | Trần hệ hợp kim nhôm clipin 60x600 | NT | 203,5204 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | NT | 0,646 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 34,3056 | m² |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 23,5131 | m2 |
| 110 | Khuôn cửa đơn 60x135 Lim Nam Phi | NT | 318,76 | m |
| 111 | Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi | NT | 250,44 | m |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 318,76 | m |
| 113 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | NT | 318,76 | m |
| 114 | Sơn nẹp khuôn cửa bằng sơn PU | NT | 250,44 | m |
| 115 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | NT | 40,436 | m2 |
| 116 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi | NT | 19,95 | m2 |
| 117 | Phụ trội kính trắng an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly | NT | 23,0018 | m2 |
| 118 | Kính trắng an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly: | NT | 29,03 | 0.0 |
| 119 | Cửa đi mở trượt nhựa lõi thép | NT | 2,07 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa đa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm) | NT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | NT | 60,386 | m² |
| 122 | Sơn cửa bằng sơn PU | NT | 120,772 | m2 |
| 123 | Khóa cửa đi Đài Loan | NT | 8 | bộ |
| 124 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | NT | 61 | cỏi |
| 125 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | NT | 202 | cỏi |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | NT | 12,9672 | 100m² |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | NT | 2,0159 | 100m² |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | NT | 2,0676 | 100m² |
| 129 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | NT | 2,1984 | m³ |
| 130 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,0299 | 100m² |
| 131 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 0,6281 | m³ |
| 132 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 2,2593 | m³ |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | NT | 5,0423 | m² |
| 134 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 1,3723 | m³ |
| 135 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | NT | 13,7234 | m2 |
| 136 | Mua thép hộp, ống làm lan can đường dốc, | NT | 244,7765 | kg |
| 137 | Mua thép bản làm bản liên kết, | NT | 23,1174 | kg |
| 138 | Sản xuất lan can sắt | NT | 0,2601 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | NT | 23,1338 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | NT | 17,62 | m² |
| 141 | **Hạng mục phụ trợ | NT | 0 | 0.0 |
| 142 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | NT | 22,297 | m³ |
| 143 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 3,7162 | m³ |
| 144 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,177 | 100m² |
| 145 | Xây móng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | NT | 10,5114 | m³ |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong | NT | 33,5776 | m2 |
| 147 | Ốp chân tường gạch 60x240mm | NT | 33,5776 | m2 |
| 148 | Đất mầu trồng cây | NT | 11,6525 | 0.0 |
| 149 | Rải lớp nilon chống mất nước | NT | 997 | m2 |
| 150 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | NT | 149,55 | m³ |
| 151 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C1 | NT | 2,6746 | 100m³ |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | NT | 7,776 | m³ |
| 153 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | NT | 11,468 | m³ |
| 154 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,3472 | 100m² |
| 155 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | NT | 11,0326 | m³ |
| 156 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | NT | 0,6686 | 100m² |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | NT | 0,1732 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | NT | 0,582 | tấn |
| 159 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | NT | 66,7207 | m³ |
| 160 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | NT | 36,117 | m³ |
| 161 | ***Điện, nước, chống sét nhà văn hóa | NT | 0 | 0.0 |
| 162 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x200x150mm | NT | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | NT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các cầu trì 50A | NT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | NT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | NT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | NT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | NT | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | NT | 13 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led 300x300-14w | NT | 17 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led 600x600-36w | NT | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn âm trần có chụp 12w | NT | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn pha led sân khâu D220-200W | NT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đế âm | NT | 36 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | NT | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | NT | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | NT | 120 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | NT | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | NT | 480 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) | NT | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm (ống xoắn) | NT | 300 | m |
| 183 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | NT | 20 | hộp |
| 184 | Công sơn đón điện sứ | NT | 1 | cái |
| 185 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | NT | 17,28 | m³ |
| 186 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | NT | 7 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | NT | 68 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | NT | 32 | m |
| 189 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | NT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | NT | 0,48 | 100m |
| 191 | Chân bật dọc tường | NT | 24 | cái |
| 192 | Đo kiểm tra điện trở an toàn | NT | 1 | ca |
| 193 | Thép góc + thanh kèm | NT | 32 | cái |
| 194 | Kẹp nối dây, đai cố định cáp | NT | 34 | cái |
| 195 | Bình CO2- MT3 loại 3kg chữa cháy | NT | 2 | bình |
| 196 | Bình MFZ4 loại 4kg chữa cháy | NT | 4 | bình |
| 197 | Nội quy tiêu lện PCCC | NT | 2 | bộ |
| 198 | Kệ để bình chữa cháy | NT | 2 | hộp |
| 199 | Đèn Exit | NT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn Exit | NT | 4 | bộ |
| 201 | Đèn sự cố | NT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt đèn sự cố | NT | 4 | bộ |
| 203 | Hộp kỹ thuât | NT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | NT | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm (ống xoắn) | NT | 80 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | NT | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | NT | 0,13 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | NT | 0,1 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | NT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | NT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | NT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | NT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | NT | 27 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | NT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | NT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | NT | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | NT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | NT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | NT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | NT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | NT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | NT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | NT | 0,21 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | NT | 0,05 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | NT | 0,02 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | NT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | NT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | NT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | NT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | NT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | NT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi | NT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt xí bệt | NT | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt van phao điện | NT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | NT | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | NT | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | NT | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi gạt | NT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | NT | 0,7 | 100m |
| 242 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | NT | 8 | cái |
| 243 | Cầu chắn rác I nox | NT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | NT | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | NT | 8 | cái |
| 246 | ****Chống mối | NT | 0 | 0.0 |
| 247 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | NT | 50,94 | m3 |
| 248 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | NT | 27,9 | m3 |
| 249 | Phòng mối mặt nền nhà | NT | 23,04 | m3 |
| 250 | Phòng mối mặt nền nhà | NT | 354 | m2 |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: ≤ 1%*(I+II+III+IV) | NT | 1 | 1 khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: ≤ 2,5%*(I+II+III+IV) | NT | 1 | 1 khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi