Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126181-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200118126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 10:36:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 *Nhà văn hóa Chương V<br/>E - HSMT 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 NT 4,9556 100m³
3 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,3211 100m²
4 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 21,695
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật NT 0,8832 100m²
6 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 1,1052 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm NT 1,0539 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm NT 1,705 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm NT 0,2996 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm NT 5,5354 tấn
11 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 NT 77,6925
12 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 NT 7,3728
13 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,2917 100m²
14 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 NT 60,9611
15 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 NT 3,2085
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 NT 3,4155 100m³
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 NT 1,541 100m³
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 NT 0,4039 100m³
19 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 NT 32,4156
20 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C2 NT 0,1484 100m³
21 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật NT 0,0107 100m²
22 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 0,7066
23 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật NT 0,016 100m²
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm NT 0,1274 tấn
25 Bê tông móng , rộng <=250cm, M250, đá 2x4 NT 1,06
26 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 NT 3,4317
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 NT 3,7433
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 NT 20,357 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp NT 0,0306 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan NT 0,0429 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 NT 0,5984
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg NT 8 cái
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 NT 0,0577 100m³
34 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m NT 1,8188 100m²
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m NT 0,238 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m NT 1,7962 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m NT 0,3387 tấn
38 Mua thép tấm làm bản mã đầu cột, NT 37,3581 kg
39 Sản xuất bản mã đầu cột, KL <=10kg/1 cấu kiện NT 0,0363 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện NT 0,0363 tấn
41 Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 NT 11,0185
42 Ván khuôn xà dầm, giằng NT 2,3909 100m²
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m NT 0,5196 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=16m NT 1,9948 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m NT 1,5031 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 NT 25,1926
47 Ván khuôn sàn mái NT 3,8229 100m²
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m NT 3,8108 tấn
49 Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 NT 32,8477
50 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan NT 0,9656 100m²
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m NT 0,2575 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m NT 0,0969 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m NT 0,0911 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao <=16m NT 0,5543 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 NT 10,5873
56 Mua thép hình U100x50x3 làm xà gồ thép mái NT 1.769,7682 kg
57 Mua thép hình L63x63 làm vì kèo NT 520,6385 kg
58 Mua thép hình L75x5 làm vì kèo NT 470,844 kg
59 Mua thép hình L50x50 làm vì kèo NT 389,5 kg
60 Mua thép tấm liên kết vì kèo NT 298,6952 kg
61 Mua thép tròn D20 liên kết vì kèo NT 30,34 kg
62 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m NT 1,6683 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m NT 1,6683 tấn
64 Sản xuất xà gồ thép NT 1,7266 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép NT 1,7266 tấn
66 Mua thép hình L50x50 làm giằng thép mái NT 352,8152 kg
67 Mua thép tấm liên kết giằng thép mái NT 53,2385 kg
68 Mua thép tròn D14 làm giằng thép mái NT 3,4132 kg
69 Sản xuất giằng mái thép NT 0,3999 tấn
70 Lắp dựng giằng thép bu lông NT 0,3985 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp NT 256,5296 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm NT 3,4492 100m²
73 Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,42mm NT 25,62 m
74 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 NT 109,4926
75 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 NT 8,5528
76 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 NT 25,0062
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 NT 410,9049 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 NT 277,3646
79 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 NT 80,08 m
80 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 NT 728,1378 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 NT 248,0524
82 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 NT 176,9 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 NT 761,56 m
84 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 NT 75,7 m
85 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 NT 93,8388
86 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 NT 249,5578
87 Sơn cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. NT 936,3219 1m2
88 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ. NT 728,1378 1m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ NT 343,3966 1m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 NT 77,5208
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 NT 152,3298
92 Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp chống thấm NT 456,987 kg
93 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... NT 152,3298
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm NT 17,5084 m2
95 Vách ngăn tấm compact NT 21,475 m2
96 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm NT 40,836 m2
97 Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm NT 17,5084 m2
98 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 NT 25,0314
99 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,0445 100m²
100 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 5,5988
101 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 NT 37,4741
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 NT 86,8122
103 Láng granitô cầu thang NT 86,8122 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 NT 187,06 m
105 Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long 500x500mm NT 354,8388 m2
106 Trần hệ hợp kim nhôm clipin 60x600 NT 203,5204 m2
107 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm NT 0,646 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa NT 34,3056
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp NT 23,5131 m2
110 Khuôn cửa đơn 60x135 Lim Nam Phi NT 318,76 m
111 Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi NT 250,44 m
112 Lắp dựng khuôn cửa đơn NT 318,76 m
113 Sơn khuôn cửa bằng sơn PU NT 318,76 m
114 Sơn nẹp khuôn cửa bằng sơn PU NT 250,44 m
115 Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi NT 40,436 m2
116 Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi NT 19,95 m2
117 Phụ trội kính trắng an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly NT 23,0018 m2
118 Kính trắng an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly: NT 29,03 0.0
119 Cửa đi mở trượt nhựa lõi thép NT 2,07 m2
120 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa đa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm) NT 1 bộ
121 Lắp dựng cửa vào khuôn NT 60,386
122 Sơn cửa bằng sơn PU NT 120,772 m2
123 Khóa cửa đi Đài Loan NT 8 bộ
124 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ NT 61 cỏi
125 Bản lề cửa đi, cửa sổ NT 202 cỏi
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m NT 12,9672 100m²
127 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m NT 2,0159 100m²
128 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm NT 2,0676 100m²
129 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 NT 2,1984
130 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,0299 100m²
131 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 0,6281
132 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 NT 2,2593
133 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 NT 5,0423
134 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 1,3723
135 Lát gạch terrazzo 40x40cm NT 13,7234 m2
136 Mua thép hộp, ống làm lan can đường dốc, NT 244,7765 kg
137 Mua thép bản làm bản liên kết, NT 23,1174 kg
138 Sản xuất lan can sắt NT 0,2601 tấn
139 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp NT 23,1338 m2
140 Lắp dựng lan can sắt NT 17,62
141 **Hạng mục phụ trợ NT 0 0.0
142 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 NT 22,297
143 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 3,7162
144 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,177 100m²
145 Xây móng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 NT 10,5114
146 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong NT 33,5776 m2
147 Ốp chân tường gạch 60x240mm NT 33,5776 m2
148 Đất mầu trồng cây NT 11,6525 0.0
149 Rải lớp nilon chống mất nước NT 997 m2
150 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 NT 149,55
151 Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C1 NT 2,6746 100m³
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 NT 7,776
153 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 NT 11,468
154 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,3472 100m²
155 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, đá 1x2 NT 11,0326
156 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy NT 0,6686 100m²
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm NT 0,1732 tấn
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm NT 0,582 tấn
159 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 NT 66,7207
160 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 NT 36,117
161 ***Điện, nước, chống sét nhà văn hóa NT 0 0.0
162 Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x200x150mm NT 1 hộp
163 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn NT 1 cái
164 Lắp đặt các cầu trì 50A NT 1 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 50A NT 1 cái
166 Lắp đặt các automat 1 pha 20A NT 6 cái
167 Lắp đặt các automat 1 pha 10A NT 5 cái
168 Lắp đặt quạt treo tường NT 19 cái
169 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng NT 13 bộ
170 Lắp đặt đèn led 300x300-14w NT 17 bộ
171 Lắp đặt đèn led 600x600-36w NT 15 bộ
172 Lắp đặt đèn âm trần có chụp 12w NT 24 bộ
173 Lắp đặt đèn pha led sân khâu D220-200W NT 2 bộ
174 Lắp đặt đế âm NT 36 hộp
175 Lắp đặt ổ cắm đôi NT 14 cái
176 Lắp đặt công tắc 1 hạt NT 11 cái
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 NT 100 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 NT 120 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 NT 50 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 NT 480 m
181 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống xoắn) NT 120 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm (ống xoắn) NT 300 m
183 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm NT 20 hộp
184 Công sơn đón điện sứ NT 1 cái
185 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 NT 17,28
186 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng NT 7 cọc
187 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm NT 68 m
188 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 NT 32 m
189 Gia công kim thu sét, dài 1,5m NT 3 cái
190 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm NT 0,48 100m
191 Chân bật dọc tường NT 24 cái
192 Đo kiểm tra điện trở an toàn NT 1 ca
193 Thép góc + thanh kèm NT 32 cái
194 Kẹp nối dây, đai cố định cáp NT 34 cái
195 Bình CO2- MT3 loại 3kg chữa cháy NT 2 bình
196 Bình MFZ4 loại 4kg chữa cháy NT 4 bình
197 Nội quy tiêu lện PCCC NT 2 bộ
198 Kệ để bình chữa cháy NT 2 hộp
199 Đèn Exit NT 4 cái
200 Lắp đặt đèn Exit NT 4 bộ
201 Đèn sự cố NT 4 cái
202 Lắp đặt đèn sự cố NT 4 bộ
203 Hộp kỹ thuât NT 1 cái
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 NT 80 m
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm (ống xoắn) NT 80 m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm NT 0,3 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm NT 0,13 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm NT 0,1 100m
209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm NT 2 cái
210 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm NT 2 cái
211 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm NT 6 cái
212 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm NT 8 cái
213 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm NT 27 cái
214 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm NT 10 cái
215 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm NT 5 cái
216 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm NT 9 cái
217 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm NT 2 cái
218 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm NT 2 cái
219 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm NT 2 cái
220 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm NT 2 cái
221 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm NT 2 cái
222 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm NT 1 cái
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm NT 0,21 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm NT 0,05 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm NT 0,02 100m
226 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm NT 12 cái
227 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm NT 2 cái
228 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm NT 2 cái
229 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm NT 6 cái
230 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm NT 4 cái
231 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm NT 1 cái
232 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi NT 2 bộ
233 Lắp đặt gương soi NT 2 cái
234 Lắp đặt xí bệt NT 2 bộ
235 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi NT 2 bộ
236 Lắp đặt van phao điện NT 1 cái
237 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 NT 1 bể
238 Lắp đặt chậu tiểu nam NT 3 bộ
239 Lắp đặt chậu tiểu nữ NT 2 bộ
240 Lắp đặt vòi gạt NT 2 bộ
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm NT 0,7 100m
242 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm NT 8 cái
243 Cầu chắn rác I nox NT 8 cái
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm NT 16 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm NT 8 cái
246 ****Chống mối NT 0 0.0
247 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II NT 50,94 m3
248 Phòng mối bằng hàng rào bên trong NT 27,9 m3
249 Phòng mối mặt nền nhà NT 23,04 m3
250 Phòng mối mặt nền nhà NT 354 m2
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: ≤ 1%*(I+II+III+IV) NT 1 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: ≤ 2,5%*(I+II+III+IV) NT 1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->