Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa tuyến đường từ xã Mường Chiềng đi xã Đồng Chum (đoạn Km0+00 đến Km1+300), huyện Đà Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200125961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Khắc phục, sửa chữa tuyến đường từ xã Mường Chiềng đi xã Đồng Chum (đoạn Km0+00 đến Km1+300), huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200125950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2019: 600 triệu đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 09:15:00 đến ngày 2020-01-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 3,1803 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,1202 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 3,1485 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,099 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 6,0248 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 2,6782 | m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 2,6514 | 100m3 |
| 8 | Đắp phụ lề máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,955 | Phần 2 Chương V | 2,8213 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phần 2 Chương V | 2,5998 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 2,5998 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 8,703 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 8,703 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng đá 2x4 đoạn tăng cường, láng nhựa 3 lớp | Phần 2 Chương V | 1,5179 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Phần 2 Chương V | 17,8593 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Phần 2 Chương V | 54,2573 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Phần 2 Chương V | 54,4573 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Phần 2 Chương V | 122,2699 | m3 |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 0,5263 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 Chương V | 4,7327 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Phần 2 Chương V | 0,6927 | 100m3 |
| 23 | Vệ sinh nền mặt ngầm trước khi đổ bê tông | Phần 2 Chương V | 180 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa | Phần 2 Chương V | 0,0586 | tấn |
| 25 | Làm khe co mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 90 | m |
| 26 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 12 | m |
| B | CỘT THỦY TRÍ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 Chương V | 0,0129 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 Chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| C | CỘT TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,3947 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Phần 2 Chương V | 0,0261 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 Chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 Chương V | 6,5281 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 Chương V | 22 | cái |
| D | RÃNH DỌC BÊ TÔNG TÁM GIÁC ĐƯỜNG DẪN ĐẦU NGẦM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 Chương V | 20,34 | m3 |
| E | RÃNH DỌC BÊ TÔNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 Chương V | 20,16 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 97,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 3,9715 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 Chương V | 2.880 | cái |
| F | RÃNH DỌC BTCT | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,6565 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,6499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 Chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 19,5 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Phần 2 Chương V | 0,5616 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính <=18 mm | Phần 2 Chương V | 0,9003 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 8,944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Phần 2 Chương V | 1,3156 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Phần 2 Chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành rãnh | Phần 2 Chương V | 1,5852 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phần 2 Chương V | 65 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,5785 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,5785 | 100m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen móng công trình | Phần 2 Chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Phần 2 Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường kênh | Phần 2 Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 6 | Ni lông lót 2 lớp chống mất nước xi măng | Phần 2 Chương V | 0,27 | kg |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 6 | m3 |
| H | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Phần 2 Chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0,1035 | 100m3 |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Phần 2 Chương V | 14 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển 100x160 cm | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,1025 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi