Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Cẩm Toại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200124126-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Cẩm Toại
Số hiệu KHLCNT 20200119606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 13:34:00 đến ngày 2020-01-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,702,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoản
B Hạng mục 2: Đình Cẩm Toại
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,004 100m2
2 Giàn giáo trong ở độ cao ≤3,6m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 100m2
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,66 100m²
4 Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44
5 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Con
6 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,72 m
7 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,62 m
8 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,477 m2
9 Phá dỡ các lớp láng trên mái Hậu tẩm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,553
10 Đục tẩy phần hoa văn hư hỏng tường cổ diềm Hậu điện  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,494 m2
11 Đục tường, tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái Hậu điện  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,44 m
12 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,29
13 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao >4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,759
14 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,118
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,581
16 Hạ giải nền, gạch gốm 300x300  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,044 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,716
18 Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,921
19 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,356
20 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,057
21 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2044
22 Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
23 Đào móng xây gia cố chân táng cột  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2172
24 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9912
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9834
26 Xây móng bằng gạch thẻ, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,534
27 Lắp dựng chân táng bằng thủ công trọng lượng <=100kg  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
28 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,044
29 Ngăn ẩm nền  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,044 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,716
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,921 m2
32 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,044 m2
33 Lát tu bổ, phục hồi gạch gốm 300x300, gạch mũi bậc  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,51 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,057
35 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2.  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,568 m3
36 Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2.  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,917 m3
37 Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2.  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,593 m3
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2.  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 m3
39 Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
41 Tu bổ phục hồi liên ba  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,724 m2
42 Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,162 m3
43 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,714 m3
44 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,294 m2
45 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,712 m2
46 Lắp các phụ kiện của cửa  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 bộ
47 Lắp dựng cửa vào khuôn  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,299
48 Chạm khắc cấu kiện gỗ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,664 m2
49 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,263 m2
50 Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,423 m3
51 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,747 m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,876 m3
53 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hệ
54 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ
55 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,34 m
56 Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,353 m3
57 Công tác đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,987
58 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,834 100kg
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,868
60 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,553
61 Ngăn ẩm chống thấm trần mái  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,553
62 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,924
63 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m)  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,553
64 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,604
65 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc bờ mái, chiều dày 2cm hai mặt ô  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,776
66 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 con
67 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 con
68 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,216
69 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 con
70 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,476
71 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,936
72 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,184
73 Khoan tạo lỗ để bơm thuốc chống mối  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 748,4 lỗ khoan
74 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,68 m
75 Phòng mối nền công trình  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,722
76 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét gỗ.  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 474,912
77 Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,285
78 Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,915
79 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,52 m
80 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 lỗ khoan
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,52 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,72 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,04 m
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 hộp
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
88 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi (2 hạt)  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
92 Lắp đặt các thiết bị PCCC  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,847
94 Đắp cát lót nền sân, móng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,837
95 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,473
96 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,58
97 Xây tường thấp và bó vĩa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,124
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m²
99 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 305,796
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,405
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,78 m
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,405
C Hạng mục 3: Nhà trù
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,791
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,695
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,787
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,489
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,217 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,411
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,482
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
11 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,486
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,916
13 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38
14 Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,541
15 Gia công rui mái, lách chặn ngói  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83 m2
17 Lắp các phụ kiện của cửa  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
18 Lắp dựng cửa vào khuôn  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079
21 Căn chỉnh, định vị hệ mái  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,785 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,29 m
24 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,974 m2
25 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ, cây tre  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,919 m2
26 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2701 m2
27 Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6025 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,134
29 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,791
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m²
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,727
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,445
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,416
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 100m²
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,929
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt -0,237
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,504
42 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,698
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
44 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D20  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp)  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
50 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D89  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
51 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,2 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt các thiết bị PCCC  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Đắp cát lót nền sân  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,615
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,229
65 Xây bó vĩa, bồn cây bằng gạch thẻ, chiều dày ≤10cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m²
67 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,292 m2
D Hạng mục 4: Bình phong
1 Cạo vôi, rêu mốc trên thân bình phong để xuất lộ các trang trí  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,98
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,98
3 Phá dỡ cột trụ gạch bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,67
4 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, tường thấp theo bình phong  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52
5 Xây tường nối theo chiều cao nâng nền phần trên bình phong, vữa xi măng mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35
6 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,99 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m2
8 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,89 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,99
E Hạng mục 5: Trụ biểu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,23
2 Đắp cát lót móng dày 50  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,07
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,886
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,094 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m³
16 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,376
17 Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,309
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,08 m
19 Gia công hồ lô phía trên đầu trụ biểu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 con
20 Tu bổ, phục hồi các ô mặt trên đầu trụ biểu loại tô da  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,369 m2
21 Lắp dựng đầu trụ biểu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 con
22 Bức họa phù điêu gắn sành sứ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,578 m2
23 Các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,367 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,239
25 Đào móng xây bó vĩa nâng nền sân và móng bậc cấp  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,465
26 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,461
27 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,867
28 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,764
29 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,569
30 Xây móng và bó vĩa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,325
31 Xây tường bằng gạch thẻ, lan can trước trụ biểu, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,529
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,698
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,08 m
34 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,638 m2
35 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm gạch bậc cấp  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,78 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,698
F Hạng mục 6: Bia di tích
1 Hạ giải bia đá bảo quản để lắp dựng lại vị trí mới  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,424
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,108
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,514
5 Đào móng xây tường chân đế bia di tích, đất cấp I  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,283
6 Đắp cát lót móng dày 50 và tôn nền bên trong phần đế đỡ bia di tích  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,935
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367
8 Bê tông tường bao đế đỡ bia di tích đá 1x2, vữa bê tông mác 200  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,876
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55
10 Xây tường bằng gạch thẻ để ốp bia đá, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,514
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,91
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,52 m
13 Ốp đá bia đá hiện trạng lên vị trí mới, vữa mác 100  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84
15 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm  TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,667 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->