Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công cải tạo chỉnh trang hệ thống đường, thoát nước (bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200118601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thượng Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công cải tạo chỉnh trang hệ thống đường, thoát nước (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 12:11:00 đến ngày 2020-01-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: (Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí làm đường tránh; Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,845 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0684 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3684 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát vàng vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4184 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9562 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6495 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x12x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,12 | m |
| 14 | Lát tấm đan rãnh 50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,762 | m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,06 | m |
| 16 | Lát tấm đan rãnh 50x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,313 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | 100m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,56 | md |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4983 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1476 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3862 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chèn mối nối cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9716 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,618 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,914 | m2 |
| 40 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7414 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6352 | tấn |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 48 | Bộ song chắn rác 430x860mm - G125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 55 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp dựng khung và nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Bộ nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Phá dỡ tường gạch thân ga bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu BT cổ ga bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | m3 |
| 64 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,515 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,96 | cái |
| 70 | Lắp dựng lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,96 | cái |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,64 | md |
| 72 | Nạo vét rãnh ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,93 | m |
| 73 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi