Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ tập linh nghề cá làng Thanh Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200124145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Nhà thờ tập linh nghề cá làng Thanh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 14:10:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà thờ tập linh nghề cá | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,708 | 100m² |
| 2 | Giàn giáo trong ở độ cao ≤3,6m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,429 | 100m² |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,429 | 100m² |
| 4 | Gia công khung chống bảo vệ bàn thờ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m² |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,49 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,263 | m² |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,159 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | m³ |
| 9 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,172 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,972 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,291 | m² |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,977 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,567 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công trước sân, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,442 | m² |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | tấn |
| 16 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Con |
| 17 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Con |
| 18 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m |
| 19 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,03 | m |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,611 | m² |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,363 | m² |
| 22 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,709 | m² |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4273 | m² |
| 24 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,118 | m² |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,39 | m |
| 26 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m³ |
| 27 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,976 | m³ |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,399 | m³ |
| 29 | Đục tường, tạo rãnh sâu >3cm câu ngói mái khi lợp ngói mới | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 30 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | m³ |
| 31 | Phá cục bộ các vị trí hư hỏng lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,076 | m² |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,561 | m² |
| 33 | Trải bạt nền bảo quản nền gạch hiện trạng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,423 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ bảo vệ nền hiện trạng trong quá trình thi công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,423 | 100m² |
| 35 | Vệ sinh nền gạch lát hiện trạng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,3 | m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,748 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cuốn vòm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,613 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,01 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,282 | m² |
| 46 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,524 | m² |
| 47 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,64 | m |
| 48 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,08 | m |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 921,565 | m² |
| 50 | Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | m3 |
| 51 | Tu bổ phục hồi đòn tay hình tròn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | m3 |
| 52 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,038 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,253 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi diềm mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ loại đơn giản | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,354 | m² |
| 56 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,472 | m² |
| 57 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,277 | m² |
| 58 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,527 | m² |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,58 | m |
| 60 | Lắp các phụ kiện của cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,276 | m² |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,804 | m3 |
| 63 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hệ |
| 64 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,12 | m |
| 65 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,613 | m³ |
| 66 | Công tác đổ bê tông giằng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,482 | m³ |
| 67 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,098 | 100kg |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,824 | m² |
| 69 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,605 | m² |
| 70 | Ngăn ẩm chống thấm trần mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,605 | m² |
| 71 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,44 | m² |
| 72 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông (cao trên 4m) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,896 | m² |
| 73 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,472 | m² |
| 74 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc bờ mái, chiều dày 2cm hai mặt ô | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,77 | m² |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | con |
| 76 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | con |
| 77 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | con |
| 78 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,227 | m² |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,393 | m² |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1179 | m² |
| 81 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7052 | m² |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi che chống thấm mái hiên | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m² |
| 83 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m² |
| 84 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,9 | m |
| 85 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,714 | m² |
| 86 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1 | m² |
| 87 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,953 | m² |
| 88 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,24 | m |
| 89 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lỗ khoan |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,64 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,28 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,28 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đôi (2 hạt) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà trù | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,073 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,811 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,534 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,489 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,411 | m³ |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,483 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,93 | m² |
| 11 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,486 | m² |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,93 | m² |
| 13 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 14 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | m3 |
| 15 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 16 | Gia công cửa đi bằng gỗ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m² |
| 17 | Lắp các loại phụ kiện cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m² |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (đòn tay, rui..) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,785 | m² |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,29 | m |
| 24 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,974 | m² |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,919 | m² |
| 26 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,27 | m² |
| 27 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,602 | m² |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,672 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m² |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,727 | m³ |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,445 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Làm tầng lọc cát | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m³ |
| 41 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m³ |
| 42 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m³ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,301 | m³ |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,698 | m² |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D20 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D20 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhà vệ sinh và bếp) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC đường kính D89 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤60x80mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bình phong, bia di tích | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m² |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 20 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,189 | m² |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,81 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên phần thân, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,095 | m² |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,189 | m² |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | m² |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m² |
| E | Hạng mục 5: Miếu âm linh | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,02 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công (lớp vữa giả ngói) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,472 | m² |
| 6 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 (phần mái tháo dỡ cục bộ) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m² |
| 7 | Ngăn ẩm chống thấm trần mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m² |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m² |
| 9 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,472 | m² |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,02 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,396 | m² |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | m² |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | m² |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m² |
| F | Hạng mục 6: Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy loại không có ô hộc | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công (lớp vữa giả ngói) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,103 | m² |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,183 | m² |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,517 | m³ |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,106 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ và vệ sinh rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,962 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,289 | m² |
| 11 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,011 | m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | m³ |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,468 | m³ |
| 15 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa xi măng mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | m³ |
| 16 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 (phần mái tháo dỡ cục bộ) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,103 | m2 |
| 17 | Ngăn ẩm chống thấm trần mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,103 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,103 | m2 |
| 19 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,181 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,237 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,962 | m² |
| 26 | Sản xuất cửa song sắt | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,994 | m² |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,994 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,988 | m² |
| G | Hạng mục 7: Sân, đường, Mộ Tiền Hiền | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm để tháo dỡ xây bồn cây | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,86 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,786 | m³ |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,364 | m² |
| 4 | Đào móng xây kè bó vĩa chân móng mở rộng sân và bó vĩa sân, đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m³ |
| 5 | Đắp cát lót móng, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m³ |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,737 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,937 | m³ |
| 8 | Xây bó vĩa bằng gạch thẻ, chiều dày ≤10cm, vữa XM mác 75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m² |
| 10 | Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,529 | m² |
| 11 | Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,428 | m² |
| H | Hạng mục 8: Cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất tạo bề mặt cảnh quan | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,786 | m³ |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,786 | m³ |
| 3 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,179 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi