Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200122857-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200122807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì Đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 13:17:00 đến ngày 2020-01-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,478,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 138,6276 m3
2 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 263,8268 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18.591,8967 m3
4 Đắp trả rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 49,2494 m3
5 Đắp nền đường, đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7.906,9853 m3
6 Đắp cát nền đường, đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.934,0885 m3
7 Vải địa kỹ thuật bọc (20KN/m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.179,9 m2
8 Vải địa kỹ thuật gia cường (150/50KN/m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.260,555 m2
9 Đắp nền đường, đầm chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.632,675 m3
10 Bơm nước thi công nền Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 ca
11 Phá rỡ tường gạch cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,72 m3
12 Phá rỡ rãnh bê tông xi măng cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m3
13 Xây gạch VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,11 m3
B Mặt đường kết cấu cạp mở rộng
1 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.265,35 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.265,35 m2
3 Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.265,35 m2
4 Lớp đá dăm nước dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.265,35 m2
5 Lớp CPDD loại 2 dày 36cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.175,526 m3
C Kết cấu thảm lại mặt đường cũ (tính trên bình đồ)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5.229,23 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104,0485 m3
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5.229,23 m2
D Hệ thống thoát nước
1 Xây dung rãnh dọc kín hình chữ nhật kích thước (0,6x0,7)m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 234 m
2 Xây dung rãnh dọc kín chữ nhật kích thước (0,6x0,6)m phạm vi qua cổng nhà máy Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33 m
3 Đá dăm đệm móng cửa xả Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,357 m3
4 Bê tông cửa xả mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,02 m3
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 82,055 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 461,8693 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 168,454 m2
4 Sản xuất, lắp đặt đảo mềm mũi tên mới Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 109 cái
5 Đảo mũi tên tận dụng lại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 162 cái
6 Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang kích thước 15cm x 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23 cái
7 Tháo dỡ đinh phản quang cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 162 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt biển báo cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 bộ
9 Sản xuất lắp đặt tôn hộ lan mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 m
10 Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng bê tông cốt thép (2m/cái) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 bộ
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 bộ
13 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
F Di chuyển đường điện 35KV
1 Lắp đặt Cầu dao chém ngang ngoài trời 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
3 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
4 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
5 Cột bê tông li tâm 14B Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Cột
6 Cột bê tông li tâm 20C Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Cột
7 Lắp đặt Tiếp địa, R2C Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 Bộ
8 Xà đỡ 35KV 35kV, XB-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Bộ
9 Xà đớ ghế cách điện cột đon. GCĐ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
10 Tay giật cầu giao Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
11 Xà rẽ nhánh, XRN-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Bộ
12 Thang trèo 35kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
13 Xà đỡ lèo 35kV, XĐL1-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
14 Xà đỡ chống sét van 35kV, CSV-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Bộ
15 Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc, XÐG35-3L Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
16 Xà néo cột đúp 35kV, X2ĐDN2M-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
17 Xà cầu dao đỉnh cột 35kV(cột đúp), XCD1-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
18 Giằng cột đúp, GC-14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
19 Giằng cột đúp, GC-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
20 Cổ dề néo dây néo, CDG-105 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
21 Dây leo tiếp địa cột 20m, DL-TĐ-20D Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Bộ
22 Dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7986 km
23 Dây đồng mềm M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m
24 Dây đồng mềm M70 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 799 m
25 Dây chống sét TK-50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 130 m
26 Sứ đỡ 35KV đường rò 875 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24 sứ
27 Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 chuỗi
28 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 cái
29 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 cái
30 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
31 Đầu cốt đồng Cu -50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
32 Đầu cốt đồng Cu -70 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
33 Phụ kiện đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
34 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
35 Móng cột đúp MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Móng
36 Móng cột đúp MTĐ-15(18) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Móng
37 Đào, đắp Tiếp địa, R2C Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 Bộ
38 Thí nghiệm Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 Vị trí
39 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Mẫu
40 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24 Quả
41 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 chuỗi
42 Tháo hạ cột CL10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Cột
43 Tháo hạ cột CL20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Cột
44 Tháo hạ xà các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 bộ
45 Tháo hạ sứ đứng các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 255 Quả
46 Tháo hạ cách điện chuỗi các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24 ch
47 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC 150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7623 km
48 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC 50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,044 km
49 Tháo hạ CSV 10kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
50 Tháo hạ Gông cột đôi <=15 kG Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
51 Tháo hạ cầu chi PK 6 - 10kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
52 Tháo hạ CD 6kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
53 Tháo hạ CSV 6 - 10kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 Bộ
54 Tháo hạ sứ đứng các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 quả
55 Tháo hạ sứ xuyên tường 6kV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 Quả
56 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 ca
57 Đóng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
58 Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè bê tông, HC1-35VHBT Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 m
59 Xà đỡ đầu cáp &amp; CSV 35kV cột đơn, X-CSV-35 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
60 Cáp ngầm 3 pha Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC-W-20&#x2F;35(40,5) kV– 3x95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75 m
61 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160&#x2F;125 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25 m
62 Biển báo tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
63 Đào, đắp Hào cáp đơn vỉa hè bê tông, HC1-35VHBT Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 m
G Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lưới ni lon báo hiệu cáp dưới nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, dải lưới nilong dưới nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,108 100m2
3 ống nhựa HDPE 65/50 trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 99 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,99 100m
5 lưới ni lon báo hiệu cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72 m
6 Bảo vệ cáp ngầm, dải lưới nilong dưới nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,288 100m2
7 Khung móng M24 300x300x650 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
8 Khung móng M24 300x300x1200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
9 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,9 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 10 cọc
11 Thép dây mạ kẽm liên kết tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,325 kg
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1775 100kg
13 Tháo dỡ cột đèn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cột
14 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cột
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cột
16 Gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52,128 kg
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 10 cọc
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0948 100kg
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104 m
20 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,08 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,08 100m
23 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 10 đầu cốt
25 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
26 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cửa
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 1 đầu
28 Luồn cáp qua cửa cột và tủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 1 đầu
29 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 1 vị trí
30 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 sợi
31 Đào rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,284 m3
32 Đắp đất bù rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1728 100m3
33 Rải cát làm phẳng lát gạch Block Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,08 m3
34 Lát lại gạch Block Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36 m2
35 Cắt bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54 m
36 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,35 m3
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,4 m3
38 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,4 m3
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,054 100m3
40 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,027 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,027 100m3
42 Đào móng cột đèn bát giác, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,4124 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,331 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 m3
45 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1873 100m3
46 Đào móng tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,144 100m3
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,144 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->