Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200122807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì Đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 13:17:00 đến ngày 2020-01-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,478,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 138,6276 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 263,8268 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18.591,8967 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,2494 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7.906,9853 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.934,0885 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc (20KN/m) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.179,9 | m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật gia cường (150/50KN/m) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.260,555 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường, đầm chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.632,675 | m3 |
| 10 | Bơm nước thi công nền | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | ca |
| 11 | Phá rỡ tường gạch cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 12 | Phá rỡ rãnh bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 13 | Xây gạch VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,11 | m3 |
| B | Mặt đường kết cấu cạp mở rộng | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.265,35 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.265,35 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.265,35 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm nước dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.265,35 | m2 |
| 5 | Lớp CPDD loại 2 dày 36cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.175,526 | m3 |
| C | Kết cấu thảm lại mặt đường cũ (tính trên bình đồ) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.229,23 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104,0485 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5.229,23 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Xây dung rãnh dọc kín hình chữ nhật kích thước (0,6x0,7)m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 234 | m |
| 2 | Xây dung rãnh dọc kín chữ nhật kích thước (0,6x0,6)m phạm vi qua cổng nhà máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Đá dăm đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,02 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82,055 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 461,8693 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 168,454 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt đảo mềm mũi tên mới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 109 | cái |
| 5 | Đảo mũi tên tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 162 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang kích thước 15cm x 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đinh phản quang cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 162 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tôn hộ lan mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng bê tông cốt thép (2m/cái) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| F | Di chuyển đường điện 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang ngoài trời 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông li tâm 14B | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 20C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa, R2C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 35KV 35kV, XB-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đớ ghế cách điện cột đon. GCĐ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giật cầu giao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh, XRN-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thang trèo 35kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 35kV, XĐL1-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van 35kV, CSV-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc, XÐG35-3L | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 35kV, X2ĐDN2M-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao đỉnh cột 35kV(cột đúp), XCD1-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây néo, CDG-105 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột 20m, DL-TĐ-20D | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7986 | km |
| 23 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Dây đồng mềm M70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 799 | m |
| 25 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130 | m |
| 26 | Sứ đỡ 35KV đường rò 875 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | sứ |
| 27 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu -50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu -70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Móng cột đúp MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng cột đúp MTĐ-15(18) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Đào, đắp Tiếp địa, R2C | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 40 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | Quả |
| 41 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 42 | Tháo hạ cột CL10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Cột |
| 43 | Tháo hạ cột CL20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Cột |
| 44 | Tháo hạ xà các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Tháo hạ sứ đứng các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 255 | Quả |
| 46 | Tháo hạ cách điện chuỗi các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | ch |
| 47 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7623 | km |
| 48 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,044 | km |
| 49 | Tháo hạ CSV 10kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tháo hạ Gông cột đôi <=15 kG | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tháo hạ cầu chi PK 6 - 10kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Tháo hạ CD 6kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Tháo hạ CSV 6 - 10kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ sứ đứng các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | quả |
| 55 | Tháo hạ sứ xuyên tường 6kV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | Quả |
| 56 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | ca |
| 57 | Đóng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 58 | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn vỉa hè bê tông, HC1-35VHBT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 59 | Xà đỡ đầu cáp & CSV 35kV cột đơn, X-CSV-35 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75 | m |
| 61 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Biển báo tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đào, đắp Hào cáp đơn vỉa hè bê tông, HC1-35VHBT | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lưới ni lon báo hiệu cáp dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, dải lưới nilong dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 3 | ống nhựa HDPE 65/50 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 5 | lưới ni lon báo hiệu cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, dải lưới nilong dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24 300x300x650 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khung móng M24 300x300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,9 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 11 | Thép dây mạ kẽm liên kết tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,325 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1775 | 100kg |
| 13 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,128 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0948 | 100kg |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104 | m |
| 20 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 23 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cửa |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 đầu |
| 28 | Luồn cáp qua cửa cột và tủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 1 đầu |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 31 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,284 | m3 |
| 32 | Đắp đất bù rãnh cáp trên vỉa hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 33 | Rải cát làm phẳng lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 34 | Lát lại gạch Block | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m2 |
| 35 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột đèn bát giác, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,4124 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 46 | Đào móng tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi