Gói thầu: Gói thầu số 7: Điện chiếu sáng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200122255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Điện chiếu sáng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190556265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 11:57:00 đến ngày 2020-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,725,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | Không quá 2% tổng chi phí xây dựng | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí lán trại | Không quá 2% tổng chi phí xây dựng | 1 | khoản |
| B | Phần chi phí xây dựng | |||
| C | Hạng mục chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 292,32 | m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng cột k=0.9 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,628 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép 10m, cần đèn đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép 10m, cần đèn đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép 10m, cần đèn ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vị 500m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87 | Cột |
| 9 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.360,03 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 637 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.089,3 | m |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.269,3 | m |
| 13 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.269,3 | m |
| 14 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 420,735 | m3 |
| 15 | Lát gạch rảnh cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 584,8374 | m2 |
| 16 | Lấp đất rảnh cáp, rảnh tiếp địa k=0.85 - Vỉa hè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 773,8612 | m3 |
| 17 | Lấp đất rảnh cáp, rảnh tiếp địa k=0.95 - Nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 555,2508 | m3 |
| 19 | Lắp đèn Led 120W, IP 67 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.340 | m |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174 | đầu |
| 22 | Ép đầu cáp ngầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174 | đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột, cột đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột, cột đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | bảng |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột, cột ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 31 | Hoàn trả bê tông nền đường M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 32 | Lắp số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87 | cột |
| D | Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R<250cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4417 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 5 | Dựng cột BTLT 7.5C | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 129,4 | m |
| 7 | Giá móc cáp 4x35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp 4x35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi