Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Khoa lao - Bệnh nhiệt đới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200126928-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Khoa lao - Bệnh nhiệt đới
Số hiệu KHLCNT 20200108341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 17:15:00 đến ngày 2020-01-21 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,098,207,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHOA LAO - BỆNH NHIỆT ĐỚI
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II (tính bằng 80% KL đất đào x hệ số mở mái Taluy 1.3) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,304 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (tính bằng 20% KL đất đào x hệ số mở mái Taluy 1.3) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,619 m3
3 Đào móng bó nền đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,392 m3
4 Đào móng bậc cấp + ram dốc đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,277 m3
5 Đào móng bồn hoa đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,329 m3
6 Đắp cát móng bó nền móng công trình Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,303 m3
7 Đắp cát bó nền bậc cấp + ram dốc móng công trình Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m3
8 Bê tông lót bồn hoa vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,963 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 100 m2
10 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,821 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,445 100 m2
12 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,461 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,057 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,678 100 m2
16 Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=4m đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,583 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,814 100 m2
21 Xây móng đá bó nền bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4 m3
22 Bê tông lót dầm móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,664 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,413 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,217 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
27 Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x18 cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
28 Xây móng bậc cấp + ram dốc bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,496 m3
29 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,168 100 m3
30 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,254 100 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,266 100 m3
32 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 100 m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 100 m3/km
34 Đất vận chuyển về tôn nền công trình Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,698 m3
35 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,076 m3
C II. PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,019 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=4m bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,15 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,301 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,347 100 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,538 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,069 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,657 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu 1 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,05 100 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,552 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,839 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 100 m2
15 Bê tông cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,501 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 100 m2
19 Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=16m bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,064 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,063 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 100 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,22 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,133 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn bê tông mái Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,065 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn sê nô mái Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,646 100 m2
30 Bê tông sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,972 m3
31 Bê tông sàn sê nô mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,692 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,853 100 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,469 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước hộp gen đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,319 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước hộp gen đường kính >10 mm chiều cao <=16 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,992 tấn
38 Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,022 m3
39 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,894 m3
40 Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,391 m3
41 Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 + 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,901 m3
42 Xây tường hộp gen ,bồn hoa tầng trệt bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,458 m3
43 Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,015 m3
44 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,848 m3
45 Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,561 m3
46 Xây tường hộp gen tầng 2 , trụ sãnh bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,016 m3
47 Xây bậc thang bằng gạch thẻ chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 m3
48 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng thép ống INOX D50.8x1.2mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100 m
49 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng thép ống INOX D31.8x1.5mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100 m
50 Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,885 m2
52 Bulong M10x50 liên kết lan can với bản thang Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
53 Vít 6x30 liên kết lan can với tay vịn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
54 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 m2
55 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7 m
56 Sản xuất cửa sổ , vách nhôm XingFa - kính cường lực 8mm - phụ kiện đi kèm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,545 m2
57 Sản xuất cửa đi nhôm XingFa - kính cường lực 8mm - phụ kiện đi kèm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,46 m2
58 Lắp dựng cửa nhôm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,44 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,565 m2
D III. PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,812 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,85 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,85 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,674 100 m2
5 Lợp máng nước giao mái Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường k`ính ống D90 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100 m
7 Lắp đăt cút nhựa 135 D90 mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
9 Móc giữ ống D90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655,006 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.516,456 m2
3 Trát trụ, cột, hộp kỹ thuật trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,074 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,44 m2
5 Trát cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,85 m2
6 Trát hộp gen, bồn hoa ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,032 m2
7 Trát trần, thành sê nô ngoài nhà vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,03 m2
8 Trát trần trong nhà vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,498 m2
9 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 455,939 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intocsuper 05 chống thấm mái sê nô, ô văng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,96 m2
11 Sản xuất INTOCSUPER 05 (0.5 lít/m2 ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,98 lít
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,23 m
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,09 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m2
15 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,47 m2
16 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,735 m2
17 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,72 m2
18 Ốp đá granite vào cột vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,209 m2
19 Ốp đá chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá chẻ 100x200mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,926 m2
20 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 45x145mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,613 m2
21 Ốp gạch tường, trụ, cột khu WC , kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 321,96 m2
22 Ốp gạch tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.304,73 m2
23 Đắp đất bồn hoa Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100 m3
24 SXLD trần thạch cao khung trần chìm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 938,9 m2
25 SXLD trần thạch cao khung trần chìm chống ẩm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,47 m2
26 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,499 m2
27 Bả bằng ma tít, vào tường trong Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.516,456 m2
28 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, cạnh cửa , trần Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.604,232 m2
29 Bả bằng ma tít, vào lanh tô tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,749 m2
30 Bả bằng ma tít giằng, OV, DM trần sê nô ngoài nhà Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,22 m2
31 Sơn tường, OV, DM, Giằng, trần thành sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.141,719 m2
32 Sơn cột, tường trong nhà, cạnh cửa, trần đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.328,437 m2
33 Sản xuất lắp dựng vách Compact chống ẩm nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện INOX) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,424 m2
F V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100 m
7 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107 cái
8 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 40mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đăt cút thu nhựa D32/D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đăt cút thu nhựa D40/D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đăt cút thu nhựa D50/D40mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
18 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đăt tê thu PP-R - D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
20 Lắp đăt tê thu PP-R - D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đăt tê thu PP-R - D32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đăt tê thu PP-R - D25/D20/D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
23 Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D20/D32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
24 Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D25/D32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đăt tê thu PP-R - D40/D20/D40mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đăt tê thu PP-R - D40/D25/D40mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đăt tê thu PP-R - D50/D32/D50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
30 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đặt vòi đơn LAVABO Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
32 Lắp đặt LAVABO Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
36 Lắp đặt giá phẳng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
37 Lắp đặt gương soi Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen di động Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
40 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Lắp đặt van nhấn xả tiểu Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 125mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100 m
48 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
49 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
50 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
51 Lắp đăt cút nhựa đường kính 135 D90/D60 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
52 Lắp đăt cút nhựa đường kính 90 D60 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
53 Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
54 Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
55 Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
57 Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
58 Lắp đăt tê thu D90/D60/D90mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
59 Lắp đăt tê thu D114/D60/D114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đăt tê thu D114/D90/D114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Lắp đăt tê thu D125/D90/D125mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Lắp đăt thông tứ D114mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đăt thông tứ D60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đăt côn nhựa D114/60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt xi phông tiểu Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt xi phông chai Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
67 Móc giữ ống Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
68 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
G VI. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
6 Lắp đặt DIMMER quạt Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi 10A (gắn âm tường) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi 10A (gắn âm nền) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 hộp
12 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 hộp
13 Lắp đặt tủ điện gắn (4-6) CB âm tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 hộp
14 Lắp đặt tủ điện gắn (16) CB âm tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 hộp
16 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D63mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100 m
17 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100 m
18 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 100 m
19 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,22 100 m
20 Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 100 m
21 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.548 m
22 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 718 m
23 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.472 m
24 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 456 m
25 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
26 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
27 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
28 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
35 Bộ tiếp địa tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
H VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,651 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,912 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,339 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,304 m3
5 Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,448 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,537 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143 cái
10 Đắp đất mương , hố ga công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,916 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 100 m3
12 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 100 m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,569 100 m3/km
I VIII. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,644 m3
2 Bê tông lót móng hố kỹ thuật vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố kỹ thuật Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 100 m2
4 Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,256 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,84 m3
6 Đắp cát mương cáp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,28 m3
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
8 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308 m
13 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x8mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
14 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224 m
15 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC - D120mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC - D49mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC - D16mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308 m
20 Lắp đèn cao áp 150W Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
21 Lắp dựng trụ đèn bát giác 8m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
22 Khung Bulon móng trụ M24x1000x1000 + tán + long đền Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
23 Lắp cần đèn đơn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cần đèn
24 Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
25 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4,0mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546 m
26 Lắp đặt cáp đồng trần M22mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
27 Kẹp + cọc tiếp địa Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bảng
29 Domino 2P60A Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Phụ kiện đấu dây ( 100 cái ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546 m
J IX. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo- bán kính bảo vệ 140m Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 kim
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m3
4 Dây cáp đồng trần 95mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
5 Bộ kẹp giữ ống vào tường , mái tôn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
6 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét sắt trắng kẽm D60mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
8 Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Cáp thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
10 Tăng đơ cáp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Đế lắp cột thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Bộ tiếp địa tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
K X. BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (tính bằng 80% khối lượng đất đào) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (tính bằng 20% khối lượng đất đào) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,637 m3
3 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,748 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,748 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,078 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,261 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,025 m2
12 Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại, hố ga Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,025 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,35 m2
L XI. PHẦN ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt cáp điện thoại INSIDE trong nhà 4x0.65mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
2 Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100 m
3 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 12 cổng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 6 cổng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
M XII. PHẦN MẠNG
1 Lắp đặt dây cáp quang (ngoài nhà + trục chính) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
2 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính (âm tường) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính kết hợp ổ cắm điện thoại (âm nền) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm (luồn dây tín hiệu) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,74 100 m
5 Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat-6 (2 lớp chống nhiễu) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
6 Lắp đặt thanh cáp 200x100 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86 m
7 MODEM ADSL Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 HUBS 8 PORT Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 HUBS 16 PORT Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Bộ thu WIFI Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
N XIII. PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Lắp đặt dây cáp quang (ngoài nhà + trục chính) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
2 Lắp đặt ổ cắm cáp TIVI (âm tường) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
3 Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100 m
4 Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 (nhánh rẻ) Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
5 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 12 cổng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 6 cổng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
O XIV. PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,463 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,931 m3
3 Bê tông lót vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,402 m3
4 Đắp cát móng đường ống Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,983 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,705 m3
6 Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,796 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,391 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Đắp đất mương , hố ga công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,839 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100 m3
14 Vận chuyển đất khỏi công trình cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100 m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 100 m3/km
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D200mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100 m
P XV. PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100 m
4 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đăt côn thu D50/D25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đăt đại khởi thủy D75/D50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đăt tê PP-R - D50/D25/D50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đăt tê PP-R - D50/D32/D50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
R I. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ CHỮA CHÁY KHOA LAO - BỆNH NHIỆT ĐỚI
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
4 Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn báo cháy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt nút báo khẩn cấp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt ác quy khô Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối mạch Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
10 Bình chữa cháy 4kg Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
12 Lắp đặt đèn EXIT Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
S II. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TANG LỄ - NHÀ XÁC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn báo cháy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt nút báo khẩn cấp Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt ác quy khô Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối mạch Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
11 Bình chữa cháy 4kg Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
13 Lắp đặt đèn EXIT Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANG MÁY
1 Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện hê thống thang máy Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
U CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Được tính toán theo quy định hiện hành và phải phù hợp với quy mô, tính chất thuộc phần xây dựng của gói thầu. 1 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->