Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Khoa lao - Bệnh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục: Khoa lao - Bệnh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 17:15:00 đến ngày 2020-01-21 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,098,207,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHOA LAO - BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II (tính bằng 80% KL đất đào x hệ số mở mái Taluy 1.3) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,304 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (tính bằng 20% KL đất đào x hệ số mở mái Taluy 1.3) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,619 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,392 | m3 |
| 4 | Đào móng bậc cấp + ram dốc đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,277 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,329 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng bó nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,303 | m3 |
| 7 | Đắp cát bó nền bậc cấp + ram dốc móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bồn hoa vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,821 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,461 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,057 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=4m đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,814 | 100 m2 |
| 21 | Xây móng đá bó nền bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót dầm móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,413 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 27 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x18 cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 28 | Xây móng bậc cấp + ram dốc bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,168 | 100 m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | 100 m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100 m3/km |
| 34 | Đất vận chuyển về tôn nền công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,698 | m3 |
| 35 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,076 | m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,019 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=4m bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,301 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,538 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu 1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,552 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,839 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,501 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao <=4 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, chiều cao <=16m bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,064 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,063 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,185 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,22 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,133 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao <=16 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn bê tông mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn sê nô mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,972 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn sê nô mái đổ bằng bê tông thương phẩm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,692 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,469 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước hộp gen đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước hộp gen đường kính >10 mm chiều cao <=16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | tấn |
| 38 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,022 | m3 |
| 39 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,894 | m3 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,391 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 + 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,901 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen ,bồn hoa tầng trệt bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,458 | m3 |
| 43 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,015 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,848 | m3 |
| 45 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,561 | m3 |
| 46 | Xây tường hộp gen tầng 2 , trụ sãnh bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng thép ống INOX D50.8x1.2mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng thép ống INOX D31.8x1.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100 m |
| 50 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,885 | m2 |
| 52 | Bulong M10x50 liên kết lan can với bản thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 53 | Vít 6x30 liên kết lan can với tay vịn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| 55 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m |
| 56 | Sản xuất cửa sổ , vách nhôm XingFa - kính cường lực 8mm - phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,545 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi nhôm XingFa - kính cường lực 8mm - phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,46 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,565 | m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,812 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,85 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,85 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,674 | 100 m2 |
| 5 | Lợp máng nước giao mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường k`ính ống D90 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Móc giữ ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 655,006 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,456 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, hộp kỹ thuật trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,074 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,85 | m2 |
| 6 | Trát hộp gen, bồn hoa ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,032 | m2 |
| 7 | Trát trần, thành sê nô ngoài nhà vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,03 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,498 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455,939 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intocsuper 05 chống thấm mái sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất INTOCSUPER 05 (0.5 lít/m2 ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,98 | lít |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,23 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,09 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,47 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,735 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,72 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite vào cột vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,209 | m2 |
| 19 | Ốp đá chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá chẻ 100x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,926 | m2 |
| 20 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 45x145mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,613 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột khu WC , kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,96 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,73 | m2 |
| 23 | Đắp đất bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100 m3 |
| 24 | SXLD trần thạch cao khung trần chìm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 938,9 | m2 |
| 25 | SXLD trần thạch cao khung trần chìm chống ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,47 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,499 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,456 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, cạnh cửa , trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.604,232 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít, vào lanh tô tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,749 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít giằng, OV, DM trần sê nô ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,22 | m2 |
| 31 | Sơn tường, OV, DM, Giằng, trần thành sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141,719 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà, cạnh cửa, trần đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.328,437 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vách Compact chống ẩm nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện INOX) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,424 | m2 |
| F | V. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút thu nhựa D25/D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút thu nhựa D32/D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút thu nhựa D40/D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút thu nhựa D50/D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê thu PP-R - D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê thu PP-R - D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê thu PP-R - D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê thu PP-R - D25/D20/D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D20/D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đăt tê thu PP-R - D32/D25/D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê thu PP-R - D40/D20/D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt tê thu PP-R - D40/D25/D40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt tê thu PP-R - D50/D32/D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 32 | Lắp đặt LAVABO | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá phẳng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen di động | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 125mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC-BM đường kính ống 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135 D90/D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 90 D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 54 | Lắp đăt tê nhựa 45/D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 55 | Lắp đăt tê nhựa 45/D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đăt tê nhựa 90/D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa 90/D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đăt tê thu D90/D60/D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đăt tê thu D114/D60/D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đăt tê thu D114/D90/D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đăt tê thu D125/D90/D125mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đăt thông tứ D114mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đăt thông tứ D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đăt côn nhựa D114/60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt xi phông chai | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 67 | Móc giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| G | VI. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1.2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần D270 bóng Compact | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt DIMMER quạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi 10A (gắn âm tường) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi 10A (gắn âm nền) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 1-3TB) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ ( gắn 4-6TB) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện gắn (4-6) CB âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện gắn (16) CB âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| 16 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 17 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100 m |
| 18 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100 m |
| 19 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,22 | 100 m |
| 20 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 718 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 35 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | VII. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,651 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,912 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,339 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,304 | m3 |
| 5 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,448 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,537 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 10 | Đắp đất mương , hố ga công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,916 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100 m3/km |
| I | VIII. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố kỹ thuật vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố kỹ thuật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,84 | m3 |
| 6 | Đắp cát mương cáp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x8mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D120mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D49mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | m |
| 20 | Lắp đèn cao áp 150W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp dựng trụ đèn bát giác 8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 22 | Khung Bulon móng trụ M24x1000x1000 + tán + long đền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp cần đèn đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần M22mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Kẹp + cọc tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 29 | Domino 2P60A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Phụ kiện đấu dây ( 100 cái ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m |
| J | IX. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo- bán kính bảo vệ 140m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 4 | Dây cáp đồng trần 95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Bộ kẹp giữ ống vào tường , mái tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét sắt trắng kẽm D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cáp thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 10 | Tăng đơ cáp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đế lắp cột thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| K | X. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (tính bằng 80% khối lượng đất đào) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (tính bằng 20% khối lượng đất đào) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,637 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,748 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,748 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,078 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,025 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng vào tường bể tự hoại, hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,025 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | m2 |
| L | XI. PHẦN ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại INSIDE trong nhà 4x0.65mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100 m |
| 3 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 12 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 6 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | XII. PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang (ngoài nhà + trục chính) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính (âm tường) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính kết hợp ổ cắm điện thoại (âm nền) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm (luồn dây tín hiệu) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat-6 (2 lớp chống nhiễu) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt thanh cáp 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 7 | MODEM ADSL | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | HUBS 8 PORT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | HUBS 16 PORT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bộ thu WIFI | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | XIII. PHẦN TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang (ngoài nhà + trục chính) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm cáp TIVI (âm tường) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đăt ống nhựa cứng PVC - D16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 (nhánh rẻ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 12 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 6 cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| O | XIV. PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,463 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,931 | m3 |
| 3 | Bê tông lót vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,402 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,983 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,705 | m3 |
| 6 | Láng nền, thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,796 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,391 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Đắp đất mương , hố ga công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,839 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất khỏi công trình cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100 m3/km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100 m |
| P | XV. PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính ống 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa PP-R đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn thu D50/D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt đại khởi thủy D75/D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt rắc co PP-R đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê PP-R - D50/D25/D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê PP-R - D50/D32/D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| R | I. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ CHỮA CHÁY KHOA LAO - BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ác quy khô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối mạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Bình chữa cháy 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| S | II. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TANG LỄ - NHÀ XÁC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút báo khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ác quy khô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối mạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Bình chữa cháy 4kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện hê thống thang máy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| U | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Được tính toán theo quy định hiện hành và phải phù hợp với quy mô, tính chất thuộc phần xây dựng của gói thầu. | 1 | 1 khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi