Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến đường từ xóm Việt Long đi cầu Bo xã Đồng Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bàn Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Tuyến đường từ xóm Việt Long đi cầu Bo xã Đồng Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới thuộc NS tỉnh hỗ trợ 630 triệu đồng, ngân sách huyện hỗ trợ 255 triệu đồng, còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 20:35:00 đến ngày 2020-01-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,863,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | 13,4655 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 5,9093 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | 17,636 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 46,455 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,8265 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp | 427,853 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 5,3022 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 2,391 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 589,13 | m3 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 581,6 | m | |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 145,4 | m | |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 47 | cái | |
| 7 | Lớp Nilon chống thấm | 2.946 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | 5 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 2,83 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 13,2 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 10,74 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2061 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 1,3364 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 2 | cái | |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | 2 | ống cống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi