Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhà ăn VP HĐND-UBND huyện (gói thầu xây lắp nhà ăn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200125708-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo nhà ăn VP HĐND-UBND huyện (gói thầu xây lắp nhà ăn)
Số hiệu KHLCNT 20200115039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-11 15:29:00 đến ngày 2020-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,557,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN + BẾP
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 188,32 m2
2 Bốc xếp ngói các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,143 1000 v
3 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,143 1000v
4 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (khoảng cách 50m) Theo HSTKBV thi công được duyệt 16,572 1000v
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,44 m2
6 Bốc xếp lole Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,374 100 m2
7 Vận chuyển tole bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,374 100 m2
8 Vận chuyển tole bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (khoảng cách 50m) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,498 100 m2
9 Phá dỡ tường gạch Theo HSTKBV thi công được duyệt 27,964 m3
10 Tháo dỡ trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 111,8 m2
11 Tháo dỡ lavabo Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
12 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBV thi công được duyệt 46,88 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSTKBV thi công được duyệt 21 m2
14 Phá dỡ bê tông cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,624 m3
15 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,796 m3
16 Phá dỡ nền gạch Theo HSTKBV thi công được duyệt 228,72 m2
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTKBV thi công được duyệt 38,211 m3
18 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTKBV thi công được duyệt 9,312 m3
19 Bốc xếp xà bần Theo HSTKBV thi công được duyệt 89,491 m3
20 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 89,491 m3
21 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTKBV thi công được duyệt 805,423 m3
22 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, lito (bao gồm tháo dỡ, vận chuyển, sắp xếp gọn gàng chuẩn bị cho công tác thanh lý) Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 công
23 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 công
24 Dọn dẹp mặt bằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 công
25 Phá dỡ tường gạch Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,179 m3
26 Tháo dỡ trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 25,92 m2
27 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 28 m2
28 Bốc xếp tole Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,28 100 m2
29 Vận chuyển tấm tole bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,28 100 m2
30 Vận chuyển tole bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (vận chuyển 50m) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,12 100 m2
31 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 cái
32 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
33 Tháo dỡ lavabo Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
34 Tháo dỡ cửa Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,52 m2
35 Phá dỡ nền gạch Theo HSTKBV thi công được duyệt 25,92 m2
36 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,076 tấn
37 Phá dỡ bê tông xà dầm Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,344 m3
38 Phá dỡ bê tông cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,14 m3
39 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,25 m3
40 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,792 m3
41 Bốc xếp xà bần Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,083 m3
42 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,083 m3
43 Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTKBV thi công được duyệt 153,751 m3
44 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 công
45 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,69 m3
46 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 188,698 m3
47 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,23 m3
48 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,23 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,258 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,968 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,018 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 8mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,031 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,074 tấn
54 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 27,425 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,304 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,021 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 16mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,337 tấn
58 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,904 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,507 100m3
60 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục <=3cm, đục theo phương thẳng đứng Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,42 m2
61 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo HSTKBV thi công được duyệt 28 lỗ khoan
62 Sikadur 731 xử lý CT2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 bộ
63 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,192 m3
64 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,192 m3
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,129 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,255 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,503 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,74 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,018 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,288 m3
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,915 m2
72 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,775 m2
73 Bả bằng ma tít vào dầm ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,915 m2
74 Sơn tường dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,915 m2
75 Phá dỡ bê tông cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,384 m3
76 Sika dur 732 liên kết cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 bộ
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,093 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,197 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 16mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,679 tấn
80 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,474 m3
81 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,029 m3
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,667 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,384 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,061 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,122 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,101 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,817 m3
88 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,52 m2
89 Bả bằng ma tít vào dầm ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,52 m2
90 Sơn dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,52 m2
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,333 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,231 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,296 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,097 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,457 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,174 m3
97 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 79,2 m2
98 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,685 m2
99 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,685 m2
100 Sơn dầm trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,685 m2
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,288 100m2
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,035 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 8mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,41 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 10mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,298 tấn
105 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,884 m3
106 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
108 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
109 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
110 Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
111 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 28,84 m2
112 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,481 100m2
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,252 tấn
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,474 m3
115 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 16,1 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 16,1 m2
117 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTKBV thi công được duyệt 16,1 m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,8 m2
119 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 20,4 m2
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,116 m3
121 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 100,495 m
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 100,495 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 27,6 m
124 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 78,06 m2
125 Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 78,06 m2
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,575 100m2
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,312 tấn
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,744 tấn
129 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,186 m3
130 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 153,42 m2
131 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,72 m2
132 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,72 m2
133 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,72 m2
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,647 100m2
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,938 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,038 tấn
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12,539 m3
138 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 59,5 m2
139 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 59,5 m2
140 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… Theo HSTKBV thi công được duyệt 59,5 m2
141 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 36 m2
142 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 72,25 m2
143 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,821 m3
144 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 91 m
145 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 91 m
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 91 m
147 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 132,037 m2
148 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 132,037 m2
149 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,172 100m2
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,217 tấn
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,452 tấn
152 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,062 m3
153 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTKBV thi công được duyệt 117,214 m2
154 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,597 100m2
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,132 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 12mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,581 tấn
157 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,997 m3
158 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 54 m2
159 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 24,1 m2
160 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,92 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn lót chống kiềm 2 nước) phần dán tường Theo HSTKBV thi công được duyệt 16,64 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,46 m2
163 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,92 m2
164 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,195 100m2
165 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,025 tấn
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,108 tấn
167 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,214 m3
168 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 19,4 m2
169 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,464 m3
170 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,072 tấn
171 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,464 m3
172 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,418 m3
173 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo HSTKBV thi công được duyệt 19,722 m2
174 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 23,118 m2
175 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,738 m3
176 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HSTKBV thi công được duyệt 233 cái
177 Hoa văn đầu cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
178 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 57,65 m
179 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,232 100m2
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,016 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,097 tấn
182 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,106 tấn
183 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,086 m3
184 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,733 m2
185 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 41,078 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 41,078 m2
187 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 41,078 m2
188 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,361 100m2
189 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,78 m3
190 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,8 m2
191 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,8 m2
192 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,8 m2
193 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,217 m3
194 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 69,246 m2
195 Công tác ốp gạch trang trí 100x200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 41,438 m2
196 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,413 m2
197 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 6,413 m2
198 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,959 100m3
199 Lót nylon chống mất nước xi măng Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,323 100m2
200 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính 8mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,622 tấn
201 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 43,207 m3
202 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 36,58 m2
203 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 189,434 m2
204 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 184,32 m2
205 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Theo HSTKBV thi công được duyệt 37,05 m2
206 Lát ram dốc bằng đá chẻ xanh 100x200mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,76 m2
207 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 70,472 m3
208 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 18,168 m3
209 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 m3
210 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,721 m3
211 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 271,278 m2
212 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 631,942 m2
213 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 631,942 m2
214 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 271,278 m2
215 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 345,35 m2
216 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn lót chống kiềm 2 nước) phần dán tường Theo HSTKBV thi công được duyệt 286,592 m2
217 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 271,278 m2
218 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 25,42 m2
219 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,24 m2
220 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 25,42 m2
221 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,24 m2
222 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,66 m2
223 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn lót chống kiềm 2 nước) phần dán tường Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,76 m2
224 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,24 m2
225 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,031 m3
226 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 5,881 m3
227 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 221,66 m
228 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 221,66 m
229 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 310,3 m
230 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 310,3 m
231 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 170,888 m2
232 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTKBV thi công được duyệt 124,882 m2
233 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 59,481 m2
234 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 59,481 m2
235 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 123,969 m2
236 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 123,969 m2
237 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 78,439 m2
238 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 39,899 m2
239 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBV thi công được duyệt 45,145 m2
240 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 39,899 m2
241 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 45,145 m2
242 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 42,72 m
243 Dán giấy trang trí vào tường mẫu 2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 40,554 m2
244 Dán giấy trang trí vào tường mẫu 1 Theo HSTKBV thi công được duyệt 135,18 m2
245 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 174,87 m2
246 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,2 m2
247 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tấm thạch cao D9mm, Nẹp tường V20, thanh phụ a600, thanh chính a1200, ti trần a1200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 296,54 m2
248 Chỉ trần thạch cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 311,4 m
249 Lắp đặt bông hoa văn bằng thạch cao D1800 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
250 Lắp đặt bông hoa văn bằng thạch cao D1400 Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 cái
251 Bả bằng ma tít vào trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 274,72 m2
252 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 274,72 m2
253 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh: Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,65 m2
254 Bả bằng ma tít vào trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,65 m2
255 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,65 m2
256 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 71,38 m2
257 Chỉ trần thạch cao Theo HSTKBV thi công được duyệt 68 m
258 Bả bằng ma tít vào trần Theo HSTKBV thi công được duyệt 71,38 m2
259 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBV thi công được duyệt 71,38 m2
260 Chỉ tường thạch cao 20x100 Theo HSTKBV thi công được duyệt 44,78 m
261 Chỉ thạch cao trang trí vách ti vi Theo HSTKBV thi công được duyệt 9,16 m
262 Lắp dựng cửa đi khung cánh nhôm giả gỗ, kính 8ly mài cạnh Theo HSTKBV thi công được duyệt 61,72 m2
263 Lắp dựng cửa sổ khung cánh nhôm giả gỗ, kính 8ly mài cạnh Theo HSTKBV thi công được duyệt 38,64 m2
264 Lắp dựng Vách V5 Theo HSTKBV thi công được duyệt 19,2 m2
265 Lắp dựng cửa nhôm 1 cánh bật (vị trí bảo trì bồn nước mái) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,4 m2
266 Sản xuất xà gồ thép C125x50x15x2.5a800 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,262 tấn
267 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,262 tấn
268 Sản xuất cầu phong thép 30x30x1,2a550 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,888 tấn
269 Lắp dựng cầu phong 30x30x1.2 a550 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,888 tấn
270 Sản xuất li tô thép 20x20x1,2a250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,185 tấn
271 Lắp dựng Li tô 20x20x1.2a250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,185 tấn
272 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4,468 100m2
273 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,882 m2
274 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,027 m3
275 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,646 m2
276 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,366 m2
277 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,089 100m2
278 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn phi 6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,027 tấn
279 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,418 m3
280 Thép hộp 40x40 lavabo khu vệ sinh Theo HSTKBV thi công được duyệt 19,28 m
281 Lắp dựng cửa khung nhôm 40x80 kính mờ 5 ly tủ bếp Theo HSTKBV thi công được duyệt 5,739 m2
282 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi 450x450x200+ vòi rửa Theo HSTKBV thi công được duyệt 8 Bộ
283 Lắp đặt gương soi 800x2400 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
284 Lắp đặt gương soi 800x1200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Cái
285 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 35,672 m3
286 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,189 100m3
287 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,96 m3
288 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,906 m3
289 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,076 tấn
290 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,083 tấn
291 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,38 m3
292 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,704 m3
293 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 14,422 m3
294 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 87,3 m2
295 trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 76,96 m2
296 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,2 m2
297 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,055 100m2
298 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,574 m3
299 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cái
B ĐIỆN
1 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện100A Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 3 pha, 20A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, 16A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, 25A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt automat loại 3 pha, 32A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, 40A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
7 Tủ điện âm tường 24 đường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 hộp
8 Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
9 Tủ điện âm tường 9 đường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 hộp
10 Lắp đặt automat loại 3 pha, 32A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, 16A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt automat loại 3 pha, 20A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
13 Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
14 Tủ điện âm tường 6 đường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 hộp
15 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 4,5KA 30mA Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha, 20A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
18 Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
19 Tủ điện âm tường 9 đường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1 pha, 25A-6KA Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt RCBO 2P - 32A, 4,5KA 30mA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
24 Phụ kiện, thanh cái và vật tư phụ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
25 Đèn mâm tròn ốp trần 200 x 18W Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 bộ
26 Đèn Lon 9W Theo HSTKBV thi công được duyệt 93 cái
27 Đèn chùm trang trí 80w Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 cái
28 Đèn ốp trường 10w Theo HSTKBV thi công được duyệt 13 bộ
29 Led dây điện 220v Theo HSTKBV thi công được duyệt 160 mét
30 Đèn led đơn 1.2m 1x18w Theo HSTKBV thi công được duyệt 17 bộ
31 Đèn led đơn 0.6m 1x10w Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 bộ
32 Quạt hút âm trần 400x400 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cái
33 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo HSTKBV thi công được duyệt 26 bảng
34 Công tắc đơn 1 chiều 13A Theo HSTKBV thi công được duyệt 54 cái
35 Mặt Công tắc Theo HSTKBV thi công được duyệt 21 hộp
36 Lắp đặt dây cáp CXV 1C-4x16 mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 m
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x6mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 250 m
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x4mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 985 m
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2.700 m
40 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 800 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.200 m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo HSTKBV thi công được duyệt 400 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 m
44 Đế âm tường Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 hộp
45 Box tròn 4 ngã D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 140 hộp
46 Nối trơn điện D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 400 cái
47 Box tròn 4 ngã D25 Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 hộp
48 Nối trơn điện D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 cái
49 Nối trơn điện D32 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15
50 Kẹp điện D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 600 cái
51 Kẹp điện D25 Theo HSTKBV thi công được duyệt 200 cái
52 Kẹp điện D32 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10 cái
53 Lắp đặt ống gân HDPE 50/40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 m
54 Phụ kiện lắp đặt (hộp box, ốc, tắc kê,vít,…) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
55 Đóng cọc tiếp địa 2,4m D16 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cọc
56 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 16mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15 m
57 Hàn hóa nhiệt Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 mối
58 Phụ kiện Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
59 Chi phí đo điện trở đất Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 lần
60 Lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống thông gió 5HP Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 máy
61 Lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống thông gió 4HP Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 máy
62 Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1,5HP Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 máy
63 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0.81mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,05 100m
64 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 0.81mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,05 100m
65 Bảo ôn 10 dày 19mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 100m
66 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm bằng ống cách nhiệt xốp Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 100m
67 Ống nước ngưng D27, cách nhiệt Superlon dày 10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,24 100m
68 Ống nước ngưng D34, cách nhiệt Superlon dày 10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2 100m
69 KTC 1200X1200 + OBD + Box H250/250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 16 bộ
70 Lắp đặt Box 760x220L500/250x2 cách nhiệt Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 hộp
71 Lắp đặt Box 930x250L500 + Cổ gót 400x200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 hộp
72 Ống gió mềm D250 có cách nhiệt Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 m
73 Phụ kiện co, tê cho ống nước ngưng- ke,,,, Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
74 Ống điện PVC D20 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 100m
75 Ổ cắm ti vi Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
76 Mode Phát wifi Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 bộ
77 Bộ khuếch đại tín hiệu Tivi Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
78 Bộ chia 3 ngõ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
79 Cáp đồng trục mạng CATV RG6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 m
80 Cáp mạng CAT.6 UTP Theo HSTKBV thi công được duyệt 50 m
81 Ống Hdpe 34 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 50/40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,3 100m
C NƯỚC
1 Bồn cầu 2 khối (dây cấp vòi xịt ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 Bộ
2 Chậu rữa lavabo âm bàn (dây cấp - vòi -bộ xả) Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 Bộ
3 Chậu tiểu nam (bộ xã - cấp) Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 Bộ
4 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
5 Cầu chắn rác D90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10 cái
6 Phụ kiện lắp đặt Theo HSTKBV thi công được duyệt 1
7 Bồn nước 2000L Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bể
8 Bơm nước sinh hoạt Q=1.5M3/H, H= 30m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Bộ
9 Đồng hồ nước Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=34mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đk=27mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=21mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,82 100m
13 Co uPVC D34 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
14 Co uPVC D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 Cái
15 Co uPVC D21 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8 Cái
16 Lơi uPVC D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 Cái
17 T uPVC D34/27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
18 T uPVC D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 cái
19 T uPVC D27 /21 Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 Cái
20 Van khóa uPVC D34 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
21 Van khóa uPVC D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7 cái
22 Co răng trong uPVC D21 Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 Cái
23 Bít răng ngoài uPVC D 21 Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 Cái
24 Van một chiều D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
25 Khớp nối nhanh uPVC D42 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cái
26 Khớp nối nhanh uPVC D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
27 Van phao cơ D27 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Cái
28 Phao điện tự động Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
29 Keo dán ống Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 kg
30 Dây điện 2.5mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 55 m
31 Phụ kiện và vật tư phụ lắp bồn ….. Theo HSTKBV thi công được duyệt 2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D200 dày 9.6mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,62 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D168 dày 7.3mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D140 dày 4.1mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,04 100m
35 Ống uPVC D114 dày 4.9mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90 dày 3.8mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,75 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ống uPVC D60 dày 2.8mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D49 dày 2.8mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,04 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42 dày 2.1mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,12 100m
40 Y uPVC D114 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
41 Y uPVC D90/60 Theo HSTKBV thi công được duyệt 18 cái
42 Tê cong uPVC D140 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
43 Co 45 uPVC D114 Theo HSTKBV thi công được duyệt 25 cái
44 Co 45 uPVC D90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
45 Co 45 uPVC D60 Theo HSTKBV thi công được duyệt 36 cái
46 Co 90 uPVC D90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10 Cái
47 Co 90 uPVC D42 Theo HSTKBV thi công được duyệt 17 cái
48 Nối giảm D90/60 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
49 Nối giảm D60/42 Theo HSTKBV thi công được duyệt 20 Cái
50 Thông tắc D114 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 Cái
51 Thông tắc D90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 Cái
52 Nút bít D114 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 cái
53 Nút bít D60 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
54 Nút bít D42 Theo HSTKBV thi công được duyệt 17 Cái
55 Keo dán ống Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 kg
56 Phụ kiện và vật tư phụ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->