Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200126120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Đồng Chợ, Tiểu khu 4, Thị trấn Tĩnh Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-12 08:21:00 đến ngày 2020-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,720,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x150mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 434 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 4 | Măng xông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 398 | m |
| 6 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 7 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x150mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 22kV-3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 13 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Côliê-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Căng lại dây nhôm lõi thép ACSR95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 285 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 17 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 18 | Cột bê tông li tâm LT -14D-13kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm LT -18C-13kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 20 | Xà néo 22kV: XNCS22-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 21 | Gông cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | chuỗi |
| 23 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 24 | Xây dựng hố dự phòng tại vị trí hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo hạ cột h10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 2 | Tháo dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Tháo sứ đứng 22kV cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | quả |
| 5 | Hạ dây dẫn AC95thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 927 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | m |
| 5 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 6 | Măng xông ống thép F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Cột bê tông li tâm LT -10D-4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 11 | Tháo hạ cột h8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 12 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột tròn đôi Côliê-2T-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 13 | Cổ dề vặn xoắn CDVX-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp xiết 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | vị trí |
| 2 | Xây dựng hố dự phòng tại vị trí hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | vị trí |
| 3 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 4 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 5 | Rãnh 2 cáp 24kV đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 7 | Móng cột đôi MTK-4 (sâu 1,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 8 | Móng cột đôi MTK-8 (sâu 2,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Móng cột đôi hạ thế MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | pha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi