Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200127086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200111884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-11 22:54:00 đến ngày 2020-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,182,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V của E-HSMT | 24 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng xe ôtô, trọng tải xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6 | ca |
| 4 | Phá dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Làm cột cờ mới | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kè cũ bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch tường kè cũ bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 91,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 10 | Di chuyển cột điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | NẠO VÉT, KÈ AO | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ 30cm | Chương V của E-HSMT | 33,27 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m, đất pha cát từ 15-10%, đất bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 2,994 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,327 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 18,574 | m3 |
| 6 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 10%, đất bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 1,672 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 52,848 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,756 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kè, dung trọng <=1,6 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 23,095 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,079 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | Chương V của E-HSMT | 106,4 | 100m |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 191,52 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 43,225 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 209,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,991 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,737 | 100m |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đào đất xây tường chắn bậc cẩu ao | Chương V của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,891 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,891 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can sát hộp 50x50 và 25x25 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 159,588 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 319,176 | m2 |
| 43 | Sản xuất cột bằng ống thép D120 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 45 | Sản xuất mặt bích đặc trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 46 | Lắp đặt các loại bích đặc | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt đầu trụ đúc hợp kim nhôm (bao gồm cả vít liên kết) | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 48 | Bulong M10x200 | 180 | cái | |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 122,357 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V của E-HSMT | 11,012 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 4,531 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 43,976 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 43,976 | 100m2 |
| 7 | Nilong lót đáy chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 2,134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 21,336 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 21,336 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 10m |
| 13 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm | Chương V của E-HSMT | 213,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 213,36 | m2 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V của E-HSMT | 1.255,5 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16,322 | m3 |
| 18 | Láng vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 163,215 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,397 | m3 |
| 24 | Láng vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,285 | m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 24,538 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo tấm đan rãnh cũ (tạm tính bằng 50% công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn đáy rãnh cũ | Chương V của E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 51,348 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 39,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 211 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 351,03 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 71,577 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,442 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,158 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,158 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 3,165 | 100m2 |
| 19 | Rải nilon lót chống thấm | Chương V của E-HSMT | 12,449 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 186,735 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V của E-HSMT | 186,735 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V của E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 213,532 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.603,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,284 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh B400 <=10mm | Chương V của E-HSMT | 18,716 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 259,952 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 14,326 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 81,024 | m3 |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V của E-HSMT | 1.055 | cái |
| 33 | Đắp cát trả mang rãnh công trình | Chương V của E-HSMT | 22,39 | m3 |
| 34 | Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Cống BTCT D400 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 40 | Gối đỡ cống D400 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,85 | m3 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,136 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lót móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,643 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,878 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,465 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 3,866 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,177 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,158 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,062 | m3 |
| 57 | Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp, tải trọng 240kg (gồm nắp và khung ghi gang) | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 24,458 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 61 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 69 | Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp tải trọng 250KN (470x900) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 74 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,635 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,67 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 81 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 83 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 86 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Bulong M8 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Bulong M18x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cây |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 18 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cây/tháng |
| 5 | Cây bóng mát đường kính thân cây D=10-15cm tại vị trí cách gốc 1.3m (cây Giáng Hương) | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=1kg | Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn D25/20 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 16,014 | m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,282 | 1000v |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | Chương V của E-HSMT | 6,31 | kg |
| 23 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | kg |
| 24 | Bulong M16X45 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; Icu=6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A; Icu=6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rơ le thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ổn áp 300VA/250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng tủ led 5W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Dây đấu nối (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,493 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 36 | Khung móng cột thép (M16x260x260x500) | Chương V của E-HSMT | 6 | khung |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 39 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2: | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 40 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 42 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 cột |
| 43 | Cột đèn bát giác, chân cột + 4 cầu nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Sản xuất + lắp dựng bóng Compact 18W | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2500 | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | Chương V của E-HSMT | 22,2 | kg |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi